|
Tìm kiếm
|
|
|
|
|
|
GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
|
|
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
|
|
|
|
Hướng dẫn mở tài khoản
|
|
Hướng dẫn giao dịch
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giao dịch
|
|
|
|
CTCP Bột giặt Lix( HSX:LIX )
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
69
0
( 0% )
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
9,000,000
|
|
|
Ngày giao dịch đầu tiên
|
12/10/2009
|
|
|
KLCP niêm yết lần đầu
|
9,000,000
|
|
|
|
Định giá
|
P/E (LTM)
|
7.7x
|
|
P/B (MRQ)
|
3 x
|
|
P/S (LTM)
|
0.7 x
|
|
Khả năng thanh toán
|
Thanh toán nhanh (MRQ)
|
1.8 x
|
|
Thanh toán hiện hành (MRQ)
|
2.7 x
|
|
Thanh toán tiền mặt (MRQ)
|
0.4 x
|
|
Chỉ số quản lý
|
Số ngày phải thu (LFY)
|
16.9
|
|
Số ngày phải trả(LFY)
|
29.8
|
|
Số ngày hàng tồn kho(LFY)
|
39.1
|
|
|
Lợi nhuận
|
EPS (LTM)
|
9,002.5
|
|
% Lợi nhuận gộp (LTM)
|
22.4 %
|
|
% Lợi nhuận sau thuế (LTM)
|
8.9 %
|
|
Hiệu quả
|
ROA (LFY)
|
33.6%
|
|
ROE (LFY)
|
50%
|
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu
|
35.9 %
|
|
Lợi nhuận gộp
|
108.9 %
|
|
Lợi nhuận sau thế
|
232.7 %
|
|
|
MRQ
:
Quý gần nhất
Q2/2010
LTM
:
12 tháng gần nhất
LFY
:
Năm tài chính gần nhất
2009
|
|
Giới thiệu
|
|
Sau hơn 30 năm hình thành và phát triển, Công ty CP bột giặt LIX đã
định hướng được lối đi riêng của mình trong thời buổi cạnh tranh khốc
liệt của các tập đoàn đa quốc gia.
Công ty tự hào là một trong những
doanh nghiệp Việt Nam hàng đầu chuyên về lĩnh vực sản xuất kinh doanh
chất tẩy rửa các loại như bột giặt, nước rửa chén, nước giặt, nước lau
sàn, nước xả vải, ... có những bước phát triển vững chắc. Công ty đã
xây dựng cho mình một chỗ đứng vững chắc trên thị trường trong nước
cũng như quốc tế.
Tại thị trường trong nước, Công ty hiện đang là nhà
cung cấp uy tín đáng tin cậy của các hệ thống Siêu thị lớn như Hệ thống
siêu thị Sài Gòn Co-op, Big C, Metro, Lotte. Đặc biệt, các hệ thống
siêu thị này còn tin tưởng và hợp tác với Công ty trong việc sản xuất
nhãn hàng riêng cho hệ thống siêu thị của mình và bước đầu đạt mức tăng
trưởng khá cao.
|
Address:
Khu phố 4, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM
Phone:
+84-(0)8-38.96.68.03
Fax:
+84-(0)8-38.96.75.22
Email:
lixco@lixco.com
Website:
http://www.lixco.com
|
|
|
|
|
|
Lịch sử hình thành
|
- 1972: Công ty cổ phần Bột giặt Lix xuất thân từ một nhà máy được xây dựng từ
năm 1972 với tên gọi là Công ty Kỹ nghệ hóa phẩm Huân Huân.
- 1977: trong quá trình cải tạo công thương nghiệp, nhà máy chuyển sang hình
thức xí nghiệp hợp doanh và lấy tên là “Nhà máy Công tư hợp doanh Linh Xuân”.
Năm 1978 chủ nhà máy hiến cho Nhà nước để xuất cảnh, nhà máy được sát nhập vào
Nhà máy Bột giặt Viso.
- 20/01/1980: nhà máy tách ra khỏi nhà máy Viso và đổi tên thành “Nhà máy Quốc
doanh Bột giặt Linh Xuân” trực thuộc Công ty Bột giặt miền Nam.
- 28/08/1992: Nhà máy chuyển thành Công ty Bột giặt Lix trực thuộc Tổng Công
ty Hóa chất công nghiệp và Hóa chất tiêu dùng - Bộ Công nghiệp nặng.
- 24/05/1993: Công ty đã đăng ký kinh doanh lại theo Nghị định 388/HĐBT. Công
ty được thành lập lại theo Quyết định số 296/QĐ/TCNSĐT của Bộ Công nghiệp nặng.
