|
Tìm kiếm
|
|
|
|
|
|
GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
|
|
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
|
|
|
|
Hướng dẫn mở tài khoản
|
|
Hướng dẫn giao dịch
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giao dịch
|
|
|
|
CTCP tập đoàn Đại Dương ( HSX:OGC )
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
35.5
0.5
( 1.4% )
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
25,000,000
|
|
|
Ngày giao dịch đầu tiên
|
5/4/2010
|
|
|
KLCP niêm yết lần đầu
|
25,000,000
|
|
|
|
Định giá
|
P/E (LTM)
|
3.2x
|
|
P/B (MRQ)
|
0.3 x
|
|
P/S (LTM)
|
1.4 x
|
|
Khả năng thanh toán
|
Thanh toán nhanh (MRQ)
|
5.5 x
|
|
Thanh toán hiện hành (MRQ)
|
5.5 x
|
|
Thanh toán tiền mặt (MRQ)
|
2.7 x
|
|
Chỉ số quản lý
|
Số ngày phải thu (LFY)
|
218
|
|
Số ngày phải trả(LFY)
|
43.8
|
|
Số ngày hàng tồn kho(LFY)
|
5.4
|
|
|
Lợi nhuận
|
EPS (LTM)
|
11,268
|
|
% Lợi nhuận gộp (LTM)
|
29.9 %
|
|
% Lợi nhuận sau thuế (LTM)
|
45.6 %
|
|
Hiệu quả
|
ROA (LFY)
|
0.9%
|
|
ROE (LFY)
|
2.1%
|
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu
|
0 %
|
|
Lợi nhuận gộp
|
0 %
|
|
Lợi nhuận sau thế
|
30008.8 %
|
|
|
MRQ
:
Quý gần nhất
Q2/2010
LTM
:
12 tháng gần nhất
LFY
:
Năm tài chính gần nhất
2009
|
|
Giới thiệu
|
|
|
Address:
04 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
Phone:
(84.4) 3 772 6789
Fax:
(84.4) 3 772 6878
Email:
info@oceangroup.vn
Website:
www.oceangroup.vn
|
|
|
|
|
|
Lịch sử hình thành
|
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương được thành lập từ các cổ đông là cá nhân,
được cấp GCNĐKKD ngày 31/5/2007 và làm lễ ra mắt Tập đoàn Đại Dương vào ngày
05/6/2007 tại Hà Nội.
- Với số vốn điều lệ ban đầu thành lập là 10 tỷ đồng, sau gần 3 năm hoạt động,
vốn điều lệ của OGC đã tăng lên 2.500 tỷ đồng. Năm 2009 đánh dấu bước ngoặt và
lớn mạnh của OGC, đã hoàn thành việc tái cấu trúc công ty, OGC nắm giữ cổ phần
chi phối tại các công ty con là: OHC, OCS, OMC, Công ty Cổ phần Đầu tư Phát
triển hạ tầng VNT.
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban lãnh đạo
|
|
|
|
Nguyễn
Thị
Dung
|
Tổng giám đốc
|
|
|
Nguyễn
Phương
Thảo
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Nguyễn
Thị Lan
Hương
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Hà
Văn
Thắm
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Lê
Thị Thu
Thủy
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Ngô
Thị Hồng
Hải
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Preben
Hjortlund
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Vũ
Hồng
Sơn
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
|
|
Lê
Thị Minh
Nguyệt
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
Đặng
Thị Hồng
Vân
|
Kế toán Trưởng
|
|
|
|
|
Hồ sơ công ty
|
- Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật và tài chính)
- Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư, cao ốc văn phòng, các
công trình hạ tầng, công trình công nghiệp, công trình dân dụng
- Giới thiệu và xúc tiến thương mại
- Cung cấp các dịch vụ viễn thông, truyền thông, phát thanh, truyền hình
- Quảng cáo thương mại
- Đầu tư xây dựng công trình thủy điện
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ (không bao gồm kinh doanh phòng hát
karaoke, vũ trường, quán bar)
- Kinh doanh trung tâm thương mại
- Kinh doanh sàn giao dịch bất động sản (trừ định giá bất động sản)
- Buôn bán lương thực, thực phẩm, đồ hộp, nước tinh khiết, nước giải khát và
dầu ăn các loại
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
- Thiết kế kiến trúc công trình
- Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh
doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
N/A
|
|
|
|
Cơ cấu cổ động
|
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
0.0%
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
1.2%
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
98.8%
|
|
| Họ và tên | Chức vụ | Số cổ phần |
Tỷ lệ sở hữu %
|
| Doanh nghiệp tư nhân Hà Bảo | --- | 79,382,010 |
31.75%
|
| Công ty TNHH VNT | --- | 27,725,000 |
11.09%
|
| Hà Trọng Nam ( Cổ đông sáng lập) | --- | 23,051,100 |
9.20%
|
| Công ty CP Quản lý quỹ FPT | --- | 20,222,222 |
8.09%
|
| Công ty CP TM & Kho vận Thành Đông | --- | 20,000,000 |
8.00%
|
