|
Tìm kiếm
|
|
|
|
|
|
GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
|
|
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
|
|
|
|
Hướng dẫn mở tài khoản
|
|
Hướng dẫn giao dịch
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giao dịch
|
|
|
|
Tập đoàn Bảo Việt ( HSX:BVH )
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
49
0.5
( 1% )
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
626,709,079
|
|
|
Ngày giao dịch đầu tiên
|
6/25/2009
|
|
|
KLCP niêm yết lần đầu
|
573,026,605
|
|
|
|
Định giá
|
P/E (LTM)
|
29.6x
|
|
P/B (MRQ)
|
3 x
|
|
P/S (LTM)
|
4.1 x
|
|
Khả năng thanh toán
|
Thanh toán nhanh (MRQ)
|
2.9 x
|
|
Thanh toán hiện hành (MRQ)
|
2.9 x
|
|
Thanh toán tiền mặt (MRQ)
|
1.1 x
|
|
Chỉ số quản lý
|
Số ngày phải thu (LFY)
|
0
|
|
Số ngày phải trả(LFY)
|
0
|
|
Số ngày hàng tồn kho(LFY)
|
0
|
|
|
Lợi nhuận
|
EPS (LTM)
|
1,654.8
|
|
% Lợi nhuận gộp (LTM)
|
19.6 %
|
|
% Lợi nhuận sau thuế (LTM)
|
13.9 %
|
|
Hiệu quả
|
ROA (LFY)
|
3%
|
|
ROE (LFY)
|
11.8%
|
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu
|
0 %
|
|
Lợi nhuận gộp
|
0 %
|
|
Lợi nhuận sau thế
|
212.1 %
|
|
|
MRQ
:
Quý gần nhất
Q2/2010
LTM
:
12 tháng gần nhất
LFY
:
Năm tài chính gần nhất
2009
|
|
Giới thiệu
|
|
Thành lập ngày 15/1/1965, đến nay Bảo Việt đã trở thành Tập đoàn Tài chính - Bảo hiểm hàng đầu Việt Nam. Không chỉ có mạng lưới rộng khắp trên toàn quốc, Bảo Việt còn được biết đến là thương hiệu mạnh, uy tín số 1 trong lĩnh vực bảo hiểm. Với khả năng tài chính mạnh, sự thông hiểu thị trường trong nước, Bảo Việt là doanh nghiệp duy nhất tại Việt Nam kinh doanh cả 2 loại hình bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ. Bảo Việt đã được công nhận là một trong số 25 doanh nghiệp lớn nhất của Việt Nam; là doanh nghiệp bảo hiểm lâu đời, được tin cậy đối với đông đảo các tầng lớp dân cư, cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp.
|
Address:
Số 8 Lê Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà nội
Phone:
+84-(0)4-39.28.99.99
Fax:
+84-(0)4-39.28.96.09
Email:
service@baoviet.com.vn
Website:
www.baoviet.com.vn
|
|
|
|
|
|
Lịch sử hình thành
|
- Tổng công ty Bảo Hiểm Việt Nam được hành lập ngày 15/1/1965,
- Ngày 31/5/2007 Bảo Việt bán cổ phần lần đầu ra công chúng chính thức trở thành công ty cổ phần Tập đoàn Tài chính kinh doanh đa ngành, đa lĩnh vực.
- Bảo Việt được tổ chức BVQI (Vương quốc Anh) cấp chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2000 từ tháng 8/2001.
- Ngày 13/9/2007 tại Hà Nội, Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam ký kết hợp đồng bán cổ phần của Bảo Việt cho HSBC Insurance (Asia Pacific) Holdings Limited (HSBC Insurance) - đối tác chiến lược nước ngoài duy nhất của Bảo Việt, nắm giữ 10% cổ phần của Bảo Việt.
- Ngày 4/10/2007 tại Hà Nội, Bảo Việt đã tổ chức Đại hội đồng Cổ đông thành lập Tập đoàn Bảo Việt.