- 27/06/2003: theo Quyết định số 110/2003/QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp
về việc cổ phần hóa Công ty Bột giặt Lix, Công ty đã chuyển thành Công ty Cổ
phần Bột giặt Lix, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103001845 do Sở Kế
hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 30-09-2003.
- 2005: Công ty mua lại Nhà máy bột giặt 30.000 tấn/năm của Công ty Liên doanh
Liên doanh Unilever Việt Nam tại Thượng Đình, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. Chi
nhánh Hà Nội được chuyển sang địa điểm này từ tháng 04-2005.
- 05/04/2008: Công ty thực hiện việc phát hành cổ phiếu thưởng và tăng vốn
điều lệ từ 36 tỷ đồng lên 72 tỷ đồng.
- 08/2009: Đơn vị thực hiện việc trả cổ tức bằng cổ phiếu đợt 3 và phát hành
cổ phiếu thưởng, tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ. Đại hội đồng cổ đông bất thường vào
22/08/2009 đã thông qua việc niêm yết cổ phiếu Công ty trên Sở giao dịch chứng
khoán TP. Hồ Chí Minh.
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban lãnh đạo
|
|
|
|
Lâm
Văn
Kiệt
|
Tổng giám đốc
|
|
|
Huỳnh
Thị Diễm
Lệ
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Nguyễn
Ngọc
Quang
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Lâm
Văn
Kiệt
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Nguyễn
Thị Phương
Liên
|
Phó Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Võ
Thành
Danh
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Lê
Thị
Liên
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Đoàn
Thị
Tám
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
|
|
Nguyễn
Phước
Hùng
|
Phó TGĐ
|
|
|
Đào
Quang
Toản
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
Nguyễn
Thị Phương
Liên
|
Kế toán Trưởng
|
|
|
|
|
Hồ sơ công ty
|
- Công nghiệp sản xuất các chất tẩy rửa tổng hợp và mỹ phẩm;
- Sản xuất và kinh doanh các loại hóa chất, bao bì;
- Kinh doanh xuất nhập khẩu;
- Kinh doanh bất động sản
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
00.00 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
183.06 tỷ
|
|
|
|
Cơ cấu cổ động
|
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
51.0%
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
7.0%
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
42.0%
|
|
| Họ và tên | Chức vụ | Số cổ phần |
Tỷ lệ sở hữu %
|
| Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam (Đại diện bởi ôngLâm Văn Kiệt, bà Lê Thị Liên, bà Đoàn Thị Tám) | --- | 4,590,000 |
51.00%
|
| Lâm Văn Kiệt | Chủ tịch HĐQT | 225,000 |
2.50%
|
| Võ Thành Danh | Thành viên HĐQT | 100,000 |
1.11%
|
| Franklin templeton investment funds - templeton frontier markets funds | --- | 77,440 |
0.86%
|
| Đoàn Thị Tám | Thành viên HĐQT | 74,800 |
0.83%
|
| Nguyễn Thị Phương Liên | Phó Chủ tịch HĐQT | 72,175 |
0.80%
|
| Lê Thị Liên | Thành viên HĐQT | 72,000 |
0.80%
|
| Tseng, chih-hsien | --- | 62,500 |
0.69%
|
| Lưu Kim Huệ (Vợ ông Võ Thành Danh - TVHĐQT) | --- | 62,300 |
0.69%
|
| Nguyễn Phước Hùng (PTGĐ đến ngày 01/04/2010) | Phó Tổng giám đốc | 41,000 |
0.46%
|
| Văn Tiếu Ngọc (Vợ ông Nguyễn Phước Hùng - PTGĐ) | --- | 40,000 |
0.44%
|
| Kong jerry | --- | 16,510 |
0.18%
|
| Nguyễn Ngọc Quang | Thành viên Ban kiểm soát | 15,250 |
0.17%
|
| Yamazaki atsushi | --- | 10,000 |
0.00%
|
| Nguyễn Tiến Lộc (Em bà Nguyễn Thị Phương Liên - PCTHĐQT) | --- | 10,000 |
0.11%
|
| Đào Quang Toản | Trưởng ban kiểm soát | 5,250 |
0.06%
|
| Huỳnh Thị Diễm Lệ | Thành viên Ban kiểm soát | 5,000 |
0.06%
|
| New-s securities co., ltd | --- | 1,900 |
0.02%
|
| Ong kian soon | --- | 400 |
0.00%
|
| Tô Thị Ai (Vợ ông Nguyễn Ngọc Quang - TVBKS) | --- | 00 |
---
|
|
|
|
|
TÀI SẢN
|
0
| | | | |
|
A- Tài sản ngắn hạn
|
1
| 262,552,874 | 259,003,309 | 246,017,165 | 253,157,116 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
2
| 36,413,530 | 94,036,193 | 120,387,857 | 90,313,465 |
|
1. Tiền
|
3