| Công ty CP Đầu tư & XD Bảo Minh ( Cổ đông sáng lập) | --- | 12,425,000 |
4.97%
|
| Công ty CP Đầu tư & TM Vneco Hà Nội ( Cổ đông sáng lập) | --- | 12,082,760 |
4.83%
|
| Hồ Thị Quỳnh Nga ( Cổ đông sáng lập) | --- | 5,550,000 |
2.20%
|
| Công ty CP Bảo Linh ( Cổ đông sáng lập) | --- | 5,026,855 |
2.01%
|
| Hà Văn Thắm | Chủ tịch HĐQT | 2,777,775 |
1.08%
|
| Công ty CP Đầu tư & XD Sông Đà ( Cổ đông sáng lập) | --- | 2,250,000 |
0.90%
|
| Lê Thị Ánh Tuyết ( Chị bà Lê Thị Minh Nguyệt - TBKS) | --- | 100,000 |
0.04%
|
| Nguyễn Thị Dung | Tổng giám đốc | 100,000 |
0.04%
|
| Lê Thị Minh Nguyệt | Trưởng ban kiểm soát | 10,000 |
0.00%
|
| Đặng Thị Hồng Vân | Kế toán trưởng | 5,000 |
0.00%
|
|
|
|
|
TÀI SẢN
|
0
| | | | |
|
A- Tài sản ngắn hạn
|
1
| | | 875,555,283 | 3,242,719,986 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
2
| | | 428,438,106 | 879,021,115 |
|
1. Tiền
|
3
| | | 61,738,106 | 83,021,115 |
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
3
| | | 366,700,000 | 796,000,000 |
|
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
2
| | | 379,144,950 | 522,887,077 |
|
1. Đầu tư ngắn hạn
|
3
| | | 379,144,950 | 529,952,400 |
|
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
3
| | | | -7,065,323 |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
2
| | | 164,739,883 | 1,778,207,550 |
|
1. Phải thu khách hàng
|
3
| | | 25,931,745 | 201,587,785 |
|
2. Trả trước cho người bán
|
3
| | | 109,055,755 | 103,804,123 |
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
5. Các khoản phải thu khác
|
3
| | | 29,752,383 | 1,473,431,870 |
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
3
| | | | -616,228 |
|
IV. Hàng tồn kho
|
2
| | | 742,956 | 2,393,318 |
|
1. Hàng tồn kho
|
3
| | | 742,956 | 2,393,318 |
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
3
| | | | |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
2
| | | 2,489,388 | 60,210,926 |
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
3
| | | 2,353,717 | 3,024,228 |
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ
|
3
| | | | 2,810,654 |
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
|
3
| | | | 1,279,862 |
|
4. Tài sản ngắn hạn khác
|
3
| | | 135,670 | 53,096,182 |
|
B- Tài sản dài hạn
|
1
| | | 2,698,968,618 | 2,954,932,921 |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
2
| | | 720,094,882 | 1,462,227,960 |
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
|
3
| | | | |
|
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
|
3
| | | | |
|
3. Phải thu dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu dài hạn khác
|
3
| | | 720,094,882 | 1,462,227,960 |
|
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
II. Tài sản cố định
|
2
| | | 3,050,935 | 394,921,685 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
3
| | | 567,479 | 13,253,615 |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | 763,193 | 21,933,325 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | -195,714 | -8,679,710 |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính
|
3
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
3
| | | 185,649 | 599,692 |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | 237,100 | 1,210,429 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | -51,451 | -610,737 |
|
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
3
| | | 2,297,808 | 381,068,379 |
|
III. Bất động sản đầu tư
|
2
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
- Giá trị BĐS còn lại
|
4
| | | | |
|
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
2
| | | 1,972,417,781 | 665,677,615 |
|
1. Đầu tư vào công ty con
|
3
| | | 1,337,989,620 | |
|
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
3
| | | 637,364,233 | 652,236,303 |
|
3. Đầu tư dài hạn khác
|
3
| | | | 13,441,312 |
|
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
|
3
| | | -2,936,072 | |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
2
| | | 3,405,020 | 9,620,423 |
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
3
| | | 3,405,020 | 8,680,832 |
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
3
| | | | |
|
3. Tài sản dài hạn khác
|
3
| | | | 939,591 |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
0
| | | 3,574,523,901 | 6,197,652,907 |
