|
Tìm kiếm
|
|
|
|
|
|
GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
|
|
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
|
|
|
|
Hướng dẫn mở tài khoản
|
|
Hướng dẫn giao dịch
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giao dịch
|
|
|
|
Tổng Công ty Cổ phần Khoáng Sản Hà Nam( HSX:KSH )
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
43.6
2
( 4.8% )
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
11,690,000
|
|
|
Ngày giao dịch đầu tiên
|
11/12/2008
|
|
|
KLCP niêm yết lần đầu
|
11,690,000
|
|
|
|
Định giá
|
P/E (LTM)
|
20.1x
|
|
P/B (MRQ)
|
3.4 x
|
|
P/S (LTM)
|
7.4 x
|
|
Khả năng thanh toán
|
Thanh toán nhanh (MRQ)
|
0.8 x
|
|
Thanh toán hiện hành (MRQ)
|
1.1 x
|
|
Thanh toán tiền mặt (MRQ)
|
0 x
|
|
Chỉ số quản lý
|
Số ngày phải thu (LFY)
|
225.7
|
|
Số ngày phải trả(LFY)
|
53.7
|
|
Số ngày hàng tồn kho(LFY)
|
130
|
|
|
Lợi nhuận
|
EPS (LTM)
|
2,167.1
|
|
% Lợi nhuận gộp (LTM)
|
37.5 %
|
|
% Lợi nhuận sau thuế (LTM)
|
37 %
|
|
Hiệu quả
|
ROA (LFY)
|
10.1%
|
|
ROE (LFY)
|
15.1%
|
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu
|
63.7 %
|
|
Lợi nhuận gộp
|
15 %
|
|
Lợi nhuận sau thế
|
74.7 %
|
|
|
MRQ
:
Quý gần nhất
Q2/2010
LTM
:
12 tháng gần nhất
LFY
:
Năm tài chính gần nhất
2009
|
|
Giới thiệu
|
|
Hamico có bề dày lịch sử lâu dài, có uy tín lớn trong lĩnh vực khai thác khoáng sản với nhiều khách hàng truyền thống. Hơn bốn mươi năm qua, Hamico đã phấn đấu không ngừng để tồn tại ổn định và phát triển. Công nghiệp khai khoáng là ngành đầu tư lớn, có hiệu quả kinh tế cao, nhất là khi tăng trưởng kinh tế đòi hỏi nhiều và nhiều hơn nữa các nguyên nhiên liệu, tạo ra sức ép nguồn cung làm giá tăng, nhờ đó các công ty hoạt động trong lĩnh vực này sẽ thu được lợi nhuận lớn. Hiện tại, hầu hết các công ty trong ngành này đều đang ở vị thế “độc quyền” trong việc khai thác, có lợi nhuận hấp dẫn, dễ khai thác.
Sau khi sát nhập cũng đã t điều kiện cho Tổng Công ty tiếp cận với nhiều khách hàng không chỉ trong nước mà còn vươn xa ra khu vực và còn tiếp cận được các công nghệ hiện đại nâng cao năng lực canh tranh
|
Address:
Tổ 14 - P.Quang Trung - Tp. Phủ Lý - T.Hà Nam
Phone:
(84.351) 3851 035
Fax:
(84.351) 3855 296
Email:
hamico_hanam@yahoo.com
Website:
http://www.hamico.vn
|
|
|
|
|
|
Lịch sử hình thành
|
- Tổng Công ty Cổ phần Khoáng sản Hà Nam tiền thân là một doanh nghiệp nhà
nước được thành lập từ tháng 10 năm 1967. Thực hiện chủ trương sắp xếp lại các
loại hình DNNN của Chính phủ, Công ty đã thực hiện chuyển đổi từ doanh nghiệp
100% vốn Nhà nước thành công ty cổ phần theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
số 0603.000007 ngày 13/09/2000 do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam cấp.
- Ngày 09/10/2007, Công ty tăng vốn điều lệ từ 5 tỷ đồng lên 25 tỷ đồng theo
Giấy CNĐKKD số 0603.000007 (cấp thay đổi lần thứ 5) do Phòng đăng ký kinh doanh
– Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam cấp.
