|
Tìm kiếm
|
|
|
|
|
|
GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
|
|
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
|
|
|
|
Hướng dẫn mở tài khoản
|
|
Hướng dẫn giao dịch
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giao dịch
|
|
|
|
CTCP FPT( HSX:FPT )
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
cập nhật ngày :
9/10/2010
|
|
72.5
-1
( -1.4% )
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
192,819,839
|
|
|
Ngày giao dịch đầu tiên
|
12/13/2006
|
|
|
KLCP niêm yết lần đầu
|
60,810,230
|
|
|
|
Định giá
|
P/E (LTM)
|
8.5x
|
|
P/B (MRQ)
|
3.8 x
|
|
P/S (LTM)
|
0.3 x
|
|
Khả năng thanh toán
|
Thanh toán nhanh (MRQ)
|
1.3 x
|
|
Thanh toán hiện hành (MRQ)
|
1.7 x
|
|
Thanh toán tiền mặt (MRQ)
|
0.3 x
|
|
Chỉ số quản lý
|
Số ngày phải thu (LFY)
|
37.4
|
|
Số ngày phải trả(LFY)
|
30.7
|
|
Số ngày hàng tồn kho(LFY)
|
35.4
|
|
|
Lợi nhuận
|
EPS (LTM)
|
8,620.5
|
|
% Lợi nhuận gộp (LTM)
|
11 %
|
|
% Lợi nhuận sau thuế (LTM)
|
3.9 %
|
|
Hiệu quả
|
ROA (LFY)
|
13.5%
|
|
ROE (LFY)
|
45.5%
|
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu
|
12.3 %
|
|
Lợi nhuận gộp
|
23.7 %
|
|
Lợi nhuận sau thế
|
33.8 %
|
|
|
MRQ
:
Quý gần nhất
Q2/2010
LTM
:
12 tháng gần nhất
LFY
:
Năm tài chính gần nhất
2009
|
|
Giới thiệu
|
|
Tiền thân của Công ty FPT là Công ty Công nghệ Thực phẩm thành lập ngày 13/09/1988. Ngày 27/10/1990, Công ty đã đổi tên thành Công ty Phát triển Đầu tư Công nghệ FPT.
Tháng 03/2002, Công ty cổ phần hóa, tên Công ty được thay đổi thành Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Công nghệ FPT. Sau 18 năm hoạt động, FPT trở thành công ty tin học lớn nhất và uy tín nhất Việt Nam. Nhiều năm gần đây, Công ty FPT được bình chọn là Công ty tin học hàng đầu Việt nam (PC World) và nhận được nhiều bằng khen, giải thưởng như: giải Sao Vàng Đất Việt, Huân Chương lao động hạng nhất, hạng nhì...Lĩnh vực kinh doanh của FPT bao gồm: tích hợp hệ thống,Sản xuất phần mềm, Phân phối các sản phẩm CNTT, Cung cấp các giải pháp, các dịch vụ viễn thông và Internet, Phân phối điện thoại di động...
FPT đang làm chủ công nghệ trên tất cả các hướng phát triển của mình với các chứng chỉ ISO cho tất cả các lĩnh vực hoạt động, CMMI cho phát triển phần mềm và đang là đối tác Vàng của Cisco, Microsoft, Oracle, Checkpoint. Doanh thu và lợi nhuận của FPT tăng mạnh trước hết là do hoạt động phân phối điện thoại di động. Doanh thu phân phối điện thoại di động 3 năm gần đây của FPT đóng góp 50% vào tổng doanh thu của Công ty
.Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của lĩnh vực kinh doanh dịch vụ Internet cũng là nguồn tăng doanh thu mạnh mẽ.
|
Address:
89 Láng Hạ - Q.Đống Đa - Tp.HN
Phone:
(84-4) 3856 0300
Fax:
(84-4) 3856 0316
Email:
webmaster@fpt.com.vn
Website:
www.fpt.com.vn
|
|
|
|
|
|
Lịch sử hình thành
|
-
Ngày 13/9/1988, thành lập Công ty Công nghệ Thực phẩm (The Food Processing Technology Company), tiền thân của Công ty FPT.