- Ngày 20/12/2007 Bảo Việt Việt Nam ký hợp đồng bảo hiểm Dự án phóng vệ tinh VINASAT với Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện (PTI)
- Ngày 23/1/2008 tại Hà Nội đã diễn ra Lễ ra mắt Tập đoàn Tài chính - Bảo hiểm Bảo Việt.
- Ngày 12/3/2008 tại Hà Nội, Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt và Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam (Vinashin) tổ chức Lễ ký hợp đồng bảo hiểm rủi ro người đóng tàu cho lô đóng mới 09 tàu trọng tải 53.000 tấn của Vinashin. Tổng giá trị bảo hiểm cho cả 9 tàu nói trên lên tới gần 270 triệu Đôla Mỹ.
- Tập đoàn Tài chính - Bảo hiểm kinh doanh đa ngành, với ngành nghề chính là kinh doanh bảo hiểm, Tập đoàn Bảo Việt hiện được tổ chức theo mô hình công ty mẹ - công ty con với các đơn vị thành viên sau:
+ Trung tâm Đào tạo Bảo Việt;
+ Bảo Việt Nhân thọ: gồm 61 công ty hạch toán phụ thuộc;
+ Bảo Việt Việt Nam: gồm 65 công ty hạch toán phụ thuộc;
+ Công ty Đại lý Bảo hiểm tại Vương quốc Anh (BAVINA);
+ Công ty Quản lý Quỹ đầu tư Chứng khoán Bảo Việt (BVFMC).
+ Các công ty con do Tập đoàn Bảo Việt nắm cổ phần chi phối khác:
+ Công ty Liên doanh Bảo hiểm Quốc tế Việt Nam (V.I.A);
+ Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt (BVSC);
+ Công ty Cổ phần Khách sạn và Du lịch Bảo Việt;
+ Ngân hàng Cổ phần Bảo Việt (BVBank) (sắp thành lập);
+ Công ty Quản lý và Kinh doanh Bất động sản Bảo Việt (sẽ thành lập trong thời gian tới);
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban lãnh đạo
|
|
|
|
Nguyễn
Thị Phúc
Lâm
|
Tổng giám đốc
|
|
|
Lê
Văn
Chí
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Nguyễn
Ngọc
Thụy
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Trần
Minh
Thái
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Majory
Miller
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Lê
Quang
Bình
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Trần
Hữu
Tiến
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
David
Lawrence
Fried
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Thị Phúc
Lâm
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Đức
Tuấn
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Trần
Trọng
Phúc
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Quốc
Ánh
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Quốc
Huy
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lê
Hải
Phong
|
Giám đốc tài chính
|
|
|
Nguyễn
Trung
Trực
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
Nguyễn
Thanh
Hải
|
Kế toán Trưởng
|
|
|
|
|
Hồ sơ công ty
|
- Bảo hiểm nhân thọ (với khoảng 80 sản phẩm)
- Bảo hiểm phi nhân thọ (với chừng 40 sản phẩm)
- Tái bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ
- Đầu tư tài chính
- Quản lý quỹ đầu tư
- Chứng khoán
- Ngân hàng
- Kinh doanh bất động sản
- Các lĩnh vực kinh doanh khác theo quy định của pháp luật
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
573.12 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
25,317.58 tỷ
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
8,301.51 tỷ
|
|
Thị giá vốn
|
183,970.48 tỷ
|
|
Ngành
|
Bảo hiểm phi nhân thọ
|
|
|
|
Cơ cấu cổ động
|
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
0.0%
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
15.8%
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
84.2%
|
|
| Họ và tên | Chức vụ | Số cổ phần |
Tỷ lệ sở hữu %
|
| Bộ Tài chính | --- | 444,300,000 |
77.54%
|
| HSBC INSURANCE | --- | 112,807,635 |
