|
Tìm kiếm
|
|
|
|
|
|
GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
|
|
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
|
|
|
|
Hướng dẫn mở tài khoản
|
|
Hướng dẫn giao dịch
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giao dịch
|
|
|
|
CTCP Cơ Điện Lạnh( HSX:REE )
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
17.9
0.7
( 4.1% )
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
178,291,955
|
|
|
Ngày giao dịch đầu tiên
|
7/28/2000
|
|
|
KLCP niêm yết lần đầu
|
28,174,274
|
|
|
|
Định giá
|
P/E (LTM)
|
9.9x
|
|
P/B (MRQ)
|
1.3 x
|
|
P/S (LTM)
|
2.6 x
|
|
Khả năng thanh toán
|
Thanh toán nhanh (MRQ)
|
1.8 x
|
|
Thanh toán hiện hành (MRQ)
|
1.8 x
|
|
Thanh toán tiền mặt (MRQ)
|
0.2 x
|
|
Chỉ số quản lý
|
Số ngày phải thu (LFY)
|
69.9
|
|
Số ngày phải trả(LFY)
|
67.8
|
|
Số ngày hàng tồn kho(LFY)
|
115.8
|
|
|
Lợi nhuận
|
EPS (LTM)
|
1,817.2
|
|
% Lợi nhuận gộp (LTM)
|
36 %
|
|
% Lợi nhuận sau thuế (LTM)
|
26.3 %
|
|
Hiệu quả
|
ROA (LFY)
|
12.8%
|
|
ROE (LFY)
|
17.6%
|
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu
|
1.7 %
|
|
Lợi nhuận gộp
|
23.9 %
|
|
Lợi nhuận sau thế
|
-382 %
|
|
|
MRQ
:
Quý gần nhất
Q2/2010
LTM
:
12 tháng gần nhất
LFY
:
Năm tài chính gần nhất
2009
|
|
Giới thiệu
|
|
- Khối M&E:
Hiện nay REE vẫn giữ vững vị thế là nhà thầu cơ điện lạnh mạnh nhất Việt Nam với những ưu thế riêng có. REE M&E là đơn vị hàng đầu về cơ điện công trình cho các công trình thương mại, công nghiệp, dân dụng và cơ sở hạ tầng. Đến nay Công ty đã thực hiện hàng trăm công trình trên khắp mọi miền đất nước trong đó có nhiều công trình nổi tiếng và mang tầm vóc lớn nhất Việt Nam bao gồm nhiều loại dự án khác nhau như cao ốc văn phòng, bệnh viện, khu công nghiệp, sân bay, nhà máy thủy hải sản, nhà máy thủy điện với giá trị hợp đồng từ nhỏ đến lớn. Sự đa dạng hóa về đối tượng khách hàng đã giúp Công ty chiếm 30% thị phần M&E toàn quốc. Bên cạnh việc chiếm lĩnh thị trường trong nước, Công ty cũng đã tham gia thầu cơ điện lạnh cho các công trình ở các nước lân cận như Campuchia và Lào.
- Khối Reetech:
So với các đối thủ lớn từ nước ngoài như Carrier, Sanyo, Toshiba, National, Panasonic, Hitachi, LG,... có phân khúc thị trường cao cấp thì các sản phẩm máy lạnh, tủ lạnh, máy giặt,... nhãn hiệu Reetech thường nằm trong phân khúc thị trường trung cấp với chất lượng tốt, giá cả ở mức trung bình. Thế mạnh của Reetech là máy điều hòa công suất lớn từ 36.000 đến 60.000 BTU (thị phần khoảng 40%). Các sản phẩm còn lại đạt mức thị phần khoảng 10%.
- Khối kinh doanh bất động sản:
So với nhiều doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực cho thuê văn phòng, REE có lợi thế lớn về đất đai do hầu hết đất đai Công ty đều mua từ những năm 90 với giá rẻ. Công ty cũng sở hữu diện tích đất khá lớn với tổng diện tích đất đã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gần 42.000 m2. Vì vậy khi tiến hành xây cao ốc văn phòng để cho thuê, Công ty không cần thực hiện các thủ tục chuyển đổi mục đích sử dụng đất. Mặt khác, với diện tích đất lớn, Công ty có thể dễ dàng thế chấp (với giá trị thế chấp tính theo thời giá) để vay vốn ngân hàng khi đầu tư vào các dự án khả thi.
|
Address:
364 Cộng Hoà - P13 - Q.Tân Bình - Tp.HCM
Phone:
(84.8) 38100350
Fax:
(84.8) 38100337
Email:
info@reetech.com.vn
Website:
http://www.reecorp.com
|
|
|
|
|
|
Lịch sử hình thành
|
- Công ty cổ
phần Cơ Điện Lạnh được thành lập từ năm 1977, tên gọi ban đầu là Xí Nghiệp quốc
doanh cơ điện lạnh thuộc sở hữu Nhà nước.
- Là doanh
nghiệp đầu tiên tiến hành cổ phần hóa vào năm 1993, Công ty cũng là một trong
hai doanh nghiệp đầu tiên niêm yết cổ phiếu tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán
Thành phố Hồ Chí Minh vào tháng 7 năm 2000. Tại thời điểm niêm yết, vốn điều lệ
của Công ty là 150 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại là 287.142.140.000 đồng.
