|
Tìm kiếm
|
|
|
|
|
|
GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
|
|
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
|
|
|
|
Hướng dẫn mở tài khoản
|
|
Hướng dẫn giao dịch
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giao dịch
|
|
|
|
CTCP Gò Đàng( HSX:AGD )
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
29.5
1.4
( 5% )
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
8,000,000
|
|
|
Ngày giao dịch đầu tiên
|
1/7/2010
|
|
|
KLCP niêm yết lần đầu
|
8,000,000
|
|
|
|
Định giá
|
P/E (LTM)
|
8.8x
|
|
P/B (MRQ)
|
1.7 x
|
|
P/S (LTM)
|
0.6 x
|
|
Khả năng thanh toán
|
Thanh toán nhanh (MRQ)
|
0.7 x
|
|
Thanh toán hiện hành (MRQ)
|
1.2 x
|
|
Thanh toán tiền mặt (MRQ)
|
0.1 x
|
|
Chỉ số quản lý
|
Số ngày phải thu (LFY)
|
53.6
|
|
Số ngày phải trả(LFY)
|
23.6
|
|
Số ngày hàng tồn kho(LFY)
|
68.9
|
|
|
Lợi nhuận
|
EPS (LTM)
|
3,333.8
|
|
% Lợi nhuận gộp (LTM)
|
23.7 %
|
|
% Lợi nhuận sau thuế (LTM)
|
6.7 %
|
|
Hiệu quả
|
ROA (LFY)
|
7.3%
|
|
ROE (LFY)
|
17.4%
|
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu
|
-11.1 %
|
|
Lợi nhuận gộp
|
-19.5 %
|
|
Lợi nhuận sau thế
|
29.2 %
|
|
|
MRQ
:
Quý gần nhất
Q2/2010
LTM
:
12 tháng gần nhất
LFY
:
Năm tài chính gần nhất
2009
|
|
Giới thiệu
|
|
|
Address:
Lô 45 Khu công nghiệp Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
Phone:
+84-(0)733-85.45.26
Fax:
+84-(0)733-85.45.28
Email:
godaco@hcm.vnn.vn
Website:
www.godaco-seafood.com.vn
|
|
|
|
|
|
Lịch sử hình thành
|
- Công ty Cổ phần Gò Đàng tiền thân là Công ty TNHH
Thương Mại Gò Đàng (tên viết tắt cũng là GODACO) được thành theo giấy CNĐKKD số
070186 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh cấp ngày 30/10/1998 với vốn điều
lệ là 800.000.000 đồng.
- Công ty Cổ phần Sành sứ Thủy tinh Việt Nam
(Vinaceglass) góp 25% vốn qua việc ký kết hợp đồng chuyển nhượng vốn và sáp nhập
với Công ty Thương mại Tiền Giang, Công ty Chế biến Thủy sản Gò Đàng, Công ty
XNK Thủy sản An Phát để thành lập Công ty Cổ phần Gò Đàng.
- 11/05/2007: Công ty Cổ phần Gò Đàng (GODACO) được
thành lập trên nền tảng của Công ty TNHH chế biến thủy sản Gò Đàng. Đồng thời
Công ty TNHH Thương Mại Gò Đàng (sau đây gọi là Gò Đàng-HCM) và Công ty TNHH XNK
Thủy sản An Phát trở thành công ty con của Công ty GODACO.
- Tháng 12/2006: Công ty đưa thêm phân xưởng Bình
Đức, trực thuộc Công ty Gò Đàng – Tiền Giang với công suất 7 tấn thành
phẩm/ngày vào hoạt động.
- Vào tháng 10/2007, Công ty TNHH XNK Thủy sản An
Phát – Công ty con của Công ty Cổ phần Gò Đàng - bắt đầu chính thức đi
vào sản xuất, công suất theo thiết kế của nhà máy này là 30 tấn
thành phẩm/ngày. Vùng nuôi cá Tra 20ha (giai đoạn 1) đi vào hoạt động, dự
kiến sẽ có lứa cá thu hoạch đầu tiên vào tháng 04/2008.
