|
Tìm kiếm
|
|
|
|
|
|
GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
|
|
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
|
|
|
|
Hướng dẫn mở tài khoản
|
|
Hướng dẫn giao dịch
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giao dịch
|
|
|
|
Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí( HSX:DPM )
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
cập nhật ngày :
9/10/2010
|
|
30
-0.8
( -2.6% )
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
379,000,000
|
|
|
Ngày giao dịch đầu tiên
|
11/5/2007
|
|
|
KLCP niêm yết lần đầu
|
380,000,000
|
|
|
|
Định giá
|
P/E (LTM)
|
8.5x
|
|
P/B (MRQ)
|
2 x
|
|
P/S (LTM)
|
2 x
|
|
Khả năng thanh toán
|
Thanh toán nhanh (MRQ)
|
5.4 x
|
|
Thanh toán hiện hành (MRQ)
|
6.4 x
|
|
Thanh toán tiền mặt (MRQ)
|
4.9 x
|
|
Chỉ số quản lý
|
Số ngày phải thu (LFY)
|
2.3
|
|
Số ngày phải trả(LFY)
|
16.7
|
|
Số ngày hàng tồn kho(LFY)
|
44.7
|
|
|
Lợi nhuận
|
EPS (LTM)
|
3,614
|
|
% Lợi nhuận gộp (LTM)
|
36 %
|
|
% Lợi nhuận sau thuế (LTM)
|
23.3 %
|
|
Hiệu quả
|
ROA (LFY)
|
21.3%
|
|
ROE (LFY)
|
24.4%
|
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu
|
2.4 %
|
|
Lợi nhuận gộp
|
7.2 %
|
|
Lợi nhuận sau thế
|
-2.5 %
|
|
|
MRQ
:
Quý gần nhất
Q2/2010
LTM
:
12 tháng gần nhất
LFY
:
Năm tài chính gần nhất
2009
|
|
Giới thiệu
|
|
Hiện nay DPM là công ty sản xuất Phân đạm lớn nhất Việt Nam, có khả năng sản xuất khoảng trên 740.000 tấn Urê/năm, tương ứng với 39% thị phần (Hà Bắc chiếm khoảng 8%, nhập khẩu chiếm khoảng trên 50%). Trong năm 2008 DPM sẽ đẩy mạnh hoạt động nhập khẩu, nếu tính cả phần nhập khẩu, DPM sẽ chiếm khoảng 50% thị phần.
|
Address:
Tòa nhà Waseco, Số 10 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Phone:
(84-8) 3997 4748
Fax:
(84-8) 3997 4757
Email:
dpm@pvfcco.com.vn
Website:
http://www.damphumy.vn
|
|
|
|
|
|
Lịch sử hình thành
|
|
- Công ty cổ phần Phân đạm và Hóa chất Dầu khí là doanh nghiệp thành viên của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/01/2004, được giao nhiệm vụ quản lý, vận hành và kinh doanh các sản phẩm của Nhà máy Đạm Phú Mỹ.
- Công ty được cổ phần hóa theo Quyết định số 2393/QĐ-BCN ngày 01/09/2006 của Bộ Công nghiệp.
- Công ty cổ phần Phân đạm và Hóa chất Dầu khí chính thức được thành lập theo Nghị quyết số 165A/NQ-ĐHĐCĐ ngày 30/6/2007 của Đại hội đồng cổ đông.
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban lãnh đạo
|
|
|
|
Phan
Đình
Đức
|
Tổng giám đốc
|
|
|
Nguyễn
Văn
Hòa
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Tạ
Anh
Nghĩa
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Nguyễn
Xuân
Thắng
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Nguyễn
Thị
Hiền
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Bùi
Quang
Hưng
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Đức
Hòa
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Phạm
Đăng
Nam
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn
Thị
Hiền
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
|
|
Hồ sơ công ty
|
- Sản xuất, kinh doanh phân đạm, amôniac lỏng, khí công nghiệp, các sản phẩm hoá chất khác;
- Các dịch vụ kỹ thuật trong sản xuất, kinh doanh phân đạm và các sản phẩm hoá chất khác có liên quan (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh);
- Sản xuất và kinh doanh điện;
- Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của pháp luật.
