|
Tìm kiếm
|
|
|
|
|
|
GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
|
|
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
|
|
|
|
Hướng dẫn mở tài khoản
|
|
Hướng dẫn giao dịch
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giao dịch
|
|
|
|
CTCP Nhiệt Điện Phả Lại( HSX:PPC )
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
13.1
0.3
( 2.3% )
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
325,154,614
|
|
|
Ngày giao dịch đầu tiên
|
1/26/2007
|
|
|
KLCP niêm yết lần đầu
|
310,700,000
|
|
|
|
Định giá
|
P/E (LTM)
|
6.6x
|
|
P/B (MRQ)
|
1 x
|
|
P/S (LTM)
|
1 x
|
|
Khả năng thanh toán
|
Thanh toán nhanh (MRQ)
|
5 x
|
|
Thanh toán hiện hành (MRQ)
|
5.7 x
|
|
Thanh toán tiền mặt (MRQ)
|
1.5 x
|
|
Chỉ số quản lý
|
Số ngày phải thu (LFY)
|
71.6
|
|
Số ngày phải trả(LFY)
|
17.7
|
|
Số ngày hàng tồn kho(LFY)
|
70
|
|
|
Lợi nhuận
|
EPS (LTM)
|
1,974
|
|
% Lợi nhuận gộp (LTM)
|
23 %
|
|
% Lợi nhuận sau thuế (LTM)
|
14.5 %
|
|
Hiệu quả
|
ROA (LFY)
|
7.6%
|
|
ROE (LFY)
|
20.6%
|
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu
|
13.9 %
|
|
Lợi nhuận gộp
|
18.3 %
|
|
Lợi nhuận sau thế
|
-519.2 %
|
|
|
MRQ
:
Quý gần nhất
Q2/2010
LTM
:
12 tháng gần nhất
LFY
:
Năm tài chính gần nhất
2009
|
|
Giới thiệu
|
|
Công ty cổ phần Công ty cổ phần Cơ Điện và Xây dựng Việt Nam tiền thân là Xưởng
sửa chữa máy kéo (Xưởng máy 250A-Bạch Mai Hà Nội – Thuộc Tổng cục trang bị kỹ
thuật – Bộ NN&PTNT) được thành lập theo Quyết định số 07/NN-QĐ ngày
08/03/1956.
|
Address:
Thôn Phao Sơn - Thị trấn Phả Lại - Chí Linh - T.Hải Dương
Phone:
(84.320) 3881 126
Fax:
(84.320) 3881 338
Email:
Ngoclt@evn.com.vn
Website:
http://www.ppc.evn.vn/
|
|
|
|
|
|
Lịch sử hình thành
|
- Công ty Cổ phần Cơ điện và Xây dựng Việt Nam tiền thân là Xưởng sửa chữa máy kéo (Xưởng máy 250A - Bạch Mai Hà Nội - Thuộc Tổng cục trang bị kỹ thuật - Bộ NN & PTNT) được thành lập theo Quyết định số 07/NN-QĐ ngày 08/03/1956.
- Ngày 21/3/1969, Xưởng máy 250A đổi tên thành: Nhà máy đại tu máy kéo Hà Nội - Thuộc Tổng cục trang bị kỹ thuật - Bộ Nông nghiệp; và năm 1977, được bổ sung nhiệm vụ sản xuất phụ tùng và máy nông nghiệp nên đổi tên thành Nhà máy cơ khí Nông nghiệp I Hà Nội. Ngày 12/12/1990 đổi tên Nhà máy cơ khí Nông nghiệp I Hà Nội thành Nhà máy cơ điện Nông nghiệp I Hà Nội.
- Năm 1993, theo chủ trương của Chính Phủ về việc thành lập lại doanh nghiệp Nhà nước,Công ty Cơ điện và Phát triển nông thôn được thành lập trên cơ sở Nhà máy cơ điện Nông nghiệp I Hà Nội, với ngành nghề kinh doanh chủ yếu là: Công nghiệp sản xuất thiết bị, phụ tùng máy nông nghiệp, thương nghiệp bán buôn, bán lẻ và công nghiệp khác, theo Quyết định số 202/NN-TCCB/QĐ ngày 24/3/1993 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nghiệp &PTNT); Công ty Cơ điện và Phát triển nông thôn là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Cơ điện xây dựng Nông nghiệp và Thuỷ lợi.