18.00%
|
| Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước | --- | 20,400,000 |
3.56%
|
| Nguyễn Thị Hòa Bình ( vợ ông Lê Quang Bình - CT HĐQT) | --- | 20,000 |
0.00%
|
| Nguyễn Thị Phúc Lâm | Thành viên HĐQT | 12,500 |
0.00%
|
| Lê Mẫn ( Bố ông Lê Quang Bình - CT HĐQT) | --- | 10,000 |
0.00%
|
| Nguyễn Đức Tuấn | Thành viên HĐQT | 3,200 |
0.00%
|
| Lê Quang Bình | Chủ tịch HĐQT | 2,600 |
0.00%
|
| Trần Trọng Phúc | Thành viên HĐQT | 1,900 |
0.00%
|
| Dương Đức Chuyển | Phó Giám đốc | 1,600 |
0.00%
|
| Lê Hải Phong | Thành viên HĐQT | 1,100 |
0.00%
|
| Tập đoàn Công nghiệp Tàu Thủy Việt Nam | --- | 00 |
0.00%
|
| Lâm Thúy Hường (người có liên quan với Ông Trần Minh Thái – TV BKS) | --- | 00 |
0.00%
|
| Lưu Thị Thủy | --- | 00 |
0.00%
|
| Lưu Thị Liên (Em ruột Lưu Thanh Tâm - GĐ) | --- | 00 |
0.00%
|
| Trần Thị Hạnh( liên quan tới ông Trần Minh Thái - TV BKS) | --- | 00 |
---
|
|
|
|
|
TÀI SẢN
|
0
| | | | |
|
A- Tài sản ngắn hạn
|
1
| 16,560,215,276 | 17,935,264,209 | 16,297,860,692 | 14,341,517,689 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
2
| 6,170,800,165 | 3,099,751,256 | 2,532,644,263 | 2,770,501,193 |
|
1. Tiền
|
3
| 3,253,762,165 | | | |
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
3
| 2,917,038,000 | | | |
|
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
2
| 7,559,689,643 | 8,927,243,384 | 8,576,063,696 | 7,331,329,126 |
|
1. Đầu tư ngắn hạn
|
3
| 8,095,753,417 | 9,352,117,699 | 8,939,362,812 | |
|
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
3
| -536,063,774 | -424,874,315 | -363,299,115 | |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
2
| 2,670,932,854 | 5,764,858,971 | 5,038,217,158 | 4,199,398,177 |
|
1. Phải thu khách hàng
|
3
| 1,271,947,282 | 4,453,581,194 | 1,273,174,333 | 1,732,976,549 |
|
2. Trả trước cho người bán
|
3
| 21,749,783 | 25,174,827 | 2,634,107,974 | |
|
3. Phải thu đầu tư tài chính
|
3
| | | | |
|
4. Các khoản phải thu khác
|
3
| 1,396,589,867 | 1,334,408,917 | 1,169,657,348 | |
|
5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
3
| -52,687,827 | -48,305,966 | -38,722,496 | |
|
IV. Hàng tồn kho
|
2
| 123,499,658 | 109,470,773 | 107,121,526 | 26,574,227 |
|
1. Hàng tồn kho
|
3
| 123,499,658 | 109,470,773 | 107,121,526 | |
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
3
| | | | |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
2
| 35,292,956 | 33,939,825 | 43,814,048 | 13,714,965 |
|
1. Tạm ứng
|
3
| | | 14,169,850 | |
|
2. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
3
| 139,322 | 136,942 | 137,942 | |
|
3. Tài sản thiếu chờ xử lý
|
3
| | | | |
|
4. Thuế GTGT được khấu trừ
|
3
| 3,224,175 | 1,140,699 | 1,073,546 | |
|
5. Các khoản ký quỹ, cầm cố, thế chấp ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
6. Tài sản ngắn hạn khác
|
3
| 1,953,230 | 7,044,219 | 1,390,552 | |
|
B- Cho vay và ứng trước cho khách hàng
|
1
| | | | |
|
1. Cho vay và ứng trước cho khách hàng
|
3
| | | | |
|
2. Dự phòng rủi ro tín dụng
|
3
| | | | |
|
C- Tài sản dài hạn
|
1
| 3,052,192,065 | 18,019,487,630 | 17,416,755,972 | 16,355,851,752 |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
2
| | | | |
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
|
3
| 3,078,635,909 | | | |
|
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
|
3
| | | | |
|
3. Phải thu dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
|
3
