|
Tìm kiếm
|
|
|
|
|
|
GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
|
|
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
|
|
|
|
Hướng dẫn mở tài khoản
|
|
Hướng dẫn giao dịch
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giao dịch
|
|
|
|
CTCP Pin Ắc Quy Miền Nam( HSX:PAC )
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
52
2
( 4% )
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
22,193,738
|
|
|
Ngày giao dịch đầu tiên
|
12/12/2006
|
|
|
KLCP niêm yết lần đầu
|
10,263,000
|
|
|
|
Định giá
|
P/E (LTM)
|
9.5x
|
|
P/B (MRQ)
|
2.5 x
|
|
P/S (LTM)
|
0.8 x
|
|
Khả năng thanh toán
|
Thanh toán nhanh (MRQ)
|
1.1 x
|
|
Thanh toán hiện hành (MRQ)
|
2 x
|
|
Thanh toán tiền mặt (MRQ)
|
0.2 x
|
|
Chỉ số quản lý
|
Số ngày phải thu (LFY)
|
25.3
|
|
Số ngày phải trả(LFY)
|
8.2
|
|
Số ngày hàng tồn kho(LFY)
|
68.6
|
|
|
Lợi nhuận
|
EPS (LTM)
|
5,491.6
|
|
% Lợi nhuận gộp (LTM)
|
23.8 %
|
|
% Lợi nhuận sau thuế (LTM)
|
8.3 %
|
|
Hiệu quả
|
ROA (LFY)
|
22.1%
|
|
ROE (LFY)
|
35.5%
|
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu
|
5.1 %
|
|
Lợi nhuận gộp
|
55.6 %
|
|
Lợi nhuận sau thế
|
90 %
|
|
|
MRQ
:
Quý gần nhất
Q2/2010
LTM
:
12 tháng gần nhất
LFY
:
Năm tài chính gần nhất
2009
|
|
Giới thiệu
|
|
|
Address:
321 Trần Hưng Đạo - Q. 1 - Tp.HCM
Phone:
(84.8) 3920 3059-62
Fax:
(84.8) 3920 3060-61
Email:
pinaco@hcm.vnn.vn
Website:
http://www.pinaco.com
|
|
|
|
|
|
Lịch sử hình thành
|
- Ngày 19/4/1976 Tổng cục Hóa
chất (nay là Tổng công ty Hóa chất Việt nam) ra quyết định thành lập Công ty Pin
Ắc quy Miền Nam, trên cơ sở Quốc hữu hóa các nhà máy: pin con Ó (Vidopin), pin
con Mèo, pin Hột xoàn, nhà máy bình điện VABCO và nhà máy bình điện VIDECO. Từ
năm 1986 sau khi đường lối đổi mới được áp dụng, công ty đã mạnh dạn đầu tư thêm
một số trang thiết bị, đổi mới cách quản lý nên năng lực sản xuất đã tăng được
tăng lên.
- Ngày 25/05/1993 theo Nghị
định 388 của Chính phủ, Bộ Công Nghiệp Nặng (nay là Bộ Công Nghiệp) ra quyết
định số 304/QĐ/TCNSĐT thành lập lại Công ty Pin Ắc quy Miền Nam (Pinaco) trực
thuộc Tổng công ty Hóa Chất Việt Nam.
- Ngày 21/6/2004 theo quyết
định số 53/2004/QQĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ công nghiệp về việc chuyển Công ty
Pin-Ắcquy miền Nam thành Công ty cổ phần Pin-Ắcquy miền Nam
- Công ty bắt đầu niêm yết
với mã PAC ngày 12/12/2006 trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh. Tổ
chức tư vấn: công ty cổ phần chứng khoán Mê Kông. Kiểm toán độc lập: công ty cổ
phần kiểm toán và tư vấn tài chính kế toán (AFC).