| 27,413,530 | 37,050,796 | 44,080,898 | 21,465,748 |
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
3
| 9,000,000 | 56,985,397 | 76,306,958 | 68,847,717 |
|
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
2
| 62,813,000 | 25,913,000 | | |
|
1. Đầu tư ngắn hạn
|
3
| 62,813,000 | 25,913,000 | | |
|
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
2
| 68,068,281 | 62,696,053 | 48,867,123 | 100,124,094 |
|
1. Phải thu khách hàng
|
3
| 60,731,188 | 55,676,789 | 40,852,209 | 53,753,062 |
|
2. Trả trước cho người bán
|
3
| 5,779,024 | 6,289,955 | 7,194,954 | 45,669,126 |
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
5. Các khoản phải thu khác
|
3
| 1,558,069 | 729,309 | 819,960 | 701,906 |
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
IV. Hàng tồn kho
|
2
| 87,287,839 | 72,298,031 | 68,578,340 | 60,611,574 |
|
1. Hàng tồn kho
|
3
| 87,287,839 | 72,298,031 | 68,578,340 | 60,611,574 |
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
3
| | | | |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
2
| 7,970,224 | 4,060,032 | 8,183,845 | 2,107,982 |
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
3
| 126,536 | | 2,322 | |
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ
|
3
| 7,644,775 | 3,783,560 | | 122,953 |
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
|
3
| | | | |
|
4. Tài sản ngắn hạn khác
|
3
| 198,912 | 276,472 | 8,181,523 | 1,985,029 |
|
B- Tài sản dài hạn
|
1
| 48,673,941 | 48,645,451 | 50,031,050 | 14,452,042 |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
2
| | | | |
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
|
3
| | | | |
|
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
|
3
| | | | |
|
3. Phải thu dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
II. Tài sản cố định
|
2
| 11,387,216 | 11,419,214 | 12,632,462 | 13,782,284 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
3
| 10,327,714 | 10,365,768 | 11,574,523 | 12,719,854 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 61,795,420 | 60,468,977 | 59,808,598 | 57,962,012 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -51,467,706 | -50,103,210 | -48,234,075 | -45,242,158 |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính
|
3
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
3
| 832,520 | 826,465 | 830,957 | 835,448 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 909,542 | 898,332 | 898,332 | 898,332 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -77,021 | -71,867 | -67,375 | -62,883 |
|
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
3
| 226,982 | 226,982 | 226,982 | 226,982 |
|
III. Bất động sản đầu tư
|
2
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
- Giá trị BĐS còn lại
|
4
| | | | |
|
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
2
| | | | |
|
1. Đầu tư vào công ty con
|
3
| | | | |
|
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
3
| | | | |
|
3. Đầu tư dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
|
3
| | | | |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
2
| 37,286,725 | 37,226,237 | 37,398,588 | 669,758 |
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
3
| 36,341,641 | 36,281,153 | 36,453,504 | |
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
3
| 941,684 | 941,684 | 941,684 | 669,758 |
|
3. Tài sản dài hạn khác
|
3
| 3,400 | 3,400 | 3,400 | |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
0
| 311,226,815 | 307,648,760 | 296,048,215 | 267,609,158 |
|
NGUỒN VỐN
|
0
| | | | |
|
A- Nợ phải trả
|
1
| 102,147,804 | 89,983,619 | 97,229,251 | 86,054,665 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
2
| 98,611,737 | 86,480,795 | 93,299,465 | 81,988,389 |
|
1. Vay và nợ ngắn hạn
|
3
| | | 4,554,000 | 1,812,600 |
|
2. Phải trả người bán
|
3
| 69,143,906 | 61,162,690 | 52,339,527 | 48,580,405 |
|
3. Người mua trả tiền trước
|
3
| 1,161,744 | 2,352,926 | 725,441 | 502,930 |