-
Ngày 27/10/1990, công ty đổi tên thành Công ty Phát triển Đầu tư Công nghệ FPT (tên giao dịch quốc tế: The Corporation for Financing and Promoting Technology). Ngày 13/3/1990, công ty mở chi nhánh đầu tiên tại TP Hồ Chí Minh.
-
Cuối năm 1994, Công ty thành lập các trung tâm kinh doanh tin học bao gồm: Trung tâm Hệ thống Thông tin, Xí nghiệp giải pháp phần mềm, Trung tâm Phân phối Thiết bị Tin học, các Trung tâm Máy tính, Thiết bị Văn phòng 1 và 2, Trung tâm Bảo hành, Trung tâm Đào tạo Tin học.
-
Tháng 1/1997, công ty thành lập Trung tâm FPT Internet, trở thành nhà cung cấp dịch vụ truy cập Internet (ISP) và nội dung (ICP) đầu tiên ở Việt Nam.
-
Năm 1999, công ty thành lập 2 trung tâm xuất khẩu phần mềm tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh, 2 trung tâm đào tạo lập trình viên quốc tế FPT Aptech tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh, khai trương Khu Công nghệ Phần mềm FPT tại tòa nhà HITC.
-
Tháng 2/2001, Trung tâm FPT Internet ra mắt trang thông tin điện tử VnExpress.net.
-
Tháng 3/2002, công ty cổ phần hóa với tên Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Công nghệ FPT (tên tiếng Anh giữ nguyên).
-
Tháng 5/2002, FPT nhận giấy phép cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP). Tháng 7/2002, FPT cho ra đời sản phẩm máy tính FPT Elead dựa trên công nghệ của Intel. Tháng 11/2002, VnExpress.net trở thành tờ báo điện tử đầu tiên của Việt Nam được cấp giấy phép.
-
Năm 2003, FPT quyết định chuyển các Trung tâm thành các Chi nhánh.
-
Năm 2004, FPT khai trương Chi nhánh FPT Đà Nẵng, thành lập một loạt trung tâm mới: Trung tâm Dịch vụ ERP, Trung tâm Đào tạo Mỹ thuật đa phương tiện FPT-Arena, Trung tâm Phát triển Công nghệ FPT.
-
Năm 2005, FPT thành lập Trung tâm FPT Media, chuyển đổi Chi nhánh Truyền thông FPT thành CTCP Viễn thông FPT (FPT Telecom), FPT Telecom nhận Giấy phép thiết lập hạ tầng mạng viễn thông ở Việt Nam, thành lập Công ty TNHH FPT Software Nhật Bản, Vườn ươm FPT tại TP Hồ Chí Minh.
-
Năm 2006, FPT Telecom được cấp phép cung cấp thử nghiệm dịch vụ Wimax di động và cố định, triển khai dịch vụ truyền hình Internet (Internet Protocol Television-IPTV), FPT được cấp phép thành lập Đại học FPT.
-
Tháng 12/2006, niêm yết cổ phiếu của công ty tại Trung tâm GDCK TP.HCM với giá trị vốn hoá lớn nhất thị trường tại thời điểm đó. Thành lập trường Đại học FPT, triển khai dịch vụ truyền hình Internet, nhận chứng chỉ CMMi-5, cung cấp dịch vụ WiMax, tiếp nhận 36,5 triệu USD đầu tư từ Texas Pacific Group và Intel Capital.
