|
Tìm kiếm
|
|
|
|
|
|
GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
|
|
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
|
|
|
|
Hướng dẫn mở tài khoản
|
|
Hướng dẫn giao dịch
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giao dịch
|
|
|
|
CTCP Hùng Vương( HSX:HVG )
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
22.6
1
( 4.6% )
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
65,999,992
|
|
|
Ngày giao dịch đầu tiên
|
11/25/2009
|
|
|
KLCP niêm yết lần đầu
|
59,999,993
|
|
|
|
Định giá
|
P/E (LTM)
|
2.9x
|
|
P/B (MRQ)
|
0.7 x
|
|
P/S (LTM)
|
0.3 x
|
|
Khả năng thanh toán
|
Thanh toán nhanh (MRQ)
|
0.9 x
|
|
Thanh toán hiện hành (MRQ)
|
1.4 x
|
|
Thanh toán tiền mặt (MRQ)
|
0 x
|
|
Chỉ số quản lý
|
Số ngày phải thu (LFY)
|
180
|
|
Số ngày phải trả(LFY)
|
28.4
|
|
Số ngày hàng tồn kho(LFY)
|
94.9
|
|
|
Lợi nhuận
|
EPS (LTM)
|
7,726.3
|
|
% Lợi nhuận gộp (LTM)
|
16.3 %
|
|
% Lợi nhuận sau thuế (LTM)
|
10.3 %
|
|
Hiệu quả
|
ROA (LFY)
|
9.5%
|
|
ROE (LFY)
|
20.7%
|
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu
|
3.4 %
|
|
Lợi nhuận gộp
|
-27.4 %
|
|
Lợi nhuận sau thế
|
111.7 %
|
|
|
MRQ
:
Quý gần nhất
Q2/2010
LTM
:
12 tháng gần nhất
LFY
:
Năm tài chính gần nhất
2009
|
|
Giới thiệu
|
|
|
Address:
Lô 44 Khu Công nghiệp Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
Phone:
+84-(0)73-385.42.45
Fax:
+84-(0)73-385.42.48
Email:
info@hungvuongpanga.com
Website:
www.hungvuongpanga.com
|
|
|
|
|
|
Lịch sử hình thành
|
- Công ty Cổ phần Hùng Vương tiền thân là Công ty TNHH Hùng Vương được thành
lập và đi vào họat động sản xuất tại Khu Công nghiệp Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang năm
2003 với ngành nghề chính là chế biến cá tra fillet đông lạnh xuất khẩu. Vốn
điều lệ ban đầu là 32 tỉ đồng với công suất là 50 tấn nguyên liệu/ngày và 500
cán bộ công nhân viên;
- Tháng 1/2007, Hùng Vương chính thức trở thành công ty cổ phần với vốn điều
lệ 120 tỉ đồng và nâng lên 250 tỷ để hợp nhất các công ty con và đầu tư kho lạnh
tại KCN Tân Tạo, Tp HCM với công suất 12.000 tấn kho. Ngoài ra, Hùng Vương còn
góp vốn thành lập CTCP Nuôi trồng Thủy sản Hùng Vương - Miền tây với tỷ lệ góp
vốn là 48% trên vốn điều lệ là 150 tỷ đồng;
- Trong năm 2008, Công ty phát hành riêng lẻ cho các nhà đầu tư lớn nâng vốn
điều lệ lên 420 tỷ đồng, thu về thặng dư vốn hơn 800 tỷ đồng và phát hành cổ
phiếu để trả cổ tức tăng vốn điều lệ lên 495 tỷ đồng;
- Trong quý 3/2009, Hùng Vương tiếp tục phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông
hiện hữu và phát hành cổ phiếu cho cán bộ công nhân viên, tăng vốn điều lệ lên
600 tỷ đồng;
- Hiện nay, Công ty đang có trong tay 7 nhà máy đủ điều kiện xuất khẩu sang
các nước EU tại 3 tỉnh Tiền Giang, Vĩnh Long và Đồng Tháp với công suất chế biến
đạt trên 800 tấn nguyên liệu/ngày và hơn 5.000 lao động có tay nghề. Ngoài ra,
Công ty còn sở hữu hơn 150 ha diện tích nuôi trồng thuộc quản lý của CTCP Nuôi
trồng Thủy sản Hùng Vương - Miền Tây đảm bảo 50% nguồn nguyên liệu cho hoạt động
sản xuất của Hùng Vương.