- Ngày 11/3/2002 Bộ trưởng Bộ NN&PTNT ban hành quyết định số 764/QĐ/BNN-TCCB sáp nhập Công ty cơ điện nông nghiệp và thuỷ lợi 5 là đơn vị hoạt động cùng ngành nghề vào Công ty cơ điện và Phát triển nông thôn.
- Ngày 29/10/2003, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp &PTNT ban quyết định số 4797/QĐ/BNNTCCB sáp nhập các Công ty Cơ điện NN&TL 6 (có trụ sở, đất đai và nhà xưởng tại Vĩnh Phúc), Công ty Cơ điện NN&TL 7 (có trụ sở, đất đai và nhà xưởng tại Tuyên Quang), Công ty Cơ điện NN&TL 10 (có trụ sở, đất đai và nhà xưởng tại Thanh Hoá) vào Công ty Cơ điện và Phát triển nông thôn và đổi tên thành Công ty Cơ điện – Xây dựng Nông nghiệp và Thuỷ lợi Hà Nội.
- Ngày 9/12/2004, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ra Quyết định số 4465/QĐ/BNNTCCB:Chuyển doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cơ điện Xây dựng nông nghiệp và Thuỷ lợi Hà Nội thành Công ty Cổ phần Cơ điện và Xây dựng.
- Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103009916 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp lần thứ nhất ngày 30/11/2005 với số vốn điều lệ là:12.000.000.000 đồng (Mười hai tỷ đồng).Ngày 21/06/2007, đổi tên thành Công ty Cổ phần Cơ điện và Xây dựng Việt Nam; Vốn điều lệ: 66.000.000.000 đồng .
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban lãnh đạo
|
|
|
|
Nguyễn
Khắc
Sơn
|
Tổng giám đốc
|
|
|
Phạm
Quang
Vinh
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Hoàng
Thị
Viện
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Phạm
Kim
Lâm
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Đàm
Minh
Đức
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Khắc
Sơn
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Tường
Tấn
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Phạm
Linh
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
|
|
|
|
Đỗ
Thị
Vang
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
Lê
Thế
Sơn
|
Kế toán Trưởng
|
|
|
Lê
Thế
Sơn
|
Đại diện công bố thông tin
|
|
|
|
|
Hồ sơ công ty
|
- Chế tạo, sửa chữa, lắp đặt thiết bị phụ tùng cơ khí phục vụ cho ngành nông, lâm diêm nghiệp, thủy lợi và xây dựng; chế tạo thiết bị nâng hạ máy và thiết bị dây chuyền chế biến nông sản: cà phê, mía, đường, chè; lắp ráp xe tải nhỏ phục vụ nông thôn;
- Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn, xây dựng công trình thủy lợi: xây lắp các công trình dân dụng, hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, nước sạch nông thôn và vệ sinh môi trường; chế tạo vỏ bọc che công trình công nghiệp; đào đắp đất đá, san lấp mặt bằng, phát triển hạ tầng;
- Kinh doanh nội địa và xuất nhập khẩu các loại vật tư máy móc, thiết bị, hóa chất phục vụ nông nghiệp (trừ hóa chất nhà nước cấm) và chế biến nông sản; kinh doanh lương thực, thực phẩm và nông lâm sản; sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, gương, kính, ván nhân tạo; cho thuê nhà ở, văn phòng làm việc, kho bãi, nhà xưởng; kinh doanh khách sạn và dịch vụ lữ hành (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar);
- Đầu tư, xây dựng công trình nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi, côngnghiệp, dân dụng, giao thông, cơ sở hạ tầng nông thôn;
- Kinh doanh bất động sản;Khai thác khoáng sản, tài nguyên; khai thác vật liệu xây dựng (đất, đá, cát, sỏi) bao gồm cả khảo sát thăm dò và chế biến (trừ các loại khoáng sản Nhà nước cấm);
- Khoan phụt vữa xi măng, gia cố, chống thấm và xử lý nền móng công trình xây dựng; chống thấm nền và thân đê, thân đập công trình thủy lợi, thủy điện;
