|
Tìm kiếm
|
|
|
|
|
|
GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
|
|
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
|
|
|
|
Hướng dẫn mở tài khoản
|
|
Hướng dẫn giao dịch
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giao dịch
|
|
|
|
CTCP Đại Lý Liên Hiệp Vận Chuyển( HSX:GMD )
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
cập nhật ngày :
9/10/2010
|
|
34.9
-1.8
( -4.9% )
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
79,641,667
|
|
|
Ngày giao dịch đầu tiên
|
4/22/2002
|
|
|
KLCP niêm yết lần đầu
|
12,658,843
|
|
|
|
Định giá
|
P/E (LTM)
|
8x
|
|
P/B (MRQ)
|
1.3 x
|
|
P/S (LTM)
|
1.4 x
|
|
Khả năng thanh toán
|
Thanh toán nhanh (MRQ)
|
1.4 x
|
|
Thanh toán hiện hành (MRQ)
|
1.4 x
|
|
Thanh toán tiền mặt (MRQ)
|
0.2 x
|
|
Chỉ số quản lý
|
Số ngày phải thu (LFY)
|
51.1
|
|
Số ngày phải trả(LFY)
|
60.8
|
|
Số ngày hàng tồn kho(LFY)
|
13.3
|
|
|
Lợi nhuận
|
EPS (LTM)
|
4,607
|
|
% Lợi nhuận gộp (LTM)
|
13.2 %
|
|
% Lợi nhuận sau thuế (LTM)
|
18 %
|
|
Hiệu quả
|
ROA (LFY)
|
7.4%
|
|
ROE (LFY)
|
13.5%
|
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu
|
-7.2 %
|
|
Lợi nhuận gộp
|
-21.5 %
|
|
Lợi nhuận sau thế
|
-302.2 %
|
|
|
MRQ
:
Quý gần nhất
Q2/2010
LTM
:
12 tháng gần nhất
LFY
:
Năm tài chính gần nhất
2009
|
|
Giới thiệu
|
|
Thế mạnh của GMD là có hệ thống dịch vụ vận tải khép kín bao gồm đại lý
tàu biển, đại lý vận tải container, khai thác cảng, vận tải, kinh doanh
kho bãi, giao nhận ngoại thương, bảo hành container lạnh. Đây là cơ sở
để GMD định hướng phát triển hệ thống Logistic Supply Chain trong tương
lai. GMD đứng hàng thứ 2 ở Việt Nam về vận tải siêu trường siêu trọng,
có khả năng vận chuyển các loại máy móc thiết bị đặc biệt nặng hàng
trăm tấn như dàn khoan, turbin, thiết bị điện hạng nặng. GMD đứng hàng
thứ 2 ở Việt Nam về vận tải siêu trường siêu trọng, có khả năng vận
chuyển các loại máy móc thiết bị đặc biệt nặng hàng trăm tấn như dàn
khoan, turbin, thiết bị điện hạng nặng. Trong lĩnh vực vận tải đa
phương thức, GMD có thế mạnh của hệ thống dịch vụ vận tải khép kín nên
có khả năng giảm chi phí kinh doanh, tạo nên sức cạnh tranh cao.
|
Address:
Cao ốc Gemadept Tower - số 2Bis-4-6 Lê Thánh Tôn - P.Bến nghé - Q.1 - Tp. HCM
Phone:
(84-8) 3823 6236
Fax:
(84-8) 3823 5236
Email:
info@gemadept.com.vn
Website:
http://www.gemadept.com.vn
|
|
|
|
|
|
Lịch sử hình thành
|
- Công ty Cổ phần Đại lý Liên hiệp Vận chuyển (Gemadept) được thành lập ngày 24 tháng 07 năm 1993 (tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước thuộc Cục Hàng hải Việt Nam, thành lập năm 1991) – là đơn vị đầu tiên trong cả nước được Nhà nước chọn làm thí điểm chuyển thành Công ty cổ phần.
