|
Tìm kiếm
|
|
|
|
|
|
GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
|
|
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
|
|
|
|
Hướng dẫn mở tài khoản
|
|
Hướng dẫn giao dịch
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giao dịch
|
|
|
|
CTCP Đầu Tư Và Kinh Doanh Nhà Intresco( HSX:ITC )
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
25.6
1.2
( 4.9% )
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
69,086,688
|
|
|
Ngày giao dịch đầu tiên
|
10/19/2009
|
|
|
KLCP niêm yết lần đầu
|
23,028,896
|
|
|
|
Định giá
|
P/E (LTM)
|
9.6x
|
|
P/B (MRQ)
|
1 x
|
|
P/S (LTM)
|
1.6 x
|
|
Khả năng thanh toán
|
Thanh toán nhanh (MRQ)
|
1 x
|
|
Thanh toán hiện hành (MRQ)
|
2.2 x
|
|
Thanh toán tiền mặt (MRQ)
|
0.4 x
|
|
Chỉ số quản lý
|
Số ngày phải thu (LFY)
|
112
|
|
Số ngày phải trả(LFY)
|
93.1
|
|
Số ngày hàng tồn kho(LFY)
|
1400.8
|
|
|
Lợi nhuận
|
EPS (LTM)
|
2,661.9
|
|
% Lợi nhuận gộp (LTM)
|
30.1 %
|
|
% Lợi nhuận sau thuế (LTM)
|
16.3 %
|
|
Hiệu quả
|
ROA (LFY)
|
3.7%
|
|
ROE (LFY)
|
8.3%
|
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu
|
22.3 %
|
|
Lợi nhuận gộp
|
128.3 %
|
|
Lợi nhuận sau thế
|
43.9 %
|
|
|
MRQ
:
Quý gần nhất
Q2/2010
LTM
:
12 tháng gần nhất
LFY
:
Năm tài chính gần nhất
2009
|
|
Giới thiệu
|
|
Hiện nay, trong Tổng công ty địa ốc Sài Gòn gồm có 26 thành viên với tổng doanh thu năm 2006 là 2.192 tỉ đồng. Trung bình, mỗi đơn vị trong Tổng Công ty đạt doanh thu 84,32 tỉ đồng. Trong đó, riêng Intresco đóng góp 430,24 tỉ đống, gấp hơn 4,8 lần doanh thu trung bình và là đơn vị dẫn đầu trong toàn Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn.
|
Address:
18 Nguyễn Bỉnh Khiêm - P.Đakao - Q.1 -Tp.HCM
Phone:
(84.8) 38230256
Fax:
(84.8) 38293764
Email:
intresco@intresco.com.vn
Website:
http://www.intresco.com.vn
|
|
|
|
|
|
Lịch sử hình thành
|
Công ty cổ phần đầu tư kinh doanh nhà là doanh nghiệp Nhà nước được xếp hạng loại 1 (Theo quyết định số: 232/QĐ-UB ngày 15/12/1992).
Công ty thành lập từ năm 1984 - có 6 đơn vị trực thuộc - 1 Xí nghiệp thiết kế hoạt động trong các lĩnh vực:
- Đầu tư kinh doanh phát triển nhà .
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp, san lắp mặt bằng, thi công cầu đường.
- Đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng và quản lý các dự án đầu tư.
- Thiết kế kỹ thuật, tư vấn đầu tư và quản lý các dự án đầu tư.
- Trang trí nội thất, kinh doanh dịch vụ, vật liệu xây dựng và kho bãi.
- Sản xuất cấu kiện bê-tông đúc sẵn.
Đến năm 2000 công ty đã được cổ phần hóa
Trong 15 năm qua, Công ty đã xây dựng trên 4825 căn hộ ở các khu dân cư nhà ở Tô Hiến Thành (Quận 10), Văn Thánh (Quận Bình Thạnh), Bình Thới (Quận 11), Quận 2, Quận Gò Vấp v.v...
Thi công xây dựng nhiều công trình nhà ở, khách sạn, văn phòng đạt chất lượng cao ở thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Cần Thơ, Pleiku...
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban lãnh đạo
|
|
|
|
Trương
Minh
Thuận
|
Tổng giám đốc
|
|
|
Nguyễn
Thị
Lang
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Phạm
Thị Hồng
Liên
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Nguyễn
Quang
Khởi
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Lê
Thị Khánh
Xương
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Dương
Thanh
Thủy
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Trương
Minh
Thuận
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Lê
Văn
Trưởng
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Trần
Vũ
Anh
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Thúc
Quang
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
|
|
Trương
Minh
Thuận
|
Phó TGĐ
|
|
|
Nguyễn
Thúc
Quang
|
Phó TGĐ
|
|
|
Phạm
Thị Anh
Trang
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
Đoàn
Hữu
Chí
|
Kế toán Trưởng
|
|
|
|
|
Hồ sơ công ty
|
- Kinh doanh địa ốc
- Đầu tư xây dựng, khai thác kinh doanh nhà ở và các công trình.