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban lãnh đạo
|
|
|
|
Trần
Thanh
Vân
|
Tổng giám đốc
|
|
|
Vũ
Nhất
Tâm
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Tạ
Duy
Linh
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Nguyễn
Thị Kim
Thảo
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Lê
Hữu
Nghị
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Trần
Thanh
Vân
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Phạm
Kiều
Diễm
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Mai
Văn
Hùng
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Trương
Võ Văn
Chính
|
Phó TGĐ
|
|
|
Ngô
Đình
Luyện
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
Lê
Hữu
Nghị
|
Kế toán Trưởng
|
|
|
Ngô
Đình
Luyện
|
Đại diện công bố thông tin
|
|
|
|
|
Hồ sơ công ty
|
- Công nghiệp sản xuất pin,
ắc quy, hàng may mặc
- Xuất khẩu: sản phẩm pin, ắc
quy và hàng may mặc
- Nhập khẩu: vật tư, thiết bị
cho sản xuất pin, ắc quy và hàng may mặc
- Sản xuất và in trên các
loại bao bì cho các sản phẩm pin, ắc quy
- Kinh doanh các ngành nghề
khác phù hợp với quy định của pháp luật
Các sản phẩm chủ yếu:
- Sản phẩm chính là sản xuất
và kinh doanh các loại phin nhãn Con Ó và Ắc quy các loại nhãn: JP, Đồng Nai,
PINACO; Sản phẩm phụ: gia công may mặc xuất khẩu
- Hiện nay sản phẩm Ắc quy
các loại của công ty đã có được một vị trí tương đối tốt ở Việt Nam, phân bố
trên cả 3 miền Bắc, Trung và Nam, trong đó mạnh nhất là địa bàn Tp.HCM và các
tỉnh lân cận. Hiện tại, Nhà máy có 4 xí nghiệp, 2 chi nhánh với hệ thống giám
sát mại vụ hiệu quả, với 113 đại lý từ trên khắp cả nước. Thị trường Xuất khẩu
tập trung ở Trung đông và một số nước Châu Á: Hongkong, Brunei, Malaysia,
Campuchia, Lào chiếm khoảng 5% doanh số bán hàng của Công ty
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
18.36 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
505.94 tỷ
|
|
Ngành
|
Dụng cụ điện & Điện tử
|
|
|
|
Cơ cấu cổ động
|
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
51.0%
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
33.5%
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
15.5%
|
|
| Họ và tên | Chức vụ | Số cổ phần |
Tỷ lệ sở hữu %
|
| Tổng Công ty Hoá Chất Việt Nam | --- | 10,495,510 |
51.11%
|
| Vietnam Holding LTD | --- | 976,710 |
4.76%
|
| Kitmc worldwide VietNam rsp balanced fund | --- | 958,660 |
4.67%
|
| Red River Holding | --- | 830,550 |
5.18%
|
| PCA International Funds SPC | --- | 776,970 |
3.78%
|
| Vietnam Lotus fund limited | --- | 500,000 |
2.43%
|
| Tong yang Viet Nam | --- | 488,410 |
2.38%
|
| Frankilin templeton investment | --- | 371,300 |
1.81%
|
| Công ty Cổ phần Ắc quy miền Nam (cổ phiếu quỹ) | --- | 358,910 |
2.18%
|
| Kitmc worldwide VietNam fund 1 | --- | 280,510 |
1.37%
|
| Công ty TNHH Bảo Hiểm Nhân Thọ Prudential Việt Nam | --- | 258,610 |
1.26%
|
| Kitmc worldwide VietNam fund 2 | --- | 229,370 |
1.12%
|
| Trương Võ Văn Chính | Phó Tổng giám đốc | 86,140 |
0.52%
|
| Nguyễn Thị Kim Thảo | Chủ tịch HĐQT | 56,900 |
0.34%
|
| Hồ Thị Nam Chi (vợ của ông Trương Võ Văn Chính- Phó TGĐ) | --- | 53,020 |
0.24%
|
| Trần Thanh Văn | Thành viên HĐQT | 40,730 |
0.24%
|
| Mai Văn Hùng | Thành viên HĐQT | 40,420 |
0.24%
|
| Quỹ Đầu tư cân bằng Prudential | --- | 35,500 |
0.22%
|
| Phạm Kiều Diễm | Thành viên HĐQT | 34,620 |
0.17%
|
| Lê Hữu Nghị | Thành viên HĐQT | 30,740 |
0.15%
|
| Ngô Đình Luyện | Trưởng ban kiểm soát | 27,170 |
0.12%
|
| Vũ Nhất Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | 10,770 |
0.05%
|
| Tạ Duy Linh | Thành viên HĐQT | 10,760 |
0.07%
|
|
|
|
|
TÀI SẢN
|
0
| | | | |
|
A- Tài sản ngắn hạn
|
1
| 612,335,381 | 590,478,849 | 506,629,985 | 485,796,839 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
2
| 57,595,762 | 56,167,453 | 55,636,202 | 88,419,629 |
|
1. Tiền
|
3