- Theo Giấy CNĐKKD số 0603.000007 ngày 22/12/2007 đăng ký thay đổi lần thứ 7
do Phòng đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam cấp, Vồn điều lệ
của Công ty là 116.900.000.000 đồng. Tại thời điểm này Nhà nước không còn nắm
giữ cổ phần của Tổng công ty.
- Ngày 03/11/2008 Sở Giao dịch CK TP.HCM đã có công văn chấp thuận đăng ký
niêm yết cổ phiếu cho Tổng Công ty Cổ phần Khoáng Sản Hà Nam, số lượng cổ phiếu
niêm yết là 11.690.000 cổ phiếu, ngày chính thức giao dịch 12/11/2008.
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban lãnh đạo
|
|
|
|
Nguyễn
Tiến
Dũng
|
Tổng giám đốc
|
|
|
Vũ
Văn
Đồng
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Nguyễn
Xuân
Mai
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Đặng
Thị Thu
Phương
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Minh
Hoàn
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Đặng
Văn
Lành
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Tiến
Dũng
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
|
|
|
|
Lê
Trung
Kiên
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
Đặng
Thị Thu
Phương
|
Kế toán Trưởng
|
|
|
|
|
Hồ sơ công ty
|
- Hoạt động thăm dò địa chất, khoáng sản; Khai thác và chế biến khoáng sản
(khai thác quặng kim loại), khai thác đá, cát, sỏi, đất sét; Chế biến đá; Khai
thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón; Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Bán buôn hóa chất; Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất, đất sét; Sản xuất các
sản phẩm gốm sứ khác, hàng nội thất công trình
- Trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp; Mua bán thực phẩm nông sản
- Kinh doanh bất động sản, nhà đất; Đại lý mua bán ký gửi hàng hóa
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ; Vận tải hàng hóa bằng đường thủy
- Xây dựng: dân dụng, giao thông đường bộ, thủy lợi, công nghiệp, đường dây và
trạm biến áp có điện áp từ 35 Kv-trở xuống; san lấp mặt bằng
- Sản xuất, lắp ráp, mua bán: máy điều hòa nhiệt độ, thiết bị nội thất gia
đình
- Đầu tư xây dựng khu công viên văn hóa bao gồm có đủ các hoạt động thể thao,
vui chơi, giải trí; Kinh doanh dịch vụ ăn uống; Kinh doanh dịch vụ cảng và bến
cảng; Bốc xếp hàng hóa; Kinh doanh dịch vụ
- Sản xuất kinh doanh và in mác nhãn vỏ bao; bao bì đóng gói
- Sản xuất, chế biến, kinh doanh mua bán các loại khoáng chất, khoáng sản phục
vụ cho các ngành: công nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, làm phân bón phục
vụ nông nghiệp; sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại; sản xuất máy móc thiết
bị thông thường phục vụ dân sinh; sản xuất xi măng các loại; sản xuất các sản
phẩm từ bê tông: sản xuất bê tông đúc sẵn, ống, cột bê tông, cọc bê tông cốt
thép
- Sản xuất, mua bán: gạch, ngói, xi măng, đá, cát, sỏi; hàng trang trí nội
ngoại thất; mua bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Buôn bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
- Kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa.