- Cho các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước thuê nhà.
- Định giá, tư vấn và môi giới bất động sản.
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
23.03 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
3,161.64 tỷ
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
1,227.95 tỷ
|
|
|
|
Cơ cấu cổ động
|
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
16.2%
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
9.4%
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
74.5%
|
|
| Họ và tên | Chức vụ | Số cổ phần |
Tỷ lệ sở hữu %
|
| Tổng công ty địa ốc Sài Gòn (Đại diện bởi ông Nguyễn Văn Khởi, Nguyễn Thúc Quang, Trương Minh Thuận) | --- | 3,719,531 |
16.15%
|
| Vietnam Azalea Fund Limited (Mekong Capital) | --- | 1,119,140 |
4.86%
|
| VOF Investment Limited (Vina Capital) | --- | 1,067,510 |
4.64%
|
| Công ty Cổ phần chứng khoán Sài Gòn | --- | 900,160 |
8.98%
|
| PCA International Funds SPC | --- | 851,000 |
3.70%
|
| Công ty kho bãi (Đại diện bởi ông Lê Thành Tâm - TVHĐQT) | --- | 656,950 |
6.55%
|
| Quỹ đầu tư Chứng khoán Việt Nam (VF1) | --- | 384,840 |
1.67%
|
| Quỹ Đầu tư cân bằng Prudential | --- | 262,460 |
1.14%
|
| Quỹ Đầu tư tăng trưởng Việt Nam (VF2) | --- | 240,770 |
1.04%
|
| Dương Thanh Thủy | Thành viên HĐQT | 237,154 |
1.12%
|
| Nguyễn Văn Khởi | Chủ tịch HĐQT | 231,985 |
1.01%
|
| Lê Thị Trâm Anh (Vợ ông Trương Minh Thuận -TVHĐQT) | --- | 187,593 |
0.81%
|
| Ngô Trường Giang (Con bà Lê Thị Khánh Xương - TVHĐQT) | --- | 164,850 |
1.64%
|
| Nguyễn Hoàng Kim Thảo (Con ông Nguyễn Văn Khởi - CTHĐQT) | --- | 163,961 |
0.71%
|
| Nguyễn Thúc Quang | Thành viên HĐQT | 158,841 |
0.69%
|
| Lê Thị Khánh Xương | Thành viên HĐQT | 147,412 |
0.64%
|
| Trương Minh Thuận | Thành viên HĐQT | 92,383 |
0.40%
|
| Hoàng Anh Thư (Vợ ông Nguyễn Văn Khởi - CTHĐQT) | --- | 72,100 |
0.31%
|
| Trương Minh Đạt (Con ông Trương Minh Thuận - TVHĐQT) | --- | 65,100 |
0.28%
|
| Nguyễn Thị Lang | Thành viên Ban kiểm soát | 53,553 |
0.08%
|
| Nguyễn Thúc Bội Anh (Em ông Nguyễn Thúc Quang - TVHĐQT) | --- | 41,745 |
0.18%
|
| Ngô Tùng Chinh (Chồng bà Lê Thị Khánh Xương - TVHĐQT) | --- | 34,120 |
0.34%
|
| Võ Thị Ngọc Nga | Kế toán trưởng | 29,460 |
0.29%
|
| Lê Văn Trưởng | Thành viên HĐQT | 21,077 |
0.09%
|
| Trần Ngọc Bảo Châu (Con gái bà Võ Thị Ngọc Nga - KTT) | --- | 20,000 |
0.20%
|
| Trần Nhuận Quang (Con bà Võ Thị Ngọc Nga - KTT) | --- | 15,000 |
0.15%
|
| Phạm Vũ Minh Uyên (Con dâu bà Võ Thị Ngọc Nga - KTT) | --- | 11,200 |
0.11%
|
| Phan Thị Hồng Liên | Thành viên Ban kiểm soát | 10,421 |
0.05%
|
| Đoàn Hữu Chí | Kế toán trưởng | 7,672 |
0.03%
|
| Võ Thị Kiều Nga (Em bà Võ Thị Ngọc Nga - KTT) | --- | 5,360 |
0.05%
|
| Trương Minh Đỗ (Em ông Trương Minh Thuận - TVHĐQT) | --- | 2,530 |
0.01%
|
| Phạm Thị Anh Trang | Trưởng ban kiểm soát | 1,500 |
0.01%
|
| Lương Thị Lệ Thủy (Vợ ông Lê Văn Trưởng - TVHĐQT) | --- | 1,000 |
0.00%
|
| Đoàn Thị Như Yến (Chị ông Đoàn Hữu Chí - KTT) | --- | 1,000 |
0.00%
|
| Đoàn Thị Hải Yến (Em ông Đoàn Hữu Chí - KTT) | --- | 1,000 |
0.00%
|
| Đoàn Thị Kim Yến (Em ông Đoàn Hữu Chí - KTT) | --- | 1,000 |
0.00%
|
| Nguyễn Thị Bích Thy (Vợ ông Đoàn Hữu Chí - KTT) | --- | 628 |
0.00%
|
| Lê Thị Nga (Vợ ông Nguyễn Thúc Quang - TVHĐQT) | --- | 00 |
0.00%
|
|
|
|
|
TÀI SẢN
|
0
| | | | |
|
A- Tài sản ngắn hạn
|
1
| 2,658,981,832 | 2,318,983,013 | 2,414,986,474 | 2,627,059,618 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
2
| 473,638,021 | 30,508,671 | 23,193,281 | 98,643,811 |
|
1. Tiền
|
3
| 369,779,049 | 29,308,671 | 17,293,281 | 79,514,370 |
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
3
| 103,858,972 | 1,200,000 | 5,900,000 | 19,129,441 |
|
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
2
| | | | |
|