| 57,595,762 | 56,167,453 | 55,636,202 | 88,419,629 |
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
3
| | | | |
|
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
2
| 183,261,335 | 141,748,619 | 161,525,708 | 190,000,000 |
|
1. Đầu tư ngắn hạn
|
3
| 183,261,335 | 141,748,619 | 161,525,708 | 190,000,000 |
|
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
2
| 92,128,955 | 134,631,356 | 113,974,419 | 89,929,442 |
|
1. Phải thu khách hàng
|
3
| 33,361,957 | 74,341,724 | 90,425,482 | 72,874,070 |
|
2. Trả trước cho người bán
|
3
| 58,695,897 | 60,215,277 | 23,476,793 | 17,453,803 |
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
5. Các khoản phải thu khác
|
3
| 71,101 | 74,355 | 72,145 | 85,053 |
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
3
| | | | -483,484 |
|
IV. Hàng tồn kho
|
2
| 267,726,940 | 247,818,032 | 174,593,781 | 116,401,888 |
|
1. Hàng tồn kho
|
3
| 267,726,940 | 247,818,032 | 174,593,781 | 145,612,287 |
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
3
| | | | -29,210,399 |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
2
| 11,622,390 | 10,113,390 | 899,874 | 1,045,879 |
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ
|
3
| | | | |
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
|
3
| 10,247,754 | 8,823,409 | | |
|
4. Tài sản ngắn hạn khác
|
3
| 1,374,635 | 1,289,981 | 899,874 | 1,045,879 |
|
B- Tài sản dài hạn
|
1
| 219,328,424 | 184,371,749 | 163,262,309 | 127,683,904 |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
2
| | | | |
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
|
3
| | | | |
|
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
|
3
| | | | |
|
3. Phải thu dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
II. Tài sản cố định
|
2
| 195,003,926 | 159,325,607 | 137,399,371 | 99,565,510 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
3
| 88,902,070 | 90,499,215 | 92,434,074 | 82,573,964 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 257,572,720 | 253,800,110 | 250,440,669 | 235,157,453 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -168,670,650 | -163,300,895 | -158,006,595 | -152,583,490 |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính
|
3
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
3
| 7,314,986 | 946,992 | 1,112,247 | 1,277,502 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 25,097,204 | 18,563,954 | 18,563,954 | 18,563,954 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -17,782,217 | -17,616,962 | -17,451,707 | -17,286,452 |
|
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
3
| 98,786,870 | 67,879,401 | 43,853,050 | 15,714,045 |
|
III. Bất động sản đầu tư
|
2
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
- Giá trị BĐS còn lại
|
4
| | | | |
|
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
2
| 294,020 | 294,020 | 294,020 | 241,000 |
|
1. Đầu tư vào công ty con
|
3
| | | | |
|
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
3
| | | | |
|
3. Đầu tư dài hạn khác
|
3
| 294,020 | 294,020 | 294,020 | 241,000 |
|
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
|
3
| | | | |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
2
| 24,030,478 | 24,752,122 | 25,568,918 | 27,877,394 |
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
3
| 23,870,078 | 24,691,922 | 25,508,718 | 23,727,738 |
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
3
| | | | 4,089,456 |
|
3. Tài sản dài hạn khác
|
3
| 160,400 | 60,200 | 60,200 | 60,200 |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
0
| 831,663,805 | 774,850,598 | 669,892,294 | 613,480,743 |
|
NGUỒN VỐN
|
0
| | | | |
|
A- Nợ phải trả
|
1
| 368,788,985 | 339,584,222 | 254,196,334 | 193,133,432 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
2
| 310,721,483 | 294,444,003 | 230,244,181 | 187,802,909 |
|
1. Vay và nợ ngắn hạn
|
3