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
11.49 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
178.04 tỷ
|
|
|
|
Cơ cấu cổ động
|
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
0.0%
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
0.4%
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
99.6%
|
|
| Họ và tên | Chức vụ | Số cổ phần |
Tỷ lệ sở hữu %
|
| Nguyễn Xuân Mai | Chủ tịch HĐQT | 5,700,000 |
48.76%
|
| Nguyễn Thị Kim Thoa (Vợ Ông Nguyễn Xuân Mai – Chủ tịch hội đồng quản trị Tổng Công ty CP Khoáng Sản Hà Nam) | --- | 1,200,000 |
10.26%
|
| Nguyễn Tiến Dũng | Thành viên HĐQT | 500,000 |
4.28%
|
| Đoàn Khắc Quang | Thành viên HĐQT | 100,000 |
0.86%
|
| Đào Thị Kiều (Vợ ông Nguyễn Tiến Dũng - TVHĐQT) | --- | 67,000 |
0.57%
|
| Nguyễn Minh Hoàn | Thành viên HĐQT | 50,000 |
0.42%
|
| Đặng Thị Thu Phương | Kế toán trưởng | 3,000 |
0.03%
|
| Lê Trung Kiên | Trưởng ban kiểm soát | 3,000 |
0.03%
|
| Đặng Văn Lành | Thành viên Ban kiểm soát | 3,000 |
0.03%
|
| Vũ Văn Đồng | Thành viên Ban kiểm soát | 700 |
0.01%
|
|
|
|
|
TÀI SẢN
|
0
| | | | |
|
A- Tài sản ngắn hạn
|
1
| 62,861,016 | 65,781,188 | 63,917,033 | 49,392,403 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
2
| 212,219 | 11,249,701 | 2,542,502 | 2,629,719 |
|
1. Tiền
|
3
| 212,219 | 11,249,701 | 2,542,502 | 2,629,719 |
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
3
| | | | |
|
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
2
| | | | |
|
1. Đầu tư ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
2
| 43,616,395 | 39,448,380 | 47,131,297 | 22,943,806 |
|
1. Phải thu khách hàng
|
3
| 42,242,199 | 36,908,018 | 46,497,888 | 19,117,715 |
|
2. Trả trước cho người bán
|
3
| 1,760,873 | 2,921,633 | 934,938 | 4,127,980 |
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
5. Các khoản phải thu khác
|
3
| 469,296 | 474,703 | 474,703 | 474,343 |
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
3
| -855,973 | -855,973 | -776,231 | -776,231 |
|
IV. Hàng tồn kho
|
2
| 18,913,967 | 15,083,107 | 14,243,234 | 13,295,753 |
|
1. Hàng tồn kho
|
3
| 18,913,967 | 15,083,107 | 14,243,234 | 13,295,753 |
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
3
| | | | |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
2
| 118,435 | | | 10,523,125 |
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ
|
3
| 118,435 | | | |
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
|
3
| | | | |
|
4. Tài sản ngắn hạn khác
|
3
| | | | 10,523,125 |
|
B- Tài sản dài hạn
|
1
| 143,431,702 | 140,265,794 | 142,619,506 | 130,965,923 |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
2
| | | | |
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
|
3
| | | | |
|
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
|
3
| | | | |
|
3. Phải thu dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
II. Tài sản cố định
|
2
| 132,528,317 | 128,429,040 | 131,561,643 | 121,954,108 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
3
| 118,232,266 | 115,492,776 | 118,475,323 | 112,835,351 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 137,674,936 | 133,143,984 | 134,467,180 | 127,787,696 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -19,442,671 | -17,651,208 | -15,991,857 | -14,952,344 |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính
|
3
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
3
| 36,000 | 38,400 | 38,400 | 39,600 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 48,000 | 48,000 | 48,000 | 48,000 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -12,000 | -9,600 | -9,600 | -8,400 |
|
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
3
| 14,260,052 | 12,897,864 | 13,047,920 | 9,079,157 |
|
III. Bất động sản đầu tư
|
2
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
- Giá trị BĐS còn lại
|
4
| | | | |
|
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
2
| 9,370,000 | 10,070,000 | 9,370,000 | 7,370,000 |
|
1. Đầu tư vào công ty con
|
3
| | | | |
|
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
3
| | | 9,370,000 | 7,370,000 |
|
3. Đầu tư dài hạn khác
|
3
| 9,370,000 | 10,070,000 | | |
|
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
|
3
| | | | |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
2
| 1,533,384 | 1,766,754 | 1,687,864 | 1,641,815 |