- Chế tạo và lắp đặt thiết bị và phụ tùng công trình thủy lợi, thủy điện; chế tạo, sửa chữa và lắp đặt công trình nhà máy chế biến sản phẩm nông lâm nghiệp, chế tạo và lắp đặt công trình khung nhà kết cấu thép; Đầu tư kinh doanh nhà máy thủy điện, khu đô thị, hạ tầng, khu công nghiệp, khu nhà cao tầng;
- Kinh doanh vật liệu xây dựng, vật liệu điện và kim khí khác; kinh doanh thiết bị và phụ tùng máy xây dựng; kinh doanh phương tiện vận tải; kinh doanh dịch vụ nhà hàng; kinh doanh dịch vụ quản lý nhà chung cư; cho thuê máy móc thiết bị; kinh doanh đại lý xăng dầu; đại lý ký gửi hàng hóa;
- Giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở, giáo dục trung học phổ thông, giáo dục trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học;
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
318.65 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
10,797.31 tỷ
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
3,436.28 tỷ
|
|
|
|
Cơ cấu cổ động
|
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
67.8%
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
16.6%
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
15.6%
|
|
| Họ và tên | Chức vụ | Số cổ phần |
Tỷ lệ sở hữu %
|
| Tổng công ty điện lực Việt Nam (người đại diện Phạm Kim Lâm và Nguyễn Khắc Sơn.) | --- | 213,500,226 |
65.44%
|
| Deutsche Bank Aktiengesellschaf và Deutsche Asset Management (Asia) Ltd. | --- | 16,219,723 |
4.99%
|
| Tổng Công ty Tài chính Cổ Phần Dầu Khí Việt Nam (người đại diện Ông Đàm Minh Đức) | --- | 4,956,435 |
1.52%
|
| Công ty CP Chứng khoán Quốc Tế Việt Nam (người đại diện ông Phạm Linh) | --- | 1,038,428 |
0.32%
|
| Nguyễn Khắc Sơn | Thành viên HĐQT | 107,310 |
0.03%
|
| Phạm Kim Lâm | Chủ tịch HĐQT | 105,840 |
0.03%
|
| Nguyễn Văn Thanh | Phó Tổng giám đốc | 34,020 |
0.01%
|
| Vũ Xuân Cường | Phó Tổng giám đốc | 30,350 |
0.01%
|
| Hoàng Thị Viện | Thành viên Ban kiểm soát | 5,785 |
0.00%
|
| Nguyễn Tường Tấn | Thành viên HĐQT | 350 |
0.00%
|
| Quỹ Đầu tư Chứng khóan Bảo Việt (BVF1) | --- | 00 |
0.00%
|
| Tổng Công ty Bảo Việt Nhân Thọ (đại diện bởi ông Phạm Quang Vinh - TV BKS) | --- | 00 |
0.00%
|
| Phạm Quang Vinh | Trưởng ban kiểm soát | 00 |
0.00%
|
|
|
|
|
TÀI SẢN
|
0
| | | | |
|
A- Tài sản ngắn hạn
|
1
| 5,260,007,083 | 4,819,752,914 | 5,096,655,673 | 5,235,369,709 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
2
| 1,351,085,276 | 1,233,330,081 | 1,383,302,960 | 1,310,719,734 |
|
1. Tiền
|
3
| 60,085,276 | 41,330,081 | 24,102,960 | 16,719,734 |
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
3
| 1,291,000,000 | 1,192,000,000 | 1,359,200,000 | 1,294,000,000 |
|
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
2
| 2,030,000,000 | 2,090,000,000 | 2,205,000,000 | 2,445,647,726 |
|
1. Đầu tư ngắn hạn
|
3
| 2,030,000,000 | 2,090,000,000 | 2,205,000,000 | 2,465,000,000 |
|
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
3
| | | | -19,352,274 |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
2
| 1,252,869,860 | 858,362,675 | 875,767,356 | 896,613,559 |
|
1. Phải thu khách hàng
|
3
| 1,241,481,233 | 847,948,530 | 867,117,307 | 871,606,102 |
|
2. Trả trước cho người bán
|
3
| 11,097,456 | 10,217,641 | 8,617,023 | 24,144,775 |
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
5. Các khoản phải thu khác
|
3
| 291,170 | 196,504 | 33,026 | 862,681 |
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
IV. Hàng tồn kho
|
2
| 624,454,247 | 636,035,351 | 601,820,401 | 581,017,971 |
|
1. Hàng tồn kho
|
3