-
Năm 2007, ký kết với Tập đoàn SBI Holdings, Inc để thành lập Quỹ Đầu tư Việt-Nhật (Vietnam-Japan Fund) trị giá 100 triệu USD. Thành lập Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phần mềm FPT Châu Á – Thái Bình Dương tại Singapore. Thành lập Công ty TNHH Bán lẻ FPT, CTCP Chứng khoán FPT, CTCP Quản lý Quỹ đầu tư FPT, Công ty TNHH Dịch vụ Tin học FPT, Công ty TNHH Phát triển Khu Công nghệ cao Hòa Lạc FPT, Công ty TNHH Bất động sản FPT, Công ty TNHH Truyền thông Giải trí FPT, CTCP Quảng cáo FPT, CTCP Dịch vụ Trực tuyến FPT; Hợp nhất Công ty TNHH Hệ thống Thông tin FPT, Công ty TNHH Giải pháp Phần mềm FPT và Trung tâm Dịch vụ ERP thành Công ty Hệ thống Thông tin FPT.
-
Năm 2008: Đổi tên thành Công Ty Cổ Phần FPT
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban lãnh đạo
|
|
|
|
Nguyễn
Thành
Nam
|
Tổng giám đốc
|
|
|
Hà
Nguyên
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
NGuyễn
Khải
Hoàn
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Trương
Gia
Bình
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Lê
Quang
Tiến
|
Phó Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Bùi
Quang
Ngọc
|
Phó Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Hoàng
Minh
Châu
|
Phó Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Trương
Thị
Thanh Thanh
|
Phó Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Đỗ
Cao
Bảo
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Thành
Nam
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Điệp
Tùng
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Hoàng
Nam
Tiến
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Trương
Đình
Anh
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Jonathon
Ralph Alexander
Waugh
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn
Việt
Thắng
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
Nguyễn
Thế
Phương
|
Kế toán Trưởng
|
|
|
|
|
Hồ sơ công ty
|
- Tích hợp hệ thống
- Sản xuất phần mềm (đáp ứng thị trường nội địa và xuất khẩu)
- Phân phối các sản phẩm CNTT
- Cung cấp các giải pháp, các dịch vụ viễn thông và Internet
- Đào tạo lập trình viên quốc tế và chuyên gia mỹ thuật đa phương tiện
- Dịch vụ ERP
- Lắp ráp máy vi tính
- Bảo hành, bảo trì các thiết bị viễn thông và tin học
- Phân phối điện thoại di động
- Chuyển giao công nghệ
- Truyền hình
- Môi giới và lưu ký chứng khoán
- Đấu giá và nhận ủy thác đấu giá
- Tư vấn cổ phần hóa và niêm yết
- Tư vấn tái cấu trúc vốn, M & A, bảo lãnh phát hành
- Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
- Kinh doanh, đầu tư, môi giới bất động sản
- Dịch vụ thuê và cho thuê nhà ở văn phòng, nhà xưởng, kho bãi
- Dịch vụ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, học xá
- Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi
- Đào tạo cử nhân đại học ngành Kỹ sư phần mềm, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Ứng dụng công nghệ thông tin, Mỹ thuật đa phương tiện, Lập trình viên quốc tế
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
143.58 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
6,124.83 tỷ
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
2,433.25 tỷ
|
|
Thị giá vốn
|
111,993.28 tỷ
|
|
Ngành
|
Phần mềm & Dịch vụ máy tính
|
|
|
|
Cơ cấu cổ động
|
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
7.3%
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
38.6%
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
54.1%
|
|
| Họ và tên | Chức vụ | Số cổ phần |
Tỷ lệ sở hữu %
|
| Trương Gia Bình | Chủ tịch HĐQT | 11,718,642 |
8.16%
|