1. Đầu tư ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
2
| 726,632,525 | 692,113,858 | 773,166,797 | 959,226,999 |
|
1. Phải thu khách hàng
|
3
| 215,553,460 | 199,363,855 | 208,083,548 | 205,719,131 |
|
2. Trả trước cho người bán
|
3
| 407,583,658 | 428,348,373 | 487,973,313 | 732,864,489 |
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
5. Các khoản phải thu khác
|
3
| 108,538,251 | 69,143,762 | 81,852,068 | 25,385,512 |
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
3
| -5,042,844 | -4,742,133 | -4,742,133 | -4,742,133 |
|
IV. Hàng tồn kho
|
2
| 1,453,384,898 | 1,592,547,881 | 1,615,583,740 | 1,560,442,485 |
|
1. Hàng tồn kho
|
3
| 1,467,042,330 | 1,606,205,313 | 1,615,583,740 | 1,560,442,485 |
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
3
| -13,657,432 | -13,657,432 | | |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
2
| 5,326,387 | 3,812,603 | 3,042,657 | 8,746,323 |
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
3
| 1,700,602 | 2,646,048 | 2,457,301 | 7,348,412 |
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ
|
3
| 3,936 | | | 7,533 |
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
|
3
| | | | |
|
4. Tài sản ngắn hạn khác
|
3
| 3,621,850 | 1,166,556 | 585,356 | 1,390,379 |
|
B- Tài sản dài hạn
|
1
| 622,629,276 | 582,453,869 | 453,213,824 | 230,548,879 |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
2
| 124,690,600 | 169,641,216 | 169,641,216 | 62,000 |
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
|
3
| | | | |
|
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
|
3
| | | | |
|
3. Phải thu dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu dài hạn khác
|
3
| 124,690,600 | 169,641,216 | 169,641,216 | 62,000 |
|
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
II. Tài sản cố định
|
2
| 61,054,000 | 61,218,427 | 62,988,255 | 25,169,880 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
3
| 54,634,832 | 54,804,413 | 56,561,785 | 25,080,232 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 73,659,036 | 73,564,347 | 73,548,597 | 43,137,785 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -19,024,203 | -18,759,934 | -16,986,812 | -18,057,553 |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính
|
3
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
3
| 26,956 | 21,803 | 34,258 | 15,733 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 37,700 | 37,700 | 37,700 | 17,700 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -10,744 | -15,897 | -3,442 | -1,967 |
|
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
3
| 6,392,211 | 6,392,211 | 6,392,211 | 73,915 |
|
III. Bất động sản đầu tư
|
2
| 99,107,129 | 17,823,267 | 17,283,927 | 4,702,750 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 100,110,085 | 17,928,317 | 17,928,317 | 5,167,857 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -1,002,957 | -105,051 | -644,390 | -465,107 |
|
- Giá trị BĐS còn lại
|
4
| | | | |
|
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
2
| 326,530,425 | 327,735,425 | 202,766,500 | 200,224,500 |
|
1. Đầu tư vào công ty con
|
3
| | | | |
|
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
3
| 211,768,925 | 213,768,925 | 88,800,000 | 84,800,000 |
|
3. Đầu tư dài hạn khác
|
3
| 159,341,500 | 159,391,500 | 159,391,500 | 158,391,500 |
|
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
|
3
| -44,580,000 | -45,425,000 | -45,425,000 | -42,967,000 |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
2
| 11,247,122 | 6,035,534 | 533,927 | 389,748 |
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
3
| 1,041,751 | 1,109,193 | 533,927 | 389,748 |
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
3
| 10,143,371 | 4,926,341 | | |
|
3. Tài sản dài hạn khác
|
3
| 62,000 | | | |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