- Công ty được thành lập trên cơ sở góp vốn của cổ đông, với mức vốn điều lệ ban đầu là 6.207.600.000 VNĐ. Hiện tại, vốn điều lệ của Công ty đăng ký niêm yết là: 450.000.000.000 VNĐ
- Tổng số lao động của Công ty vào lúc mới thành lập (7/1993) là 85 người, trong đó 50 người có trình độ đại học chiếm 58,8%, còn lại 30 người là trung cấp kỹ thuật chiếm 35,2%. Sau 9 năm phát triển, hiện nay tổng số lao động của Công ty là 444 người, trong đó nhân viên quản lý là 36 người.
- Tháng 10 năm 1995 theo quyết định số 4400 QĐ/TCCB – LĐ của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấp, Công ty được bổ sung các chức năng về kinh doanh tàu, container (mua bán, cho thuê) và xây dựng.
- Năm 1996, theo Quyết định số 2379 QĐ/TCCB – LĐ của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Công ty có thêm chức năng tổ chức xếp dỡ sang mạn container, vận chuyển container và các loại hàng hóa khác.
- Tháng 9 năm 1997, Công ty mở rộng chức năng hoạt động về dịch vụ cung ứng tàu biển và kinh doanh văn phòng làm việc theo quyết định số 2455 QĐ/TCCB – LĐ của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- Năm 1997 Công ty đầu tư mới dây chuyền vận tải, xếp dỡ tàu – Midstream – Cảng (ICD) Phước Long và hoàn thành đưa vào hoạt động quý 4 năm 1998. Dự án còn tiếp tục triển khai đến năm 2002 với tổng số vốn đầu tư dự kiến là 98 tỷ VNĐ.
- Cuối năm 1999, Công ty thực hiện dự án đầu tư mở rộng quy mô tăng năng lực vận chuyển xếp dỡ container từ khu vực nước tại Cảng Sài Gòn đến ICD Phước Long, với tổng vốn đầu tư là 29 tỷ VNĐ.
- Từ giữa năm 1999 Gemadept thực hiện xây dựng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9002 và đã được tổ chức SGS (Société Générale de Surveillance) của Thụy Sĩ cấp chứng nhận vào ngày 22/12/2000.
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban lãnh đạo
|
|
|
|
Đỗ
Văn
Minh
|
Tổng giám đốc
|
|
|
Bùi
Thị
Thu Hương
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Vũ
Thị Hoàng
Bắc
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Trần
Đức
Thuận
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Nguyễn
Viết
Quảng
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Đỗ
Văn
Nhân
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Chu
Đức
Khang
|
Phó Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Phạm
Tiến
Tịnh
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Đỗ
Văn
Minh
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Phạm
Hồng
Hải
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Minh
Nguyệt
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Tô
Hải
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Quốc
Khánh
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Vũ
Ninh
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
|
|
|
|
Lưu
Tương
Giai
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
|
|
Hồ sơ công ty
|
- Tổ chức kinh doanh vận tải đa phương thức, vận chuyển container bằng đường thủy nội địa đến Cảng cạn (ICD) và ngược lại.
- Tổ chức xếp dỡ, sang mạn container và các loại hàng hóa khác từ tàu xuống sà lan và ngược lại trong khu vực các cảng.
- Tổ chức kinh doanh dịch vụ giao nhận hàng hóa bằng đường biển và hàng không, kinh doanh khai thác bến bãi container và các dịch vụ có liên quan.
- Mua bán, cho thuê tàu và container để kinh doanh trong lĩnh vực vận tải biển.
- Xây dựng môi giới và gọi đối tác đầu tư vào hạ tầng cơ sở giao thông vận tải, công trình bến bãi, cầu tàu, văn phòng phục vụ vận tải đa phương thức.
- Kinh doanh văn phòng làm việc.