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
374.67 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
5,192.37 tỷ
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
4,719.42 tỷ
|
|
Thị giá vốn
|
133,757.33 tỷ
|
|
|
|
Cơ cấu cổ động
|
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
61.4%
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
17.8%
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
20.9%
|
|
| Họ và tên | Chức vụ | Số cổ phần |
Tỷ lệ sở hữu %
|
| Tập đoàn dầu khí Quốc gia Việt Nam (CĐ sáng lập đồng thời là CĐ Nhà nước) | --- | 233,204,253 |
61.37%
|
| Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam (CĐ sáng lập) | --- | 14,000,000 |
3.68%
|
| Tổng Công ty Tài chính Cổ phần Dầu khí Việt Nam (đại diện bởi ông Bùi Quang Hưng) | --- | 6,289,160 |
1.66%
|
| Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Dầu khí (cổ phiếu quỹ) | --- | 1,000,000 |
0.26%
|
| Trần Thị Kim Hoa (vợ ông Nguyễn Xuân Thắng - CT HĐQT) | --- | 15,000 |
0.00%
|
| Phạm Thành Vinh | Thành viên HĐQT | 12,900 |
0.00%
|
| Nguyễn Đức Hòa | Phó Tổng giám đốc | 7,700 |
0.00%
|
| Nguyễn Thị Hiền | Trưởng ban kiểm soát | 5,000 |
0.00%
|
| Nguyễn Xuân Thắng | Chủ tịch HĐQT | 5,000 |
0.00%
|
| Tạ Anh Nghĩa (Thành viên BKS đến 10/06/2008) | Thành viên Ban kiểm soát | 5,000 |
0.00%
|
| Bùi Quang Hưng | Thành viên HĐQT | 4,000 |
0.00%
|
| Phạm Đăng Nam | Thành viên HĐQT | 3,000 |
0.00%
|
| Phan Đình Đức | Tổng giám đốc | 3,000 |
0.00%
|
| Cao Tùng Sơn | Thành viên HĐQT | 2,100 |
0.00%
|
| Ngô Hồng Minh | Phó Tổng giám đốc | 2,000 |
0.00%
|
| Nguyễn Văn Hòa | Thành viên Ban kiểm soát | 00 |
0.00%
|
| Huỳnh Kim Nhân | Kế toán trưởng | 00 |
0.00%
|
| Từ Cường | Thành viên HĐQT | 00 |
0.00%
|
| Đoàn Minh Mẫn | Thành viên HĐQT | 00 |
0.00%
|
| Nguyễn Đức Hiển (em ông Nguyễn Đức Hòa - TVHĐQT) | --- | 00 |
0.00%
|
| Đinh Hữu Lộc (CT HĐQT đến ngày 10/06/2008) | --- | 00 |
---
|
| Hoàng Xuân Hùng (TV HĐQT đến ngày 10/06/2008) | --- | 00 |
---
|
| Lưu Quang Lãm (TV HĐQT đến ngày 10/06/2008) | --- | 00 |
---
|
| Vũ Thị Chọn (TV HĐQT đến ngày 10/06/2008) | --- | 00 |
---
|
|
|
|
|
TÀI SẢN
|
0
| | | | |
|
A- Tài sản ngắn hạn
|
1
| 4,593,084,322 | 4,596,997,884 | 3,866,586,782 | 3,862,739,847 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
2
| 3,528,971,698 | 3,157,869,619 | 2,995,770,593 | 2,686,228,782 |
|
1. Tiền
|
3
| 112,771,698 | 310,672,319 | 169,853,176 | 356,297,770 |
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
3
| 3,416,200,000 | 2,847,197,300 | 2,825,917,417 | 2,329,931,013 |
|
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
2
| 145,603,333 | 25,603,333 | 25,000,000 | 25,000,000 |
|
1. Đầu tư ngắn hạn
|
3
| 145,603,333 | 25,603,333 | 25,000,000 | 25,000,000 |
|
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
2
| 163,228,844 | 167,147,935 | 183,796,214 | 235,612,199 |
|
1. Phải thu khách hàng
|
3
| 39,358,543 | 53,473,739 | 41,335,063 | 94,453,342 |
|
2. Trả trước cho người bán
|
3
| 54,324,019 | 37,732,613 | 83,320,020 | 110,004,010 |
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
5. Các khoản phải thu khác
|
3
| 69,677,019 | 76,063,629 | 59,263,178 | 31,154,847 |
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
3
| -130,736 | -122,046 | -122,046 | |
|
IV. Hàng tồn kho
|
2
| 692,801,073 | 1,164,190,596 | 569,253,465 | 717,995,296 |
|
1. Hàng tồn kho
|
3
| 708,795,815 | 1,174,429,651 | 569,253,465 | 722,487,365 |
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
3
| -15,994,743 | -10,239,055 | | -4,492,068 |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