| -26,443,844 | | | |
|
II. Tài sản cố định
|
2
| 1,798,477,024 | 1,744,368,960 | 1,702,679,360 | 1,547,248,523 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
3
| 573,052,629 | 564,619,728 | 569,869,122 | |
|
- Nguyên giá
|
4
| 1,145,754,264 | 1,119,199,286 | 1,100,690,387 | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -572,701,635 | -554,579,559 | -530,821,265 | |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính
|
3
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
3
| 654,843,497 | 647,903,296 | 650,130,001 | |
|
- Nguyên giá
|
4
| 721,682,514 | 709,760,983 | 707,105,030 | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -66,839,016 | -61,857,687 | -56,975,030 | |
|
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
3
| 570,580,898 | 531,845,936 | 482,680,238 | |
|
III. Bất động sản đầu tư
|
2
| 23,448,947 | 23,448,947 | 23,448,947 | 23,448,947 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 23,448,947 | 23,448,947 | 23,448,947 | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
- Giá trị BĐS còn lại
|
4
| | | | |
|
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
2
| 17,476,616,546 | 16,195,638,875 | 15,630,164,051 | 14,732,249,805 |
|
1. Đầu tư vào công ty con
|
3
| | | | |
|
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
3
| 301,432,145 | 316,521,761 | 313,559,573 | |
|
3. Đầu tư dài hạn khác
|
3
| 17,328,595,288 | 16,062,288,400 | 15,512,602,013 | |
|
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
|
3
| -153,410,887 | -183,171,285 | -195,997,534 | |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
2
| 66,276,149 | 56,030,848 | 60,463,613 | 52,904,477 |
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
3
| 16,064,563 | 16,720,216 | 18,120,011 | |
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
3
| | | | |
|
3. Tài sản dài hạn khác
|
3
| 7,133,663 | 26,448,388 | 11,047,577 | |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
0
| 38,977,226,007 | 35,954,751,839 | 33,714,616,664 | 30,697,369,441 |
|
NGUỒN VỐN
|
0
| | | | |
|
A- Nợ phải trả
|
1
| 27,260,770,041 | 23,903,427,467 | 23,777,028,786 | 21,012,394,795 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
2
| 5,632,467,223 | 3,218,455,674 | 6,237,916,826 | 1,974,957,157 |
|
1. Vay và nợ ngắn hạn
|
3
| 1,034,043,041 | 275,415,935 | 420,948,733 | |
|
2. Phải trả người bán
|
3
| 3,328,679,527 | 1,912,931,643 | 960,615,920 | |
|
3. Người mua trả tiền trước
|
3
| 55,129,713 | 45,446,355 | 43,226,022 | |
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
3
| 153,469,176 | 111,869,053 | 128,841,597 | |
|
5. Phải trả người lao động
|
3
| 74,024,258 | 41,411,752 | 135,423,296 | |
|
6. Chi phí phải trả
|
3
| 110,359,234 | 10,756,037 | 17,242,129 | |
|
7. Phải trả nội bộ
|
3
| | | | |
|
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
3
| 876,762,274 | 820,624,900 | 4,531,619,129 | |
|
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
II. Nợ dài hạn
|
2
| 3,482,125,790 | 2,633,062,429 | | 49,670,230 |
|
1. Phải trả dài hạn người bán
|
3
| | | | |
|
2. Phải trả dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
3. Phải trả dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
4. Vay và nợ dài hạn
|
3
| 3,482,125,790 | | | |
|
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|
3
| | | | |
|
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
|
3
| | | | |
|
7. Dự phòng phải trả dài hạn
|
3
| | | | |
|