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban lãnh đạo
|
|
|
|
Dương
Ngọc
Minh
|
Tổng giám đốc
|
|
|
Trần
Thanh
Giang
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Võ
Minh
Phương
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Dương
Ngọc
Minh
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Hà
Việt
Thắng
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Lô
Bằng
Giang
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Quốc
Thái
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Lê
Nam
Thành
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
|
|
|
|
Lê
Nam
Hải
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
Trần
Hiếu
Hòa
|
Kế toán Trưởng
|
|
|
|
|
Hồ sơ công ty
|
- Nuôi trồng thủy hải sản xuất khẩu;
- Chế biến các sản phẩm thủy sản xuất khẩu;
- Chế biến thức ăn thủy sản,gia cầm;
- Kinh doanh kho lạnh;
- Kinh doanh địa ốc.
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
60.00 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
2,715.85 tỷ
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
1,503.89 tỷ
|
|
|
|
Cơ cấu cổ động
|
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
0.0%
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
14.7%
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
85.3%
|
|
| Họ và tên | Chức vụ | Số cổ phần |
Tỷ lệ sở hữu %
|
| Dương Ngọc Minh | Chủ tịch HĐQT | 19,108,000 |
31.85%
|
| CTCP Chứng khoán Sài Gòn | --- | 6,368,698 |
10.61%
|
| Quỹ tầm nhìn SSI (SSIVF) | --- | 2,360,430 |
3.93%
|
| Nguyễn Quốc Thái | Thành viên HĐQT | 1,347,763 |
2.25%
|
| Lê Nam Thành | Thành viên HĐQT | 1,076,000 |
1.79%
|
| Công ty TNHH Quản lý Quỹ SSI(SSIAM) | --- | 650,340 |
1.08%
|
| Lê Kim Phụng | Phó Tổng giám đốc | 359,704 |
0.60%
|
| Lô Bằng Giang | Thành viên HĐQT | 200,000 |
0.33%
|
| Trần Thanh Giang | Thành viên Ban kiểm soát | 172,800 |
0.29%
|
| Lê Nam Hải | Trưởng ban kiểm soát | 172,800 |
0.29%
|
| Hùynh Phi Yến (Vợ ông Lê Nam Thành - TVHĐQT) | --- | 98,676 |
0.16%
|
| Trần Hiếu Hoà | Kế toán trưởng | 44,400 |
0.07%
|
| Trần Thị Hiếu Thuận (Em ông Trần Hiếu Hoà - KTT) | --- | 28,800 |
0.05%
|
| Hà Việt Thắng | Thành viên HĐQT | 25,000 |
0.04%
|
| Võ Minh Phương | Thành viên Ban kiểm soát | 15,000 |
0.03%
|
| Lê Duy Cường (Em bà Lê Kim Phụng - TVBKS) | --- | 3,000 |
0.01%
|
|
|
|
|
TÀI SẢN
|
0
| | | | |
|
A- Tài sản ngắn hạn
|
1
| 3,874,756,543 | 3,045,580,531 | 2,969,742,966 | 3,034,064,385 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
2
| 128,322,991 | 109,609,243 | 106,942,195 | 179,205,187 |
|
1. Tiền
|
3
| 128,322,991 | 109,609,243 | 106,942,195 | 179,205,187 |
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
3
| | | | |
|
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
2
| 79,948,931 | | 76,207,728 | 38,258,373 |
|
1. Đầu tư ngắn hạn
|
3
| 79,948,931 | | 76,207,728 | 89,316,744 |
|
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
3
| | | | -51,058,371 |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
2
| 2,284,366,114 | 1,988,195,804 | 1,959,365,425 | 2,014,814,776 |
|
1. Phải thu khách hàng
|
3
| 1,903,636,945 | 1,592,154,602 | 1,520,994,517 | 1,609,270,169 |
|
2. Trả trước cho người bán
|
3
| 317,440,347 | 336,542,472 | 362,243,060 | 385,634,911 |
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
5. Các khoản phải thu khác
|
3
| 77,539,843 | 63,766,020 | 77,398,770 | 21,180,618 |
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
3
| -14,251,021 | -4,267,291 | -1,270,922 | -1,270,922 |
|
IV. Hàng tồn kho
|
2