2
| 62,479,374 | 82,186,401 | 92,766,510 | 197,903,569 |
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
3
| 8,678,481 | 16,105,499 | 6,202,490 | 718,438 |
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ
|
3
| 39,337,699 | 53,779,187 | 50,576,159 | 46,668,691 |
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
|
3
| | 50,933 | 128,316 | 2,139,246 |
|
4. Tài sản ngắn hạn khác
|
3
| 14,463,194 | 12,250,782 | 35,859,544 | 148,377,194 |
|
B- Tài sản dài hạn
|
1
| 2,319,726,263 | 2,391,250,664 | 2,484,855,576 | |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
2
| | | | 2,284,592,714 |
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
|
3
| | | | |
|
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
|
3
| | | | |
|
3. Phải thu dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
II. Tài sản cố định
|
2
| 1,455,798,686 | 1,587,175,224 | 1,723,521,622 | 1,577,914,254 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
3
| 494,686,867 | 717,480,581 | 933,331,956 | 961,850,464 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 5,694,064,481 | 5,687,036,326 | 5,674,037,648 | 5,474,639,456 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -5,199,377,615 | -4,969,555,744 | -4,740,705,693 | -4,512,788,991 |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính
|
3
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
3
| 71,191,722 | 78,072,947 | 85,445,544 | 42,562,989 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 235,077,911 | 234,588,207 | 234,588,207 | 184,366,453 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -163,886,189 | -156,515,259 | -149,142,662 | -141,803,464 |
|
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
3
| 889,920,097 | 791,621,695 | 704,744,122 | 573,500,801 |
|
III. Bất động sản đầu tư
|
2
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
- Giá trị BĐS còn lại
|
4
| | | | |
|
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
2
| 513,323,984 | 514,419,438 | 453,507,027 | 380,317,815 |
|
1. Đầu tư vào công ty con
|
3
| | | | |
|
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
3
| 34,283,047 | 35,378,501 | 34,011,975 | 32,289,795 |
|
3. Đầu tư dài hạn khác
|
3
| 479,040,937 | 479,040,937 | 419,495,052 | 348,028,020 |
|
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
|
3
| | | | |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
2
| 350,603,594 | 289,656,003 | 307,826,926 | 326,360,645 |
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
3
| 347,460,513 | 286,512,922 | 303,975,508 | 318,271,850 |
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
3
| 2,424,578 | 2,424,578 | 2,890,446 | 6,996,280 |
|
3. Tài sản dài hạn khác
|
3
| 718,502 | 718,502 | 960,973 | 1,092,515 |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
0
| 6,912,810,586 | 6,988,248,548 | 6,351,442,358 | 6,147,332,561 |
|
NGUỒN VỐN
|
0
| | | | |
|
A- Nợ phải trả
|
1
| 1,000,471,563 | 1,069,628,018 | 802,854,419 | 1,003,200,282 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
2
| 720,262,844 | 831,546,977 | 572,358,198 | 782,744,383 |
|
1. Vay và nợ ngắn hạn
|
3
| 7,170,345 | 7,315,020 | 28,046,846 | 255,255,836 |
|
2. Phải trả người bán
|
3
| 187,244,165 | 283,612,887 | 212,392,866 | 166,484,363 |
|
3. Người mua trả tiền trước
|
3
| 100,845,402 | 61,556,177 | 41,762,405 | 97,824,337 |
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
3
| 113,761,571 | 133,888,286 | 127,283,758 | 87,830,697 |
|
5. Phải trả người lao động
|
3
| 16,318,218 | 8,438,387 | 40,654,727 | 7,187,767 |