| SCIC - Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước | --- | 9,983,880 |
6.96%
|
| Red River Holding | --- | 7,895,095 |
5.50%
|
| Deutsche Bank Aktiengesellschaft | --- | 6,144,872 |
4.27%
|
| Bùi Quang Ngọc | Phó Chủ tịch HĐQT | 6,010,506 |
4.19%
|
| Deutsche Bank AG & Deutsche Investment Management Americas Inc. | --- | 5,768,103 |
4.01%
|
| Deutsche Bank AG London | --- | 4,564,782 |
3.18%
|
| TPG Ventures Fund | --- | 4,183,707 |
2.91%
|
| Đỗ Cao Bảo | Thành viên HĐQT | 3,831,999 |
2.67%
|
| Hoàng Minh Châu | Phó Chủ tịch HĐQT | 3,686,854 |
2.57%
|
| VIETNAM DRAGON FUND LIMITED | --- | 3,327,510 |
2.32%
|
| AMERSHAM INDUSTRIES LIMITED | --- | 3,098,085 |
2.16%
|
| Citigroup Global Markets Financial Products LLC | --- | 3,088,992 |
2.15%
|
| VIETNAM EQUITY HOLDING | --- | 2,727,380 |
1.90%
|
| Nguyễn Thành Nam | Tổng giám đốc | 2,669,968 |
1.86%
|
| Trương Thị Thanh Thanh | Phó Chủ tịch HĐQT | 2,614,581 |
1.82%
|
| Lê Quang Tiến | Phó Chủ tịch HĐQT | 1,867,489 |
1.30%
|
| Hoàng Nam Tiến | Thành viên HĐQT | 1,824,640 |
1.27%
|
| Nguyễn Điệp Tùng | Thành viên HĐQT | 1,385,663 |
0.96%
|
| Deutsche Asset Management (Asia) Limited | --- | 829,229 |
0.58%
|
| Trương Đình Anh | Thành viên HĐQT | 619,846 |
0.43%
|
| Deutsche Asset Management (Korea) company Limited | --- | 13,200 |
0.01%
|
| Nguyễn Thị Kim Thoa (mẹ ông Trương Đình Anh - TV HĐQT) | --- | 11,750 |
0.01%
|
| Phan Ngô Tống Hưng (nguyên Phó CT HĐQT) | --- | 00 |
---
|
| Nguyễn Khải Hoàn | Thành viên Ban kiểm soát | 00 |
---
|
| Nguyễn Thế Phương | Kế toán trưởng | 00 |
---
|
|
|
|
|
TÀI SẢN
|
0
| | | | |
|
A- Tài sản ngắn hạn
|
1
| 8,452,420,012 | 7,660,727,018 | 8,103,156,240 | 5,811,411,191 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
2
| 1,710,798,092 | 1,335,559,875 | 2,312,095,706 | 1,646,597,652 |
|
1. Tiền
|
3
| 1,038,071,734 | 983,387,075 | 1,716,895,706 | 1,397,857,652 |
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
3
| 672,726,358 | 352,172,800 | 595,200,000 | 248,740,000 |
|
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
2
| 1,676,550,346 | 1,021,000,000 | 617,714,309 | 160,839,100 |
|
1. Đầu tư ngắn hạn
|
3
| 1,676,550,346 | 1,021,000,000 | 617,714,309 | 160,839,100 |
|
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
2
| 2,757,331,895 | 2,376,399,916 | 2,844,686,070 | 2,102,470,122 |
|
1. Phải thu khách hàng
|
3
| 1,973,544,975 | 1,552,593,208 | 1,894,750,205 | 1,279,463,774 |
|
2. Trả trước cho người bán
|
3
| 409,333,700 | 490,343,803 | 685,105,003 | 615,942,643 |
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | 106,450,904 |
|
5. Các khoản phải thu khác
|
3
| 400,269,496 | 356,785,733 | 286,973,777 | 113,798,149 |
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
3
| -25,816,276 | -23,322,829 | -22,142,915 | -13,185,348 |
|
IV. Hàng tồn kho
|
2
| 1,854,758,766 | 2,134,162,146 | 1,560,076,334 | 1,624,807,911 |
|
1. Hàng tồn kho
|
3
| 1,873,024,541 | 2,142,810,859 | 1,568,742,075 | 1,650,582,554 |
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
3
| -18,265,775 | -8,648,713 | -8,665,741 | -25,774,643 |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
2
| 452,980,912 | 793,605,082 | 768,583,820 | 276,696,407 |
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
3
| 91,455,794 | 100,976,192 | 94,162,372 | 42,184,314 |
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ
|
3
| 288,158,716 | 266,037,621 | 209,325,081 | 194,364,306 |
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
|
3
| 13,691,842 | 5,995,431 | 12,484,037 | |
|
4. Tài sản ngắn hạn khác
|
3