|
NGUỒN VỐN
|
0
| | | | |
|
A- Nợ phải trả
|
1
| | | 449,095,426 | 2,959,164,970 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
2
| | | 159,851,803 | 2,533,281,185 |
|
1. Vay và nợ ngắn hạn
|
3
| | | 53,522,500 | 443,370,747 |
|
2. Phải trả người bán
|
3
| | | 9,329,071 | 92,561,733 |
|
3. Người mua trả tiền trước
|
3
| | | 12,627,510 | 23,341,830 |
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
3
| | | 79,913,413 | 42,581,707 |
|
5. Phải trả người lao động
|
3
| | | 333,942 | 1,518,591 |
|
6. Chi phí phải trả
|
3
| | | 3,507,420 | 3,610,849 |
|
7. Phải trả nội bộ
|
3
| | | | |
|
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
3
| | | 617,946 | 1,926,295,727 |
|
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
II. Nợ dài hạn
|
2
| | | 289,243,624 | 425,883,785 |
|
1. Phải trả dài hạn người bán
|
3
| | | | |
|
2. Phải trả dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
3. Phải trả dài hạn khác
|
3
| | | 289,243,624 | 211,151,555 |
|
4. Vay và nợ dài hạn
|
3
| | | | 214,647,114 |
|
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|
3
| | | | |
|
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
|
3
| | | | 85,116 |
|
7. Dự phòng phải trả dài hạn
|
3
| | | | |
|
III. Nợ khác
|
2
| | | | |
|
1. Chi phí phải trả
|
3
| | | | |
|
2. Tài sản thừa chờ xử lý
|
3
| | | | |
|
B- Vốn chủ sở hữu
|
1
| | | 3,125,428,474 | 2,991,487,222 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
2
| | | 3,125,002,533 | 2,990,275,053 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3
| | | 2,500,000,000 | 2,500,000,000 |
|
2. Thặng dư vốn cổ phần
|
3
| | | 425,600,000 | 425,600,000 |
|
3. Vốn khác của chủ sở hữu
|
3
| | | 1,286,825 | 1,286,825 |
|
4. Cổ phiếu quỹ
|
3
| | | | |
|
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|
3
| | | | |
|
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
3
| | | | |
|
7. Quỹ đầu tư phát triển
|
3
| | | | 36,124 |
|
8. Quỹ dự phòng tài chính
|
3
| | | | 56,625 |
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
|
3
| | | 428,942 | 524,942 |
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
3
| | | 197,686,765 | 62,770,537 |
|
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
3
| | | | |
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
|
2
| | | 425,942 | 1,212,169 |
|
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
3
| | | 425,942 | 1,212,169 |
|
2. Nguồn kinh phí
|
3
| | | | |
|
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
|
0
| | | 3,574,523,901 | 6,197,652,907 |
| 08/17/2010 | OGC: BCTC Q2-2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | OGC: BCTC Q1-2010 |
Tải về
|
| 05/10/2010 | OGC: BCTC năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 05/09/2010 | OGC: BCTC năm 2008 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 04/26/2010 | OGC: Bản cáo bạch |
Tải về
|
|
|
|
|
|
|
09/06/2010
|
|
0.5
(1.4%)
|
| 35 | 36.1 | 34.8 | 35.5 | 1,683,650 |
|
09/01/2010
|
|
0.9
(2.6%)
|
| 35 | 35 | 33.5 | 35 | 568,840 |
|
08/31/2010
|
|
1.6
(4.9%)
|
| 32.5 | 34.1 | 32 | 34.1 | 808,170 |
|
08/30/2010
|
|
1.5
(4.8%)
|
| 32.5 | 32.5 | 32 | 32.5 | 842,940 |
|
08/27/2010
|
|
-0.3
(-1%)
|
| 31.3 | 32.1 | 30.5 | 31 | 330,040 |
|
08/26/2010
|
|
-1.2
(-3.7%)
|
| 32.1 | 32.8 | 31.2 | 31.3 | 624,500 |
|
08/25/2010
|
|
0
(0%)
|
| 31.1 | 32.5 | 30.9 | 32.5 | 1,696,230 |
|
08/24/2010
|
|
-1.7
(-5%)
|
| 32.5 | 32.6 | 32.5 | 32.5 | 432,730 |
|
08/23/2010
|
|
-1.8
(-5%)
|
| 35.3 | 35.3 | 34.2 | 34.2 | 116,240 |
|
08/20/2010
|
|
0.7
(2%)
|
| 34.7 | 36 | 33.9 | 36 | 280,370 |
|
08/19/2010
|
|
-1.2
(-3.3%)
|
| 35.5 | 36.4 | 35.3 | 35.3 | 335,620 |
|
08/18/2010
|
|
-0.1
(-0.3%)
|
| 35.8 | 36.5 | 35.1 | 36.5 | 324,270 |
|
08/17/2010
|
|
-1.1
(-2.9%)
|
| 37.5 | 37.5 | 36.1 | 36.6 | 446,390 |
|
08/16/2010
|
|
1.5
(4.1%)
|
| 37.5 | 38 | 36.8 | 37.7 | 389,260 |
|
08/13/2010
|
|
0.9
(2.5%)
|
| 35.3 | 36.2 | 34.2 | 36.2 | 359,150 |
|
08/12/2010
|
|
-1.7
(-4.6%)
|
| 36.3 | 36.6 | 35.2 | 35.3 | 461,780 |
|
08/11/2010
|
|
0.6
(1.6%)
|
| 37.7 | 37.8 | 36.1 | 37 | 323,060 |
|
08/10/2010
|
|
-1
(-2.7%)
|
| 36.8 | 37.4 | 35.6 | 36.4 | 808,240 |
|
08/09/2010
|
|
-1.7
(-4.3%)
|
| 38.1 | 39 | 37.3 | 37.4 | 528,830 |
|
08/06/2010
|
|
-0.9
| | | | | | | | |