- Vào tháng 11/2007, Kho lạnh An Phát 3.500 tấn sẽ
hoàn thành và đi vào hoạt động. Như vậy, với nhóm công ty này, trong năm
2008, công suất chế biến sẽ đạt 47 tấn thành phẩm/ngày, tăng gấp 2,67
lần so với công suất
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban lãnh đạo
|
|
|
|
Nguyễn
Văn
Đạo
|
Tổng giám đốc
|
|
|
Trương
Thị
Thúy
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Trần
Ngọc
Sơn
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Nguyễn
Văn
Đạo
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Lê
Quang
Tuấn
|
Phó Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Trương
Thành
Dũng
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Trần
Xuyên
Giáo
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Lê
Sơn
Tùng
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn
Tùng
Dương
|
Phó TGĐ
|
|
|
Nguyễn
Công
Bình
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
Thái
Thị Khánh
Vân
|
Kế toán Trưởng
|
|
|
|
|
Hồ sơ công ty
|
- Thu mua thuỷ sản
- Chế biến thuỷ sản
- Nuôi trồng thuỷ sản
- Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà xưởng, kho
bãi
- Đầu tư tài chính
- Mua bán, cho thuê nhà máy, xí nghiệp, bất động
sản
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
N/A
|
|
|
|
Cơ cấu cổ động
|
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
0.0%
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
0.0%
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
100.0%
|
|
| Họ và tên | Chức vụ | Số cổ phần |
Tỷ lệ sở hữu %
|
| Nguyễn Văn Đạo | Chủ tịch HĐQT | 1,734,160 |
21.70%
|
| Nguyễn Thị Thanh Trúc ( vợ ông Nguyễn Văn Đạo - CTHĐQT) | --- | 1,634,160 |
20.43%
|
| Cty CP Sành sứ Thủy Tinh VN | --- | 1,101,188 |
13.76%
|
| Lê Sơn Tùng | Phó Tổng giám đốc | 1,008,101 |
12.60%
|
| Lê Thị Liêm ( vợ ông Lê Sơn Tùng - PTGĐ) | --- | 801,088 |
10.01%
|
| Trương Thành Dũng | Thành viên HĐQT | 21,788 |
0.27%
|
| Trần Xuyên Giáo | Phó Tổng giám đốc | 9,273 |
0.12%
|
| Nguyễn Tùng Dương | Phó Tổng giám đốc | 8,060 |
0.10%
|
| Trương Thị Thuỷ | Thành viên Ban kiểm soát | 3,560 |
0.04%
|
| Lê Thị Thanh Trúc | Phó Tổng giám đốc | 2,501 |
0.03%
|
| Thái Thị Khánh Vân (miễn nhiệm 01/06/2010) | Kế toán trưởng | 1,824 |
0.02%
|
| Lê Thành Thơ ( chồng bà Thái Thị Khánh Vân - KTT) | --- | 1,603 |
0.02%
|
| Lê Võ Bá Trực (Em trai bà Lê Thị Thanh Trúc - Phó TGĐ) | --- | 1,000 |
0.01%
|
| Trần Minh Thư ( con ông Trần Xuyên Giáo - PTGĐ) | --- | 1,000 |
0.01%
|
| Nguyễn Công Bình | Trưởng ban kiểm soát | 691 |
0.01%
|
| Trần Ngọc Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | 554 |
0.01%
|
| Nguyễn Thị Hồng Vân ( chị ông Nguyễn Công Bình - TBKS) | --- | 500 |
0.01%
|
| Thái Văn Hai ( bố bà Thái Thị Khánh Vân - KTT) | --- | 500 |
0.01%
|
| Trần Thị Phương Thảo ( người lquan ông Trần Ngọc Sơn - TVBKS) | --- | 400 |
0.01%
|
|
|
|
|
TÀI SẢN
|
0
| | | | |
|
A- Tài sản ngắn hạn
|
1
| 239,250,683 | 192,325,683 | 196,234,063 | 197,105,696 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
2
| 12,618,633 | 10,242,377 | 8,010,342 | 14,834,485 |
|
1. Tiền
|
3
| 12,618,633 | 10,242,377 | 8,010,342 | 10,434,485 |
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
3
| | | | 4,400,000 |
|
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
2
| 4,562,721 | | 12,400,000 | |
|
1. Đầu tư ngắn hạn
|
3
| 5,006,799 | | 12,400,000 | |
|
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
3
| -444,078 | | | |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
2