| 753,986,709 | 753,867,813 | 719,652,864 | 676,674,392 |
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
3
| -129,532,462 | -117,832,462 | -117,832,462 | -95,656,421 |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
2
| 1,597,701 | 2,024,806 | 30,764,956 | 1,370,719 |
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ
|
3
| | | | |
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
|
3
| 301,662 | 301,662 | 29,183,045 | |
|
4. Tài sản ngắn hạn khác
|
3
| 1,296,040 | 1,723,145 | 1,581,911 | 1,370,719 |
|
B- Tài sản dài hạn
|
1
| 6,359,682,742 | 6,486,467,045 | 6,644,524,704 | 6,259,339,716 |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
2
| | | | |
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
|
3
| | | | |
|
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
|
3
| | | | |
|
3. Phải thu dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
II. Tài sản cố định
|
2
| 3,999,703,949 | 4,233,833,667 | 4,452,321,255 | 4,799,672,822 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
3
| 3,786,338,571 | 4,007,285,739 | 4,230,318,937 | 4,447,932,127 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 13,269,081,201 | 13,266,751,945 | 13,266,503,454 | 13,261,025,291 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -9,482,742,631 | -9,259,466,206 | -9,036,184,517 | -8,813,093,164 |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính
|
3
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
3
| 35,758,268 | 36,862,600 | 38,299,407 | 39,736,214 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 57,622,082 | 57,274,434 | 57,274,434 | 57,274,434 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -21,863,813 | -20,411,834 | -18,975,027 | -17,538,220 |
|
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
3
| 177,607,110 | 189,685,329 | 183,702,911 | 312,004,481 |
|
III. Bất động sản đầu tư
|
2
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
- Giá trị BĐS còn lại
|
4
| | | | |
|
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
2
| 2,035,364,580 | 1,931,150,447 | 1,869,919,463 | 1,142,909,463 |
|
1. Đầu tư vào công ty con
|
3
| | | | |
|
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
3
| | | | |
|
3. Đầu tư dài hạn khác
|
3
| 2,073,152,580 | 1,968,938,447 | 1,907,707,463 | 1,182,707,463 |
|
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
|
3
| -37,788,000 | -37,788,000 | -37,788,000 | -39,798,000 |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
2
| 324,614,213 | 321,482,931 | 322,283,986 | 316,757,432 |
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
3
| 436,158 | 229,876 | 1,130,931 | 1,048,387 |
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
3
| 324,178,055 | 321,253,055 | 321,153,055 | 315,709,045 |
|
3. Tài sản dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
0
| 11,619,689,826 | 11,306,219,959 | 11,741,180,377 | 11,494,709,425 |
|
NGUỒN VỐN
|
0
| | | | |
|
A- Nợ phải trả
|
1
| 7,262,591,250 | 7,178,330,123 | 7,423,647,943 | 7,099,949,483 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
2
| 926,240,576 | 841,949,405 | 900,923,086 | 1,088,660,581 |
|
1. Vay và nợ ngắn hạn
|
3
| 372,648,174 | 372,648,174 | 372,648,174 | 343,423,051 |
|
2. Phải trả người bán
|
3
| 148,036,081 | 152,108,593 | 151,013,716 | 103,729,525 |
|
3. Người mua trả tiền trước
|
3
| 208,238 | 48,713 | 36,713 | 1,429,885 |
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
3
| 17,970,045 | 19,761,832 | 17,858,675 | 33,827,473 |
|
5. Phải trả người lao động
|
3
| 18,579,719 | 18,110,021 | 41,233,380 | 19,575,519 |