III. Nợ khác
|
2
| 74,370,091 | 69,580,802 | 73,239,450 | 2,013,545,447 |
|
1. Chi phí phải trả
|
3
| | | | |
|
2. Tài sản thừa chờ xử lý
|
3
| 2,163,203 | | 4,476,409 | |
|
IV. Dự phòng nghiệp vụ
|
2
| 18,071,806,936 | 17,982,328,562 | 17,465,872,510 | 16,974,221,962 |
|
1. Dự phòng phí
|
3
| 2,254,323,253 | 2,222,431,829 | 2,219,898,076 | |
|
2. Dự phòng bồi thường
|
3
| 1,136,157,075 | 1,227,872,437 | 1,096,611,182 | |
|
3. Dự phòng toán học
|
3
| 13,540,728,193 | 13,466,371,440 | 13,149,693,156 | |
|
4. Dự phòng giao động lớn
|
3
| 268,755,087 | 221,359,988 | 193,572,227 | |
|
5. Dự phòng chia lãi
|
3
| 852,302,401 | 826,065,243 | 789,360,245 | |
|
6. Dự phòng bảo đảm cân đối
|
3
| 19,540,926 | 18,227,624 | 16,737,625 | |
|
B- Vốn chủ sở hữu
|
1
| 10,361,206,538 | 10,689,745,242 | 8,588,671,366 | 8,338,073,081 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
2
| 10,302,429,506 | 10,652,289,240 | 8,538,814,868 | 8,315,246,995 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3
| 6,267,090,790 | 6,267,090,790 | 5,730,266,050 | 5,730,266,050 |
|
2. Thặng dư vốn cổ phần
|
3
| 3,180,376,474 | 3,180,376,474 | 1,838,314,624 | 1,838,247,621 |
|
3. Vốn khác của chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
4. Cổ phiếu quỹ
|
3
| -136,613 | -136,613 | -90,776 | |
|
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|
3
| | | | |
|
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
3
| 26,161,094 | 20,245,976 | 18,387,228 | 15,605,708 |
|
7. Quỹ đầu tư phát triển
|
3
| 10,222,384 | 10,222,384 | 10,222,384 | 8,738,724 |
|
8. Quỹ dự phòng tài chính
|
3
| 11,699,112 | 11,699,112 | 11,699,112 | 8,659,790 |
|
9. Quỹ dự trữ bắt buộc
|
3
| 63,284,666 | 51,891,736 | 43,521,050 | 40,083,946 |
|
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
3
| 743,731,601 | 1,110,899,382 | 886,495,196 | 673,645,155 |
|
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
3
| | | | |
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
|
2
| 58,777,031 | 37,456,002 | 49,856,498 | 22,826,086 |
|
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
3
| 58,777,031 | 37,456,002 | 49,856,498 | 22,826,086 |
|
III. Lợi ích của cổ đông thiểu số
|
2
| 1,355,249,429 | 1,361,579,130 | 1,348,916,511 | |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
|
0
| 38,977,226,007 | 35,954,751,839 | 33,714,616,664 | 30,697,369,441 |
| 09/01/2010 | BVH: Báo cáo tài chính quý 2 năm 2010 |
Tải về
|
| 06/07/2010 | BVH: Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 |
Tải về
|
| 04/21/2010 | BVH: Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2010 |
Tải về
|
| 04/20/2010 | BVH: Báo cáo tài chính năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 03/15/2010 | BVH: Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 03/15/2010 | BVH: Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 02/05/2010 | BVH_Báo cáo tài chính quý 3 năm 2009 |
Tải về
|
| 10/08/2009 | BVH: BCTC Chi tiet Soat xet 6T-09 (Cty Me) |
Tải về
|
| 10/07/2009 | BVH: BCTC HN 6T-2009 soát xét |
Tải về
|
| 10/06/2009 | BVH: BCTC HN Tom tat soat xet 06T-09 |
Tải về
|
| 10/05/2009 | BVH: BCTC TT CT mẹ 6T-09 soát xét |
Tải về
|
| 10/04/2009 | BVH: BCTC riêng Q1-2009 |
Tải về
|
| 10/03/2009 | BVH: BCTC HN Q1-2009 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | BVH: BCTC HN KT 16.10.07-31.12.08 |
Tải về
|
| 10/01/2009 | BVH: BCTC riêng KT 16.10.07-31.12.08 |
Tải về
|
|
|
|
| | | |