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
3
| 6,869,643 | 7,740,335 | 9,929,324 | 8,612,399 |
|
5. Phải trả người lao động
|
3
| 11,099,201 | 7,010,432 | 20,894,927 | 15,184,719 |
|
6. Chi phí phải trả
|
3
| 8,862,102 | 6,772,608 | 3,766,737 | 6,013,173 |
|
7. Phải trả nội bộ
|
3
| | | | |
|
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
3
| 1,475,142 | 1,441,804 | 1,089,509 | 1,282,163 |
|
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
II. Nợ dài hạn
|
2
| 3,536,067 | 3,502,823 | 3,929,786 | 4,066,276 |
|
1. Phải trả dài hạn người bán
|
3
| | 112,438 | 706,887 | 1,113,282 |
|
2. Phải trả dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
3. Phải trả dài hạn khác
|
3
| 2,633,069 | 2,390,001 | 2,261,887 | 2,056,863 |
|
4. Vay và nợ dài hạn
|
3
| | | | |
|
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|
3
| | | | |
|
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
|
3
| 902,998 | 1,000,385 | 961,012 | 896,132 |
|
7. Dự phòng phải trả dài hạn
|
3
| | | | |
|
III. Nợ khác
|
2
| | | | |
|
1. Chi phí phải trả
|
3
| | | | |
|
2. Tài sản thừa chờ xử lý
|
3
| | | | |
|
B- Vốn chủ sở hữu
|
1
| 209,079,011 | 217,665,141 | 198,818,965 | 181,554,493 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
2
| 201,708,474 | 218,244,604 | 197,991,602 | 180,646,131 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3
| 90,000,000 | 90,000,000 | 90,000,000 | 72,000,000 |
|
2. Thặng dư vốn cổ phần
|
3
| | | | |
|
3. Vốn khác của chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
4. Cổ phiếu quỹ
|
3
| | | | |
|
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|
3
| | | | |
|
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
3
| | | 1,062,195 | |
|
7. Quỹ đầu tư phát triển
|
3
| 40,178,186 | 530,891 | 530,891 | 14,930,891 |
|
8. Quỹ dự phòng tài chính
|
3
| 8,699,082 | 3,743,170 | 3,743,170 | 3,743,170 |
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
|
3
| | | 4,274,000 | |
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
3
| 62,831,205 | 123,970,543 | 102,655,346 | 89,972,069 |
|
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
3
| | | | |
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
|
2
| 7,370,537 | -579,463 | 827,362 | 908,362 |
|
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
3
| 7,370,537 | -579,463 | 827,362 | 908,362 |
|
2. Nguồn kinh phí
|
3
| | | | |
|
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
|
0
| 311,226,815 | 307,648,760 | 296,048,215 | 267,609,158 |
| 07/22/2010 | LIX: BCTC Q2-2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | LIX : BCTC Q1-2010 |
Tải về
|
| 04/28/2010 | LIX : BCTC năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 04/21/2010 | LIX : Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2010 |
Tải về
|
| 02/03/2010 | LIX_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 12/15/2009 | LIX : BCTC Q3-2009 |
Tải về
|
| 12/12/2009 | LIX : BCTC đã kiểm toán năm 2008 |
Tải về
|
| 12/10/2009 | LIX : BCTC đã kiểm toán 2007 |
Tải về
|
| 12/04/2009 | LIX : Bản cáo bạch |
Tải về
|
|
|
|
|
|
|
09/06/2010
|
|
0
(0%)
|
| 00 | 69 | 69 | 69 | 10,500 |
|
09/01/2010
|
|
0
(0%)
|
| 69 | 69 | 69 | 69 | 15,020 |
|
08/31/2010
|
|
0
(0%)
|
| 69 | 69 | 69 | 69 | 16,000 |
|
08/30/2010
|
|
0
(0%)
|
| 69 | 69 | 69 | 69 | 15,000 |
|
08/27/2010
|
|
3
(4.5%)
|
| 63 | 69 | 63 | 69 | 13,510 |
|
08/26/2010
|
|
0
(0%)
|
| 68 | 68 | 66 | 66 | 110 |
|
08/25/2010
|
|
-3
(-4.3%)
|
| 00 | 66 | 66 | 66 | 15,000 |
|
08/24/2010
|
|
-1
(-1.4%)
|
| 68 | 69 | 68 | 69 | 630 |
|
08/23/2010
|
|
0
(0%)
|
| 69 | 70 | 69 | 70 | 20,010 |
|
08/20/2010
|
|
0
(0%)
|
| 70 | 70 | 70 | 70 | 740 |
|
08/19/2010
|
|
0
(0%)
|
| 70 | 70 | 70 | 70 | 1,270 |
|
08/18/2010
|
|
0
(0%)
|
| 70 | 70 | 70 | 70 | 17,490 |
|
08/17/2010
|
|
0
(0%)
|
| 70 | 70 | 69 | 70 | 28,820 |
|
08/16/2010
|
|
0.5
(0.7%)
|
| 69 | 70 | 69 | | | | | | | |