| 59,674,559 | 420,595,838 | 452,612,330 | 40,147,787 |
|
B- Tài sản dài hạn
|
1
| 3,021,944,841 | 2,762,359,278 | 2,541,576,051 | 1,654,159,933 |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
2
| 1,321,290 | 939,074 | 771,789 | 126,000 |
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
|
3
| | | | |
|
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
|
3
| | | | |
|
3. Phải thu dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu dài hạn khác
|
3
| 1,321,290 | 956,109 | 788,824 | 126,000 |
|
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
|
3
| | -17,035 | -17,035 | |
|
II. Tài sản cố định
|
2
| 1,877,786,190 | 1,566,992,027 | 1,324,492,268 | 1,080,112,089 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
3
| 1,260,046,119 | 932,375,159 | 889,290,386 | 751,838,438 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 2,100,209,832 | 1,705,579,997 | 1,588,193,648 | 1,415,438,453 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -840,163,712 | -773,204,838 | -698,903,262 | -663,600,015 |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính
|
3
| 325,625 | 265,729 | 146,540 | 158,894 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 442,555 | 357,819 | 219,810 | 221,713 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -116,931 | -92,090 | -73,270 | -62,819 |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
3
| 235,936,212 | 225,878,250 | 52,109,698 | 45,224,550 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 305,906,615 | 287,310,224 | 111,545,021 | 99,334,786 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -69,970,403 | -61,431,974 | -59,435,323 | -54,110,237 |
|
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
3
| 381,478,234 | 408,472,888 | 382,945,645 | 282,890,207 |
|
III. Bất động sản đầu tư
|
2
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
- Giá trị BĐS còn lại
|
4
| | | | |
|
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
2
| 758,822,491 | 1,001,276,118 | 913,208,412 | 332,200,918 |
|
1. Đầu tư vào công ty con
|
3
| | | | |
|
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
3
| 503,938,369 | 477,801,588 | 379,652,377 | 277,462,966 |
|
3. Đầu tư dài hạn khác
|
3
| 262,384,891 | 555,171,316 | 559,888,966 | 55,917,853 |
|
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
|
3
| -7,500,769 | -31,696,786 | -26,332,932 | -1,179,900 |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
2
| 181,049,559 | 181,078,559 | 297,105,082 | 235,722,426 |
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
3
| 106,801,797 | 100,076,211 | 243,989,836 | 196,978,250 |
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
3
| 55,357,535 | 60,489,047 | 34,477,185 | 20,180,636 |
|
3. Tài sản dài hạn khác
|
3
| 18,890,226 | 20,513,301 | 18,638,060 | 18,563,539 |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
0
| 11,474,364,853 | 10,423,086,296 | 10,644,732,291 | 7,465,571,124 |
|
NGUỒN VỐN
|
0
| | | | |
|
A- Nợ phải trả
|
1
| 6,898,285,173 | 6,317,505,265 | 6,847,347,450 | 3,713,199,691 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
2
| 5,007,884,180 | 4,402,317,321 | 4,819,635,409 | 3,698,044,271 |
|
1. Vay và nợ ngắn hạn
|
3
| 2,440,348,329 | 1,996,484,174 | 2,099,088,013 | 1,763,683,988 |
|
2. Phải trả người bán
|
3
| 1,137,182,167 | 1,052,942,468 | 1,558,991,635 | 956,447,265 |
|
3. Người mua trả tiền trước
|
3
| 352,718,442 | 442,134,159 | 271,681,536 | 348,263,470 |
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
3
| 396,463,781 | 382,680,988 | 346,423,213 | 253,083,105 |
|