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
47.50 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
3,544.16 tỷ
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
2,036.14 tỷ
|
|
Ngành
|
Giao thông công nghiệp
|
|
|
|
Cơ cấu cổ động
|
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
5.9%
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
31.4%
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
62.7%
|
|
| Họ và tên | Chức vụ | Số cổ phần |
Tỷ lệ sở hữu %
|
| Wareham Group Limited | --- | 2,323,788 |
4.86%
|
| Deutsche Bank Aktiengesellschaf và Deutshce Asset Management (Asia) Limited | --- | 2,316,882 |
4.85%
|
| Citigroup Global Market LTD | --- | 2,276,736 |
4.77%
|
| Deutsche Bank AG London | --- | 2,245,882 |
4.70%
|
| Tổng công ty hàng hải Việt Nam | --- | 2,108,007 |
4.37%
|
| Công ty quản lý quỹ đầu tư Dragon Capital | --- | 1,593,625 |
3.34%
|
| Đỗ Văn Minh | Tổng giám đốc | 359,330 |
0.47%
|
| Nguyễn Quốc Khánh | Thành viên HĐQT | 261,395 |
0.34%
|
| Nguyễn Hoàng Tố Nga (vợ Nguyễn Quốc Khánh-thành viên HĐQT) | --- | 202,895 |
0.42%
|
| Phạm Hồng Hải | Thành viên HĐQT | 173,510 |
0.36%
|
| Lê Ngọc Quang | Thành viên HĐQT | 99,800 |
0.21%
|
| Vũ Ninh | Thành viên HĐQT | 72,600 |
0.15%
|
| Phạm Tiến Toàn ( con Phạm Tiến Tịnh -Thành viên HDQT) | --- | 60,208 |
0.13%
|
| Đỗ Minh Châu (Em ông Đỗ Văn Minh - TGĐ) | --- | 12,910 |
0.02%
|
| Trần Thị Kim Thúy( người liên quan ông Trần Đức Thuận - TVBKS) | --- | 00 |
---
|
|
|
|
|
TÀI SẢN
|
0
| | | | |
|
A- Tài sản ngắn hạn
|
1
| 900,825,006 | 1,110,876,358 | 1,126,863,389 | 1,259,829,156 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
2
| 101,654,600 | 208,113,528 | 268,290,530 | 143,386,084 |
|
1. Tiền
|
3
| 101,654,600 | 206,913,528 | 268,290,530 | 138,702,434 |
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
3
| | 1,200,000 | | 4,683,650 |
|
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
2
| 132,915,603 | 211,600,056 | 209,278,645 | 228,495,405 |
|
1. Đầu tư ngắn hạn
|
3
| 159,252,866 | 243,534,434 | 242,011,116 | 236,990,349 |
|
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
3
| -26,337,264 | -31,934,378 | -32,732,471 | -8,494,944 |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
2
| 557,906,569 | 471,222,888 | 434,589,473 | 706,784,924 |
|
1. Phải thu khách hàng
|
3
| 306,336,683 | 250,337,507 | 238,010,873 | 436,045,163 |
|
2. Trả trước cho người bán
|
3
| 16,781,233 | 31,516,577 | 63,987,603 | 88,010,028 |
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
5. Các khoản phải thu khác
|
3
| 235,617,712 | 190,279,675 | 133,700,176 | 183,893,537 |
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
3
| -829,059 | -910,871 | -1,109,179 | -1,163,804 |
|
IV. Hàng tồn kho
|
2
| 29,258,353 | 56,328,783 | 57,293,659 | 38,881,891 |
|
1. Hàng tồn kho
|
3
| 29,258,353 | 56,328,783 | 57,293,659 | 38,881,891 |
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
3
| | | | |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
2
| 79,089,882 | 163,611,104 | 157,411,082 | 142,280,852 |
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
3
| 7,519,348 | 23,623,529 | 7,122,238 | 2,748,578 |
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ
|
3
| 863,516 | 43,584,108 | 20,193,199 | 27,962,215 |
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
|
3
| 81,800 | 13,151,105 | 16,842,846 | 21,723,718 |
|
4. Tài sản ngắn hạn khác
|
3
| 70,625,217 | 83,252,362 | 113,252,798 | 89,846,341 |
|
B- Tài sản dài hạn
|
1
| 2,148,941,978 | 3,509,981,130 | 3,445,980,864 | 2,613,579,779 |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
2
| | | | |
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
|
3
| | | | |
|