| 209,742,272 | 216,814,493 | 124,924,510 | 89,001,849 |
|
2. Phải trả người bán
|
3
| 25,850,683 | 30,661,290 | 20,877,465 | 22,848,154 |
|
3. Người mua trả tiền trước
|
3
| 7,993,340 | 5,634,356 | 2,062,164 | 1,705,949 |
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
3
| 3,315,702 | 418,695 | 13,713,195 | 50,701,758 |
|
5. Phải trả người lao động
|
3
| 53,353,393 | 34,991,504 | 51,207,814 | |
|
6. Chi phí phải trả
|
3
| | | | |
|
7. Phải trả nội bộ
|
3
| | | | |
|
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
3
| 6,738,049 | 2,195,620 | 13,730,990 | 2,018,179 |
|
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
|
3
| 3,728,044 | 3,728,044 | 3,728,044 | 3,576,407 |
|
II. Nợ dài hạn
|
2
| 58,067,501 | 45,140,219 | 23,952,153 | 5,330,522 |
|
1. Phải trả dài hạn người bán
|
3
| | | | |
|
2. Phải trả dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
3. Phải trả dài hạn khác
|
3
| 1,000,000 | 1,040,000 | 1,040,000 | 1,080,000 |
|
4. Vay và nợ dài hạn
|
3
| 57,067,501 | 44,100,219 | 22,912,153 | 4,250,522 |
|
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|
3
| | | | |
|
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
|
3
| | | | |
|
7. Dự phòng phải trả dài hạn
|
3
| | | | |
|
III. Nợ khác
|
2
| | | | |
|
1. Chi phí phải trả
|
3
| | | | |
|
2. Tài sản thừa chờ xử lý
|
3
| | | | |
|
B- Vốn chủ sở hữu
|
1
| 462,874,820 | 435,266,377 | 415,695,959 | 420,347,311 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
2
| 450,120,364 | 425,484,661 | 404,656,163 | 408,656,989 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3
| 225,501,220 | 205,352,720 | 205,352,720 | 165,000,000 |
|
2. Thặng dư vốn cổ phần
|
3
| 62,295,089 | 62,295,089 | 62,295,089 | 62,290,000 |
|
3. Vốn khác của chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
4. Cổ phiếu quỹ
|
3
| -14,367,111 | -14,367,111 | -14,367,111 | -19,108,002 |
|
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|
3
| | | | |
|
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
3
| | | | |
|
7. Quỹ đầu tư phát triển
|
3
| 46,206,386 | 38,846,211 | 34,432,466 | 69,427,032 |
|
8. Quỹ dự phòng tài chính
|
3
| 18,561,305 | 16,652,083 | 15,507,660 | 14,236,766 |
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
3
| 111,923,476 | 116,705,669 | 101,435,338 | 116,811,192 |
|
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
3
| | | | |
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
|
2
| 12,754,456 | 9,781,715 | 11,039,796 | 11,690,322 |
|
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
3
| 12,754,456 | 9,781,715 | 11,039,796 | 11,690,322 |
|
2. Nguồn kinh phí
|
3
| | | | |
|
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
|
0
| 831,663,805 | 774,850,598 | 669,892,294 | 613,480,743 |
| 07/26/2010 | PAC: BCTC Q2-2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | PAC: BCTC Q1-2010 |
Tải về
|
| 02/09/2010 | PAC: BCTC Q4-2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | PAC: BCTC Q3-2009 |
Tải về
|
| 10/05/2009 | PAC: BCTC Q2-2009 |
Tải về
|
| 10/04/2009 | PAC: BCTC KT 6 tháng 2009 soát xét |
Tải về
|
| 10/01/2009 | PAC: BCTC Q1-09 |
Tải về
|
| 05/07/2009 | PAC-BCKT-HopNhat-08 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | PAC : BCTC Q4-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | PAC : BCTC Q3-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | PAC : BCTC Q2-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | PAC : BCTC Q1-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | PAC : BCTC Q4-2007 |
Tải về
|
| 03/28/2008 | PAC BCTC Q2 2007 |
Tải về
|
| 03/28/2008 | PAC BCTC Q3 2007 |
Tải về
|
| 03/27/2008 | PAC - BCTC Q1 - 2007 |
Tải về
|
| 03/26/2008 | PAC BCTC 2006 |
Tải về
|
| 03/21/2008 | PAC - B?n cáo b?ch Niêm y?t |
Tải về
|
| 03/21/2008 | PAC - B?n cáo b?ch phát hành thêm |
Tải về
|
|
|
|
| | | |