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
3
| 1,533,384 | 1,766,754 | 1,687,864 | 1,641,815 |
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
3
| | | | |
|
3. Tài sản dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
0
| 206,292,717 | 206,046,982 | 206,536,540 | 180,358,326 |
|
NGUỒN VỐN
|
0
| | | | |
|
A- Nợ phải trả
|
1
| 55,488,981 | 64,215,701 | 67,791,928 | 48,782,785 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
2
| 55,488,981 | 64,215,701 | 62,791,928 | 24,210,786 |
|
1. Vay và nợ ngắn hạn
|
3
| 38,580,000 | 46,980,000 | 52,492,225 | 16,739,431 |
|
2. Phải trả người bán
|
3
| 5,527,319 | 2,736,683 | 6,851,549 | 4,064,015 |
|
3. Người mua trả tiền trước
|
3
| 9,128,448 | 10,375,471 | | 230,626 |
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
3
| 1,763,843 | 3,581,984 | 2,907,177 | 2,634,076 |
|
5. Phải trả người lao động
|
3
| 489,372 | 541,562 | 540,976 | 541,604 |
|
6. Chi phí phải trả
|
3
| | | | 1,034 |
|
7. Phải trả nội bộ
|
3
| | | | |
|
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
3
| | | | |
|
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
II. Nợ dài hạn
|
2
| | | 5,000,000 | 24,571,999 |
|
1. Phải trả dài hạn người bán
|
3
| | | | |
|
2. Phải trả dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
3. Phải trả dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
4. Vay và nợ dài hạn
|
3
| | | 5,000,000 | 24,571,999 |
|
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|
3
| | | | |
|
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
|
3
| | | | |
|
7. Dự phòng phải trả dài hạn
|
3
| | | | |
|
III. Nợ khác
|
2
| | | | |
|
1. Chi phí phải trả
|
3
| | | | |
|
2. Tài sản thừa chờ xử lý
|
3
| | | | |
|
B- Vốn chủ sở hữu
|
1
| 150,803,736 | 141,831,281 | 138,744,612 | 131,575,541 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
2
| 150,783,762 | 141,811,307 | 138,715,638 | 131,546,567 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3
| 116,900,000 | 116,900,000 | 116,900,000 | 116,900,000 |
|
2. Thặng dư vốn cổ phần
|
3
| | | | |
|
3. Vốn khác của chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
4. Cổ phiếu quỹ
|
3
| | | | |
|
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|
3
| | | | |
|
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
3
| | | | |
|
7. Quỹ đầu tư phát triển
|
3
| | | | |
|
8. Quỹ dự phòng tài chính
|
3
| | | | |
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
3
| 33,883,762 | 24,911,307 | 21,815,638 | 14,646,567 |
|
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
3
| | | | |
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
|
2
| 19,974 | 19,974 | 28,974 | 28,974 |
|
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
3
| 19,974 | 19,974 | 28,974 | 28,974 |
|
2. Nguồn kinh phí
|
3
| | | | |
|
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
|
0
| 206,292,717 | 206,046,982 | 206,536,540 | 180,358,326 |
| 08/17/2010 | KSH_báo cáo tài chính quý 2 năm 2010 |
Tải về
|
| 07/24/2010 | KSH_Kết quả kinh doanh quý 2 năm 2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | KSH_báo cáo tài chính quys 1 năm 2010 |
Tải về
|
| 04/28/2010 | KSH: Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2010 |
Tải về
|
| 04/27/2010 | KSH_báo cáo tài chính năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 02/17/2010 | KSH_BCTC_KQKD_09Q4.xls |
Tải về
|
| 02/10/2010 | KSH_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 11/03/2009 | KSH: BCTC Q3_2009 |
Tải về
|
| 11/02/2009 | KSH: BC LCTT Q3-09 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | KSH: KQKD Q3_2009 |
Tải về
|
| 10/16/2009 | KSH: KQKD soát xét Q2-2009 |
Tải về
|
| 10/14/2009 | KSH: BCTC Q2-2009 soát xét |
Tải về
|
| 10/13/2009 | KSH: KQKD Q2_2009 chưa soát xét |
Tải về
|
| 10/11/2009 | KSH: BCTC đầy đủ QI-09 |
Tải về
|
| 10/10/2009 | KSH: BCTC đầy đủ QI-09 |
Tải về
|
| 10/09/2009 | KSH: BCTC TT Q4-2008 |
Tải về
|
| 10/08/2009 | KSH: BCTC Q4-2008 |
Tải về
|
| 10/07/2009 | KSH: BCTC Q3-2008 |
Tải về
|
| 10/05/2009 | KSH: BCTC 6 tháng đầu năm 2008 |
Tải về
|
| 10/04/2009 | KSH: BCTC KT 2008 |
Tải về
|
| 10/03/2009 | KSH: BCTC 2007 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | KSH: BCTC 2006-1 |
Tải về
|
| 10/01/2009 | KSH: BCTC 2006-1 |
Tải về
|
|
|
|
| | | |