0
| 3,281,611,108 | 2,901,436,882 | 2,868,200,299 | 2,857,608,497 |
|
NGUỒN VỐN
|
0
| | | | |
|
A- Nợ phải trả
|
1
| 1,427,570,096 | 1,549,858,144 | 1,542,224,323 | 1,516,747,848 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
2
| 1,222,473,771 | 1,338,812,928 | 1,342,896,105 | 1,308,085,656 |
|
1. Vay và nợ ngắn hạn
|
3
| 516,651,942 | 453,222,336 | 455,775,890 | 499,030,497 |
|
2. Phải trả người bán
|
3
| 32,572,149 | 104,362,442 | 108,333,840 | 106,109,029 |
|
3. Người mua trả tiền trước
|
3
| 455,043,053 | 475,569,761 | 461,457,866 | 470,514,874 |
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
3
| 98,711,063 | 105,879,371 | 106,305,350 | 100,227,643 |
|
5. Phải trả người lao động
|
3
| 22,558,787 | 18,760,531 | 20,123,264 | 20,520,011 |
|
6. Chi phí phải trả
|
3
| 12,973,067 | 26,096,664 | 22,434,000 | 13,706,606 |
|
7. Phải trả nội bộ
|
3
| | | | |
|
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
3
| 64,652,295 | 142,082,271 | 168,229,852 | 97,935,572 |
|
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
|
3
| 19,311,415 | 12,839,552 | 236,043 | 41,423 |
|
II. Nợ dài hạn
|
2
| 205,096,325 | 211,045,216 | 199,328,218 | 208,662,192 |
|
1. Phải trả dài hạn người bán
|
3
| | | | |
|
2. Phải trả dài hạn nội bộ
|
3
| 11,085,938 | | | |
|
3. Phải trả dài hạn khác
|
3
| | 11,729,460 | | |
|
4. Vay và nợ dài hạn
|
3
| 191,052,500 | 196,842,000 | 196,842,000 | 208,420,000 |
|
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|
3
| | | | |
|
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
|
3
| 2,957,887 | 2,473,756 | 2,486,218 | 242,192 |
|
7. Dự phòng phải trả dài hạn
|
3
| | | | |
|
III. Nợ khác
|
2
| | | | |
|
1. Chi phí phải trả
|
3
| | | | |
|
2. Tài sản thừa chờ xử lý
|
3
| | | | |
|
B- Vốn chủ sở hữu
|
1
| 1,854,041,011 | 1,351,578,738 | 1,325,975,975 | 1,340,860,648 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
2
| 1,850,936,743 | 1,355,424,918 | 1,328,100,367 | 1,341,261,286 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3
| 690,866,880 | 230,288,960 | 230,288,960 | 230,288,960 |
|
2. Thặng dư vốn cổ phần
|
3
| 974,114,437 | 938,673,250 | 938,673,250 | 938,673,250 |
|
3. Vốn khác của chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
4. Cổ phiếu quỹ
|
3
| | | | |
|
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|
3
| | | | |
|
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
3
| | 44 | | |
|
7. Quỹ đầu tư phát triển
|
3
| 30,640,487 | 30,640,487 | 30,640,487 | 30,640,487 |
|
8. Quỹ dự phòng tài chính
|
3
| 16,417,006 | 10,942,574 | 10,942,574 | 10,942,574 |
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
3
| 138,897,934 | 144,879,604 | 117,555,096 | 130,716,015 |
|
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
3
| | | | |
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
|
2
| 3,104,268 | -3,846,181 | -2,124,391 | -400,637 |
|
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
3
| 3,104,268 | -3,846,181 | -2,124,391 | -400,637 |
|
2. Nguồn kinh phí
|
3
| | | | |
|
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
|
0
| 3,281,611,108 | 2,901,436,882 | 2,868,200,299 | 2,857,608,497 |
| 08/17/2010 | ITC: BCTC Q2.2010 |
Tải về
|
| 05/14/2010 | ITC: BCTC Q1.2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | ITC: BCTC KQKD Q1.2010 |
Tải về
|
| 04/20/2010 | ITC: BCTC năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 02/16/2010 | ITC_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 11/06/2009 | ITC: BCTC Q3-2009 |
Tải về
|
| 11/05/2009 | ITC: BKQHDKD Q3-2009 |
Tải về
|
| 11/04/2009 | ITC: BCTC TT Q3-2009 và giải trình |
Tải về
|
| 11/03/2009 | ITC: BCTC Q2.2009 |
Tải về
|
| 11/02/2009 | ITC: BCTC-2008 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | ITC: BCTC-2007 |
Tải về
|
|
|
|
| | | |