| 1,269,902,755 | 764,793,852 | 666,244,142 | 714,805,794 |
|
1. Hàng tồn kho
|
3
| 1,272,904,914 | 764,793,852 | 666,244,142 | 714,805,794 |
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
3
| -3,002,159 | | | |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
2
| 112,215,751 | 182,981,631 | 160,983,475 | 86,980,255 |
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
3
| 1,733,667 | 576,555 | 434,663 | 862,316 |
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ
|
3
| 33,758,031 | 105,919,821 | 97,709,705 | 40,285,369 |
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
|
3
| 1,968,046 | 2,068,628 | 2,594,172 | 9,049,823 |
|
4. Tài sản ngắn hạn khác
|
3
| 74,756,007 | 74,416,627 | 60,244,935 | 36,782,746 |
|
B- Tài sản dài hạn
|
1
| 1,487,257,158 | 1,064,612,446 | 830,778,807 | 682,247,217 |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
2
| | | | |
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
|
3
| | | | |
|
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
|
3
| | | | |
|
3. Phải thu dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
II. Tài sản cố định
|
2
| 995,551,505 | 592,014,840 | 589,065,813 | 488,213,265 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
3
| 835,084,967 | 491,196,269 | 468,889,600 | 345,414,740 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 1,137,809,190 | 616,405,114 | 594,547,989 | 456,938,026 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -302,724,223 | -125,208,845 | -125,658,389 | -111,523,286 |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính
|
3
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
3
| 116,139,531 | 79,360,495 | 79,816,188 | 80,251,100 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 121,089,672 | 83,355,271 | 83,355,271 | 83,355,271 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -4,950,141 | -3,994,776 | -3,539,083 | -3,104,172 |
|
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
3
| 44,327,007 | 21,458,076 | 40,360,025 | 62,547,425 |
|
III. Bất động sản đầu tư
|
2
| | | 216,000,000 | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | 216,000,000 | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
- Giá trị BĐS còn lại
|
4
| | | | |
|
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
2
| 323,382,580 | 451,664,021 | | 187,168,327 |
|
1. Đầu tư vào công ty con
|
3
| | | | |
|
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
3
| 227,282,580 | 449,424,021 | | 187,168,327 |
|
3. Đầu tư dài hạn khác
|
3
| 102,240,000 | 2,240,000 | | |
|
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
|
3
| -6,140,000 | | | |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
2
| 168,323,073 | 20,933,585 | 25,712,993 | 6,865,626 |
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
3
| 25,754,145 | 20,849,585 | 25,628,993 | 6,781,626 |
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
3
| | | | |
|
3. Tài sản dài hạn khác
|
3
| 584,000 | 84,000 | 84,000 | 84,000 |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
0
| 5,362,013,700 | 4,110,192,977 | 3,800,521,773 | 3,716,311,602 |
|
NGUỒN VỐN
|
0
| | | | |
|
A- Nợ phải trả
|
1
| 2,943,435,906 | 2,260,801,603 | 1,974,564,361 | 1,953,171,901 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
2
| 2,838,075,288 | 2,165,159,183 | 1,887,640,353 | 1,893,894,574 |
|
1. Vay và nợ ngắn hạn
|
3
| 2,194,515,785 | 1,632,675,288 | 1,548,377,267 | 1,570,024,039 |
|
2. Phải trả người bán
|
3
| 360,828,087 | 390,386,281 | 199,591,248 | 197,228,438 |
|
3. Người mua trả tiền trước
|
3