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
|
3
| | | | |
|
3. Phải thu dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
II. Tài sản cố định
|
2
| 728,516,102 | 1,806,190,917 | 1,806,431,290 | 1,667,165,205 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
3
| 674,139,315 | 1,516,697,922 | 1,409,651,574 | 1,353,839,016 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 1,113,803,076 | 2,164,483,156 | 1,996,297,787 | 1,905,765,183 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -439,663,761 | -647,785,234 | -586,646,212 | -551,926,167 |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính
|
3
| 9,249,198 | 10,240,377 | 11,231,557 | 12,883,522 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 23,890,769 | 23,890,769 | 23,890,769 | 23,890,769 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -14,641,571 | -13,650,392 | -12,659,212 | -11,007,246 |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
3
| 15,248,235 | 28,842,684 | 18,260,456 | 18,510,140 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 16,802,522 | 30,766,411 | 19,476,420 | 19,430,133 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -1,554,287 | -1,923,727 | -1,215,964 | -919,992 |
|
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
3
| 29,879,355 | 250,409,933 | 367,287,703 | 281,932,527 |
|
III. Bất động sản đầu tư
|
2
| 257,040,326 | 259,420,371 | 262,942,729 | 265,080,900 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 279,448,440 | 278,948,440 | 279,590,434 | 278,869,029 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -22,408,114 | -19,528,069 | -16,647,705 | -13,788,129 |
|
- Giá trị BĐS còn lại
|
4
| | | | |
|
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
2
| 1,122,024,166 | 1,347,635,762 | 1,363,926,216 | 662,493,595 |
|
1. Đầu tư vào công ty con
|
3
| 473,226,380 | 6,600,000 | 40,010,389 | 163,530,571 |
|
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
3
| 295,472,050 | 937,196,603 | 961,584,253 | 229,436,783 |
|
3. Đầu tư dài hạn khác
|
3
| 387,392,881 | 429,793,871 | 371,398,641 | 372,046,071 |
|
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
|
3
| -34,067,144 | -25,954,712 | -9,067,068 | -102,519,830 |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
2
| 41,361,384 | 47,651,452 | 12,680,630 | 18,840,078 |
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
3
| 3,107,250 | 6,847,933 | 9,028,500 | 11,921,859 |
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
3
| 1,387,027 | 1,812,033 | 1,226,869 | 1,243,747 |
|
3. Tài sản dài hạn khác
|
3
| 36,867,107 | 38,991,486 | 2,425,261 | 5,674,472 |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
0
| 3,049,766,985 | 4,620,857,489 | 4,572,844,253 | 3,873,408,934 |
|
NGUỒN VỐN
|
0
| | | | |
|
A- Nợ phải trả
|
1
| 868,550,654 | 1,903,132,246 | 1,930,328,396 | 1,590,234,208 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
2
| 636,353,722 | 777,049,296 | 848,288,024 | 711,979,622 |
|
1. Vay và nợ ngắn hạn
|
3
| 200,556,440 | 314,436,788 | 338,353,492 | 140,529,969 |
|
2. Phải trả người bán
|
3
| 129,014,207 | 262,877,288 | 261,222,337 | 291,703,952 |
|
3. Người mua trả tiền trước
|
3
| 7,348,891 | 31,495,441 | 31,938,087 | 35,201,702 |
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
3
| 4,737,248 | 31,205,242 | 47,343,271 | 21,493,292 |
|
5. Phải trả người lao động
|
3
| 4,158,577 | 6,557,846 | 20,123,613 | 7,179,689 |
|
6. Chi phí phải trả
|
3
| 19,990,011 | 54,327,369 | 64,282,579 | 63,963,646 |
|
7. Phải trả nội bộ
|
3
| | | | |
|
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
3
| 194,588,301 | 74,501,007 | 78,486,189 | 140,165,406 |
|
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
|
3