|
6. Chi phí phải trả
|
3
| 271,144,030 | 305,063,139 | 101,158,766 | 150,203,584 |
|
7. Phải trả nội bộ
|
3
| 7,479,095 | 5,263,745 | 5,842,233 | 3,782,772 |
|
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
3
| 16,300,019 | 26,409,335 | 15,216,596 | 14,175,028 |
|
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
II. Nợ dài hạn
|
2
| 280,208,718 | 238,081,041 | 230,496,221 | 220,455,899 |
|
1. Phải trả dài hạn người bán
|
3
| | | | |
|
2. Phải trả dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
3. Phải trả dài hạn khác
|
3
| 7,806,967 | 7,754,067 | 1,302,414 | |
|
4. Vay và nợ dài hạn
|
3
| 262,107,729 | 219,970,914 | 218,871,910 | 211,493,895 |
|
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|
3
| | | | 31,184 |
|
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
|
3
| 10,294,022 | 10,356,060 | 10,321,897 | 8,930,820 |
|
7. Dự phòng phải trả dài hạn
|
3
| | | | |
|
III. Nợ khác
|
2
| | | | |
|
1. Chi phí phải trả
|
3
| | | | |
|
2. Tài sản thừa chờ xử lý
|
3
| | | | |
|
B- Vốn chủ sở hữu
|
1
| 5,890,596,976 | 5,896,508,791 | 5,527,113,463 | 5,121,937,221 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
2
| 5,849,608,787 | 5,867,236,779 | 5,479,612,638 | 5,093,021,846 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3
| 3,800,000,000 | 3,800,000,000 | 3,800,000,000 | 3,800,000,000 |
|
2. Thặng dư vốn cổ phần
|
3
| | | | |
|
3. Vốn khác của chủ sở hữu
|
3
| 257,122 | 257,122 | 209,233 | 209,233 |
|
4. Cổ phiếu quỹ
|
3
| -43,296,089 | -43,296,089 | -43,296,089 | -43,296,089 |
|
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|
3
| | | | |
|
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
3
| | | -2,270,188 | |
|
7. Quỹ đầu tư phát triển
|
3
| 831,263,855 | 302,709,156 | 302,757,044 | 293,080,049 |
|
8. Quỹ dự phòng tài chính
|
3
| 329,855,629 | 201,745,549 | 201,745,549 | 195,383,264 |
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
|
3
| 299,479 | 229,924 | 229,924 | 109,037 |
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
3
| 931,228,791 | 1,605,591,118 | 1,220,237,166 | 847,536,352 |
|
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
3
| | | | |
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
|
2
| 40,988,189 | 29,272,013 | 47,500,824 | 28,915,375 |
|
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
3
| 40,988,189 | 29,272,013 | 47,500,824 | 28,915,375 |
|
2. Nguồn kinh phí
|
3
| | | | |
|
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
|
0
| 6,912,810,586 | 6,988,248,548 | 6,351,442,358 | 61,473,326 |
| 08/17/2010 | DPM: BCTC Q2-2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | DPM: BCTC Q1-2010 |
Tải về
|
| 02/03/2010 | DPM_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 02/02/2010 | DPM_Báo cáo tài chính cả năm 2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | DPM: BCTC Q3-09 |
Tải về
|
| 10/03/2009 | DPM: BCTCTT Q2-2009 (đã soát xét) |
Tải về
|
| 10/02/2009 | DPM: BCTC chi tiết Q2-2009 (đã soát xét) |
Tải về
|
| 10/01/2009 | DPM: BCTC Hn Q1-2009 có soát xét |
Tải về
|
| 05/07/2009 | DPM-BCKT-HopNhat-08 |
Tải về
|
| 03/13/2009 | DPM : BCTC Q3-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | DPM : BCTC Q4-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | DPM : BCTC Q2-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | DPM : BCTC Q1-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | DPM : BCTC Q4-2007 |
Tải về
|
| 03/20/2008 | DPM - Bản Cáo Bạch |
Tải về
|
| 03/20/2008 | DPM - Bản công bố thông tin |
Tải về
|
|
|
|
| | | |