| 90,754,123 | 1,399,736 | 16,153,850 | 84,653,088 |
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
3
| 40,921,879 | 32,763,658 | 7,455,483 | 3,246,970 |
|
5. Phải trả người lao động
|
3
| 15,574,701 | 6,141,382 | 4,541,746 | 4,250,761 |
|
6. Chi phí phải trả
|
3
| 9,353,757 | 4,751,305 | 1,378,971 | 1,668,596 |
|
7. Phải trả nội bộ
|
3
| | | | |
|
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
3
| 126,126,956 | 97,041,534 | 110,141,789 | 32,822,681 |
|
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
II. Nợ dài hạn
|
2
| 105,360,618 | 95,642,420 | 86,924,008 | 59,277,327 |
|
1. Phải trả dài hạn người bán
|
3
| | | | |
|
2. Phải trả dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
3. Phải trả dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
4. Vay và nợ dài hạn
|
3
| 99,246,418 | 92,130,198 | 84,870,361 | 57,433,142 |
|
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|
3
| 705,795 | 705,795 | 705,795 | 705,795 |
|
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
|
3
| 5,343,192 | 2,806,427 | 1,347,852 | 1,138,390 |
|
7. Dự phòng phải trả dài hạn
|
3
| 65,213 | | | |
|
III. Nợ khác
|
2
| | | | |
|
1. Chi phí phải trả
|
3
| | | | |
|
2. Tài sản thừa chờ xử lý
|
3
| | | | |
|
B- Vốn chủ sở hữu
|
1
| 2,022,609,945 | 1,771,082,655 | 1,756,810,841 | 1,719,067,182 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
2
| 2,004,775,744 | 1,778,118,941 | 1,758,134,296 | 1,717,270,716 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3
| 659,999,730 | 599,999,930 | 599,999,930 | 599,999,930 |
|
2. Thặng dư vốn cổ phần
|
3
| 903,938,582 | 706,724,070 | 706,724,070 | 706,724,070 |
|
3. Vốn khác của chủ sở hữu
|
3
| 304,741 | | | |
|
4. Cổ phiếu quỹ
|
3
| | | | |
|
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|
3
| | | | |
|
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
3
| | -106,194 | 28,437,949 | -1,640,053 |
|
7. Quỹ đầu tư phát triển
|
3
| 97,368,117 | 37,283,357 | 35,990,120 | 34,924,266 |
|
8. Quỹ dự phòng tài chính
|
3
| 61,047,405 | 36,889,639 | 39,341,656 | 38,916,176 |
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
3
| 281,345,346 | 397,328,139 | 347,640,571 | 338,346,328 |
|
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
3
| 771,824 | | | |
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
|
2
| 17,834,200 | -7,036,286 | -1,323,455 | 1,796,467 |
|
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
3
| 17,823,200 | -7,036,286 | -1,323,455 | 1,796,467 |
|
2. Nguồn kinh phí
|
3
| 11,000 | | | |
|
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
|
0
| 5,362,013,700 | 4,110,192,977 | 3,800,521,773 | 3,716,311,602 |
| 08/17/2010 | HVG_Báo cáo tài chính Q2-2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | HVG_Báo cáo tài chính Q1-2010 |
Tải về
|
| 03/15/2010 | HVG_Báo cáo tài chính năm 2009 |
Tải về
|
| 02/25/2010 | HVG_Báo cáo tài chính Q4-2009 |
Tải về
|
| 02/09/2010 | HVG_BCTC_9thang_2009.rar |
Tải về
|
| 02/09/2010 | HVG_Báo cáo tài chính năm 2008(đã kiểm toán) |
Tải về
|
| 02/02/2010 | HVG_Báo cáo tài chính năm 2007(đã kiểm toán) |
Tải về
|
|
|
|
|
|
|
09/06/2010
|
|
1
(4.6%)
|
| 22.4 | 22.6 | 22.4 | 22.6 | 177,120 |
|
09/01/2010
|
|
0.4
(1.9%)
|
| 21.4 | 21.6 | 21 | 21.6 | 293,010 |
|
08/31/2010
|
|
0.7
(3.4%)
|
| 20.5 | 21.4 | 20.2 | 21.2 | 343,790 |
|
08/30/2010
|
|
0.9
(4.6%)
|
| 20.4 | 20.5 | 20.1 | 20.5 | 263,370 |
|
08/27/2010
|
|
-0.3
(-1.5%)
|
| 19.4 | 19.9 | 19.1 | 19.6 | 186,080 |
|
08/26/2010
|
|
-1
(-4.8%)
|
| 20.5 | 20.8 | 19.9 | 19.9 | 354,520 |
|
08/25/2010
|
| | | | | | | |