| | 1,648,317 | 6,538,455 | 11,741,968 |
|
II. Nợ dài hạn
|
2
| 232,196,932 | 1,126,082,950 | 1,082,040,372 | 878,254,586 |
|
1. Phải trả dài hạn người bán
|
3
| | | | |
|
2. Phải trả dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
3. Phải trả dài hạn khác
|
3
| 22,481,132 | 310,324,715 | 312,909,236 | 24,034,478 |
|
4. Vay và nợ dài hạn
|
3
| 206,459,020 | 795,431,348 | 766,576,262 | 841,298,307 |
|
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|
3
| 2,908,011 | 18,932,642 | 950,816 | 11,289,070 |
|
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
|
3
| 348,770 | 1,394,245 | 1,604,059 | 1,632,731 |
|
7. Dự phòng phải trả dài hạn
|
3
| | | | |
|
III. Nợ khác
|
2
| | | | |
|
1. Chi phí phải trả
|
3
| | | | |
|
2. Tài sản thừa chờ xử lý
|
3
| | | | |
|
B- Vốn chủ sở hữu
|
1
| 2,181,216,331 | 2,529,625,209 | 2,476,415,598 | 2,266,778,772 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
2
| 2,165,671,634 | 2,526,705,894 | 2,476,037,215 | 2,264,335,045 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3
| 482,125,000 | 482,125,000 | 475,000,000 | 475,000,000 |
|
2. Thặng dư vốn cổ phần
|
3
| 1,390,419,962 | 1,390,419,962 | 1,366,907,462 | 1,366,907,462 |
|
3. Vốn khác của chủ sở hữu
|
3
| 69,388,383 | 71,797,776 | 71,797,776 | 69,388,383 |
|
4. Cổ phiếu quỹ
|
3
| | | | |
|
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|
3
| | | | |
|
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
3
| | 1,499,382 | 8,851,571 | 1,436,756 |
|
7. Quỹ đầu tư phát triển
|
3
| | 2,139,867 | | |
|
8. Quỹ dự phòng tài chính
|
3
| 23,739,829 | 14,480,599 | 13,410,665 | 13,410,665 |
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
|
3
| 20,625,764 | 10,296,600 | 13,320,100 | 13,320,100 |
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
3
| 179,372,696 | 553,946,707 | 526,749,640 | 324,871,678 |
|
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
3
| | | | |
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
|
2
| 15,544,697 | 2,919,315 | 378,383 | 2,443,727 |
|
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
3
| 15,544,697 | 2,919,315 | 378,383 | 2,443,727 |
|
2. Nguồn kinh phí
|
3
| | | | |
|
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
|
0
| 3,049,766,985 | 4,620,857,489 | 4,572,844,253 | 3,873,408,934 |
| 08/17/2010 | GMD_BCTC Q2-2010 |
Tải về
|
| 05/17/2010 | GMD_BCTC Q1-2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | GMD_BCTC KQKD Q1-2010 |
Tải về
|
| 05/10/2010 | GMD_BCTC năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 03/01/2010 | GMD_BCTC Q4-2009 |
Tải về
|
| 02/02/2010 | GMD_BCTC_09Q4_KQKD.pdf |
Tải về
|
| 11/02/2009 | GMD: BCTC Q3-2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | GMD: KQKD Q3-2009 |
Tải về
|
| 10/04/2009 | GMD: BCTC Q2-2009 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | GMD: BCTC Q1-2009 |
Tải về
|
| 10/01/2009 | GMD: KQKDHN Q1-2009 |
Tải về
|
| 08/01/2009 | GMD: BCTC_Q1-2005 |
Tải về
|
| 05/07/2009 | GMD-BCKT-HopNhat-08 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | GMD : BCTC Q4-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | GMD : BCTC Q3-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | GMD : BCTC Q2-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | GMD : BCTC Q1-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | GMD : BCTC Q4-2007 |
Tải về
|
| 08/04/2008 | GMD: BCTC_Q4-2005 |
Tải về
|
| 08/03/2008 | GMD: BCTC_Q3-2005 |
Tải về
|
| 08/02/2008 | GMD: BCTC_Q2-2005 |
Tải về
|
| 03/20/2008 | GMD - Bản Cáo Bạch |
Tải về
|
| 03/20/2008 | GMD - BCTC 2006 |
Tải về
|
| 03/20/2008 | GMD - BCTC Q1 - 2007 |
Tải về
|
| 03/20/2008 | GMD - BCTC Q2 - 2007 |
Tải về
|
| 03/20/2008 | GMD - BCTC Q3 - 2007 |
Tải về
|
|
|
|
| | | |