|
6. Chi phí phải trả
|
3
| 362,673,760 | 267,494,699 | 223,523,090 | 487,612,396 |
|
7. Phải trả nội bộ
|
3
| | | | |
|
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
3
| 6,124,558 | 11,777,372 | 94,609,337 | 99,062,731 |
|
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
II. Nợ dài hạn
|
2
| 6,336,350,674 | 6,336,380,718 | 6,522,724,857 | 6,011,288,902 |
|
1. Phải trả dài hạn người bán
|
3
| | | | |
|
2. Phải trả dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
3. Phải trả dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
4. Vay và nợ dài hạn
|
3
| 6,335,018,965 | 6,335,018,965 | 6,521,343,052 | 6,009,903,393 |
|
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|
3
| | | | |
|
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
|
3
| 1,331,709 | 1,361,753 | 1,381,805 | 1,385,510 |
|
7. Dự phòng phải trả dài hạn
|
3
| | | | |
|
III. Nợ khác
|
2
| | | | |
|
1. Chi phí phải trả
|
3
| | | | |
|
2. Tài sản thừa chờ xử lý
|
3
| | | | |
|
B- Vốn chủ sở hữu
|
1
| 4,357,098,576 | 4,127,889,836 | 4,317,532,434 | 4,394,759,942 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
2
| 4,334,047,258 | 4,103,220,473 | 4,314,755,814 | 4,390,457,389 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3
| 3,262,350,000 | 3,262,350,000 | 3,262,350,000 | 3,262,350,000 |
|
2. Thặng dư vốn cổ phần
|
3
| | | | |
|
3. Vốn khác của chủ sở hữu
|
3
| 17,677,476 | | | |
|
4. Cổ phiếu quỹ
|
3
| -65,004,300 | -65,004,300 | -65,004,300 | -65,004,300 |
|
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|
3
| | | | |
|
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
3
| | | | |
|
7. Quỹ đầu tư phát triển
|
3
| 291,922,524 | 309,600,000 | 309,600,000 | 309,600,000 |
|
8. Quỹ dự phòng tài chính
|
3
| 52,500,000 | 52,500,000 | 52,500,000 | 52,500,000 |
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
3
| 774,601,557 | 543,774,773 | 755,310,114 | 831,011,689 |
|
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
3
| | | | |
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
|
2
| 23,051,318 | 24,669,362 | 2,776,620 | 4,302,553 |
|
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
3
| 23,051,318 | 24,669,362 | 2,776,620 | 4,302,553 |
|
2. Nguồn kinh phí
|
3
| | | | |
|
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
|
0
| 11,619,689,826 | 11,306,219,959 | 11,741,180,377 | 11,494,709,425 |
| 08/17/2010 | PPC: BCTC Q2-2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | PPC: BCTC Q1-2010 |
Tải về
|
| 03/19/2010 | PPC: BCTC năm 2009 |
Tải về
|
| 02/09/2010 | PPC: BCTC Q4-2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | PPC: BCTC Q3-2009 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | PPC: BCTC KT 6 tháng 2009 soát xét |
Tải về
|
| 10/01/2009 | PPC: BCTC Q2.2009 |
Tải về
|
| 05/07/2009 | PPC-BCTC Quy 1-09 |
Tải về
|
| 05/07/2009 | PPC-BCKT-TomTat-08 |
Tải về
|
| 03/13/2009 | PPC : BCTC Q4-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | PPC : BCTC Q3-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | PPC : BCTC Q2-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | PPC : BCTC Q1-2008 |
Tải về
|
| 03/10/2009 | PPC BCTC đã kiểm toán 2007 |
Tải về
|
| 03/09/2009 | PPC : BCTC Q4-2007 |
Tải về
|
| 03/28/2008 | PPC BCTC Q3 2007 |
Tải về
|
| 03/21/2008 | PPC - Bản cáo bạch |
Tải về
|
| 03/21/2008 | PPC - Bản công bố thông tin |
Tải về
|
| 03/21/2008 | PPC - BCTC 2006 |
Tải về
|
| 03/21/2008 | PPC - BCTC Q1 - 2007 |
Tải về
|
| 03/21/2008 | PPC - BCTC Q2 - 2007 |
Tải về
|
|
|
|
| | | |