| 100,984,166 | 78,609,410 | 87,491,053 | 85,347,433 |
|
1. Phải thu khách hàng
|
3
| 60,602,259 | 48,483,284 | 75,159,584 | 71,196,853 |
|
2. Trả trước cho người bán
|
3
| 25,099,296 | 16,865,019 | 1,888,448 | 6,082,067 |
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
5. Các khoản phải thu khác
|
3
| 17,624,642 | 14,614,226 | 11,109,060 | 8,068,513 |
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
3
| -2,342,032 | -1,353,120 | -666,040 | |
|
IV. Hàng tồn kho
|
2
| 110,893,752 | 92,608,952 | 81,494,933 | 91,463,606 |
|
1. Hàng tồn kho
|
3
| 110,893,752 | 92,890,189 | 81,494,933 | 91,463,606 |
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
3
| | -281,238 | | |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
2
| 10,191,411 | 10,864,945 | 6,837,736 | 5,460,172 |
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
3
| 1,192,265 | 869,945 | 1,133,124 | 1,544,987 |
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ
|
3
| 7,717,305 | 8,697,850 | 5,589,511 | 2,610,068 |
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
|
3
| | | | 4,181 |
|
4. Tài sản ngắn hạn khác
|
3
| 1,281,841 | 1,297,150 | 115,100 | 1,300,937 |
|
B- Tài sản dài hạn
|
1
| 111,581,688 | 109,247,066 | 108,784,149 | 99,051,597 |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
2
| | | | |
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
|
3
| | | | |
|
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
|
3
| | | | |
|
3. Phải thu dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
II. Tài sản cố định
|
2
| 106,470,127 | 106,646,727 | 106,246,277 | 96,978,497 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
3
| 88,536,782 | 90,015,984 | 92,028,876 | 83,297,800 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 119,347,371 | 118,223,592 | 117,842,934 | 106,586,799 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -30,810,589 | -28,207,608 | -25,814,058 | -23,288,999 |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính
|
3
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
3
| 12,665,566 | 11,340,901 | 9,087,739 | 8,452,665 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 13,645,511 | 12,186,396 | 9,333,551 | 8,633,551 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -979,944 | -845,495 | -245,812 | -180,886 |
|
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
3
| 5,267,778 | 5,289,842 | 5,129,661 | 5,228,032 |
|
III. Bất động sản đầu tư
|
2
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
- Giá trị BĐS còn lại
|
4
| | | | |
|
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
2
| | | | |
|
1. Đầu tư vào công ty con
|
3
| | | | |
|
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
3
| | | | |
|
3. Đầu tư dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
|
3
| | | | |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
2
| 4,703,701 | 2,163,347 | 2,037,872 | 1,548,708 |
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
3
| 4,703,701 | 2,163,347 | 2,037,872 | 1,548,708 |
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
3
| | | | |
|
3. Tài sản dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
0
| 350,832,371 | 301,572,750 | 305,018,212 | 296,157,293 |
|
NGUỒN VỐN
|
0
| | | | |
|
A- Nợ phải trả
|
1
| 209,930,124 | 168,339,760 | 176,988,328 | 169,890,636 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
2
| 195,771,124 | 154,180,760 | 157,909,328 | 154,501,636 |
|
1. Vay và nợ ngắn hạn
|
3
| 142,512,734 | 109,512,607 | 122,137,008 | 107,403,581 |