5. Phải trả người lao động
|
3
| 162,590,652 | 10,931,511 | 144,404,740 | 4,701,573 |
|
6. Chi phí phải trả
|
3
| 190,954,253 | 233,148,705 | 135,824,110 | 221,205,639 |
|
7. Phải trả nội bộ
|
3
| | | | |
|
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| 3,533,865 | 8,220,429 | 12,758,146 | 8,415,370 |
|
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
3
| 300,588,114 | 253,589,990 | 247,486,611 | 142,243,861 |
|
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
|
3
| 23,504,578 | 22,184,896 | 2,977,405 | |
|
II. Nợ dài hạn
|
2
| 1,890,400,993 | 1,915,187,945 | 2,027,712,041 | 15,155,421 |
|
1. Phải trả dài hạn người bán
|
3
| | | | 13,326,783 |
|
2. Phải trả dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
3. Phải trả dài hạn khác
|
3
| 16,290,041 | 20,124,098 | 16,990,165 | |
|
4. Vay và nợ dài hạn
|
3
| 1,871,482,035 | 1,892,228,932 | 2,004,854,169 | 169,403 |
|
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|
3
| -126,568 | | -129,211 | -24,619 |
|
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
|
3
| 1,228,531 | 1,075,361 | 909,166 | 569,454 |
|
7. Dự phòng phải trả dài hạn
|
3
| 1,526,954 | 1,759,554 | 5,087,752 | 1,114,401 |
|
III. Nợ khác
|
2
| | | | |
|
1. Chi phí phải trả
|
3
| | | | |
|
2. Tài sản thừa chờ xử lý
|
3
| | | | |
|
B- Vốn chủ sở hữu
|
1
| 3,698,020,842 | 3,300,852,306 | 3,050,494,960 | 2,983,821,682 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
2
| 3,694,988,122 | 3,290,774,459 | 2,988,396,382 | 3,020,891,959 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3
| 1,934,805,170 | 1,438,319,670 | 1,438,319,670 | 1,438,319,670 |
|
2. Thặng dư vốn cổ phần
|
3
| 54,851,281 | 54,851,281 | 54,851,281 | 54,851,281 |
|
3. Vốn khác của chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
4. Cổ phiếu quỹ
|
3
| -2,782,600 | -2,930,000 | -2,808,550 | -2,508,450 |
|
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|
3
| | | | |
|
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
3
| 5,347,337 | 7,302,678 | 5,986,560 | 6,211,970 |
|
7. Quỹ đầu tư phát triển
|
3
| 103,009 | 103,009 | 103,009 | 103,009 |
|
8. Quỹ dự phòng tài chính
|
3
| 94,532,998 | 111,954,577 | 104,490,895 | 106,599,708 |
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
3
| 1,608,130,927 | 1,681,173,244 | 1,387,453,517 | 1,417,314,770 |
|
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
3
| | | | |
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
|
2
| 3,032,720 | 10,077,846 | 62,098,579 | -37,070,276 |
|
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
3
| 282,720 | 7,327,846 | 59,348,579 | -39,820,276 |
|
2. Nguồn kinh phí
|
3
| 2,750,000 | 2,750,000 | 2,750,000 | 2,750,000 |
|
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
|
0
| 11,474,364,853 | 10,423,086,296 | 10,644,732,291 | 7,465,571,124 |
| 08/17/2010 | FPT: BCTC Q2-2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | FPT: BCTC Q1-2010 |
Tải về
|
| 03/19/2010 | FPT: BCTC năm 2009 |
Tải về
|
| 02/17/2010 | FPT_Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 11/03/2009 | FPT: BCTC HN Chi tiet Q3-09- |
Tải về
|
| 11/02/2009 | FBT: BCTC Q3-2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | FBT: BCTT TT Q3-2009 |
Tải về
|
| 10/04/2009 | FPT: BCTC HN Q2-09 soát xét |
Tải về
|
| 10/03/2009 | FPT: BCTC chi tiết Q2-2009 (chưa soát xét) |
Tải về
|
| 10/02/2009 | FPT: BCTC TT Q2-09 chưa soát xét |
Tải về
|
| 10/01/2009 | FPT: BCTC TT Q1-2009 |
Tải về
|
| 05/07/2009 | FPT-BCKT-HopNhat-08 |
Tải về
|
| 05/07/2009 | FPT-BCKT-TomTat-08 |
Tải về
| | | | | | | |