|
2. Phải trả người bán
|
3
| 37,705,613 | 30,953,178 | 27,775,299 | 38,612,620 |
|
3. Người mua trả tiền trước
|
3
| 1,855,857 | 393,594 | 1,493,375 | 1,574,199 |
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
3
| 468,966 | 359,555 | 478,726 | 387,911 |
|
5. Phải trả người lao động
|
3
| 2,592,862 | 1,664,891 | 2,239,209 | 2,668,251 |
|
6. Chi phí phải trả
|
3
| 1,385,982 | 757,069 | 289,916 | 194,651 |
|
7. Phải trả nội bộ
|
3
| | | | |
|
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
3
| 9,249,110 | 10,539,866 | 3,495,794 | 3,660,422 |
|
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
II. Nợ dài hạn
|
2
| 14,159,000 | 14,159,000 | 19,079,000 | 15,389,000 |
|
1. Phải trả dài hạn người bán
|
3
| | | | |
|
2. Phải trả dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
3. Phải trả dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
4. Vay và nợ dài hạn
|
3
| 14,159,000 | 14,159,000 | 19,079,000 | 15,389,000 |
|
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|
3
| | | | |
|
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
|
3
| | 14,159,000 | | |
|
7. Dự phòng phải trả dài hạn
|
3
| | | | |
|
III. Nợ khác
|
2
| | | | |
|
1. Chi phí phải trả
|
3
| | | | |
|
2. Tài sản thừa chờ xử lý
|
3
| | | | |
|
B- Vốn chủ sở hữu
|
1
| 140,902,247 | 133,232,989 | 128,029,885 | 126,266,658 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
2
| 139,504,606 | 131,794,127 | 127,524,097 | 125,722,170 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3
| 80,000,000 | 80,000,000 | 80,000,000 | 80,000,000 |
|
2. Thặng dư vốn cổ phần
|
3
| 31,306,550 | 31,306,550 | 31,306,550 | 31,306,550 |
|
3. Vốn khác của chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
4. Cổ phiếu quỹ
|
3
| | | | |
|
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|
3
| | | | |
|
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
3
| | | | |
|
7. Quỹ đầu tư phát triển
|
3
| 4,728,368 | 4,728,368 | 3,616,734 | 3,616,734 |
|
8. Quỹ dự phòng tài chính
|
3
| | | | |
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
3
| 23,469,689 | 15,759,209 | 12,600,813 | 10,798,886 |
|
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
3
| | | | |
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
|
2
| 1,397,641 | 1,438,863 | 505,788 | 544,488 |
|
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
3
| 1,397,641 | 1,438,863 | 505,788 | 544,488 |
|
2. Nguồn kinh phí
|
3
| | | | |
|
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
|
0
| 350,832,371 | 301,572,750 | 305,018,212 | 296,157,293 |
| 08/17/2010 | AGD-BCTC Q2-2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | AGD-BCTC Q1-2010 |
Tải về
|
| 04/16/2010 | AGD: Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2010 |
Tải về
|
| 04/15/2010 | AGD: Bản cáo bạch |
Tải về
|
| 04/06/2010 | AGD: BCTC năm 2009 |
Tải về
|
| 01/25/2010 | AGD-BCTC Q4 2009 |
Tải về
|
|
|
|
|
|
|
09/06/2010
|
|
1.4
(5%)
|
| 29.4 | 29.5 | 29.4 | 29.5 | 20,670 |
|
09/01/2010
|
|
0
(0%)
|
| 28.1 | 28.2 | 28.1 | 28.1 | 31,550 |
|
08/31/2010
|
|
-0.5
(-1.7%)
|
| 28 | 29 | 28 | 28.1 | 7,490 |
|
08/30/2010
|
|
0.4
(1.4%)
|
| 28.8 | 29.4 | 28.5 | 28.6 | 9,990 |
|
08/27/2010
|
|
-0.3
(-1.1%)
|
| 27.4 | 28.2 | 27.4 | 28.2 | 9,980 |
|
08/26/2010
|
|
0.2
(0.7%)
|
| 29.2 | 29.2 | 27.5 | 28.5 | 67,050 |
|
08/25/2010
|
|
-0.2
(-0.7%)
|
| 27.2 | 28.3 | 27.1 | 28.3 | 38,800 |
|
08/24/2010
|
|
0
(0%)
|
| 27.5 | 28.8 | 27.1 | 28.5 | 35,750 |
|
08/23/2010
|
|
-1.4
| | | | | | | | |