- Công ty bắt
đầu niêm yết với mã chứng khoán REE ngày 28/07/2000 trên sàn giao dịch chứng
khoán TP Hồ Chí Minh. Tổ chức tư vấn: công ty cổ phần chứng khoán Sài Gòn (SSI).
Kiểm toán độc lập: công ty TNHH Pricewaterhouse Coopers Việt Nam và công ty kiểm
toán và tư vấn (A&C).
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban lãnh đạo
|
|
|
|
Nguyễn
Thị Mai
Thanh
|
Tổng giám đốc
|
|
|
Lê
Anh
Tuấn
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Nguyễn
Văn
Khoa
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Nguyễn
Thị Mai
Thanh
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Dominic
Scriven
|
Phó Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Quách
Vĩnh
Bình
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Ngọc Thái
Bình
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Lục
Chánh
Tường
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
|
|
|
|
Đỗ
Thị
Trang
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
|
|
Hồ sơ công ty
|
- Sản xuất, lắp ráp, thiết kế, lắp đặt, sửa chữa và các dịch vụ về ngành điện,
điện tử, cơ khí và điện lạnh. Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu các loại
hàng tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng, các thiết bị lẻ, thiết bị hoàn chỉnh
của ngành cơ điện lạnh.
- Mua bán và dịch vụ bảo trì máy móc cơ giới công nông nghiệp, thiết bị thông
tin, viễn thông. Thi công các công trình xây dựng điện đến 35KV.
- Đại lý ký gởi hàng hóa.
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Cho thuê văn phòng, kho bãi, nhà xưởng,
nhà ở.
- Đầu tư, ứng dụng và kinh doanh cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, máy móc
thiết bị và dịch vụ công nghệ thông tin. Mua bán trang thiết bị, máy móc, vật
tư, phần mềm ngành tin học. Sản xuất phần mềm tin học. Dịch vụ phần mềm tin học.
Sản xuất, lắp ráp phần cứng tin học.
- Môi giới và kinh doanh bất động sản. Kinh doanh nhà cao tầng, chung cư, căn
hộ, nhà xưởng, kho.
- Nuôi trồng hoa các loại, cây kiểng, cá cảnh.
- Dịch vụ nghiên cứu thị trường. Tư vấn về chuyển giao công nghệ
- Xây dựng công trình công ích. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước. Sản xuất
điện. Khai thác, xử lý và cung cấp nước. Tư vấn, đấu giá bất động sản.
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
81.04 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
2,608.25 tỷ
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
2,088.47 tỷ
|
|
Ngành
|
Công nghiệp kỹ thuật
|
|
|
|
Cơ cấu cổ động
|
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
6.9%
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
38.4%
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
54.7%
|
|
| Họ và tên | Chức vụ | Số cổ phần |
Tỷ lệ sở hữu %
|
| VOF INVESTMENT LTD | --- | 3,900,249 |
4.81%
|
| Quỹ đầu tư phát triển đô thị TP.HCM | --- | 3,476,140 |
6.07%
|
| VEIL HOLDINGS LTD (người đại diện ông Dominic Scriven - TVHĐQT) | --- | 3,150,262 |
3.89%
|
| VENNER GROUP LTD (người đại diện ông Dominic Scriven - TVHĐQT) | --- | 2,718,960 |
3.35%
|
| Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam | --- | 2,168,454 |
2.67%
|
| Amersham Industries Ltd | --- | 1,450,000 |
1.79%
|
| Cổ phiếu quỹ | --- | 1,333 |
0.00%
|
| Hồ Trần Diệu Linh | Kế toán trưởng | 08 |
0.00%
|
| Nguyễn Chí Toàn (Chồng bà Hồ Trần Diệu Linh - KTT) | --- | 07 |
0.00%
|
|
|
|
|
TÀI SẢN
|
0
| | | | |
|
A- Tài sản ngắn hạn
|
1
| 603,021,394 | 1,597,740,148 | 1,372,064,396 | 1,187,394,293 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
2
| 54,951,999 | 332,633,470 | 274,654,600 | 206,648,031 |
|
1. Tiền
|
3
| 17,789,599 | 67,562,820 | 90,299,269 | 68,333,637 |
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
3
| 37,162,400 | 265,070,650 | 184,355,331 | 138,314,394 |
|
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
2
| 252,067,717 | 362,944,227 | 294,039,073 | 311,670,079 |
|
1. Đầu tư ngắn hạn
|
3
| 388,106,067 | 494,455,418 | 426,841,805 | 425,118,451 |
|
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
3
| -136,038,350 | -131,511,191 | -132,802,732 | -113,448,372 |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
2
| 291,578,266 | 612,893,146 | 556,441,060 | 496,466,892 |
|
1. Phải thu khách hàng
|
3
| 58,180,495 | 230,365,434 | 224,871,530 | 224,733,174 |
|
2. Trả trước cho người bán
|
3
| 181,358,200 | 105,426,847 | 71,656,672 | 60,230,436 |
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
|
3
| | 273,802,276 | 252,667,891 | |
|
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| 55,199,087 | | | |
|
5. Các khoản phải thu khác
|
3
| 2,805,895 | 11,925,726 | 15,872,104 | 219,957,825 |
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
3
| -5,965,411 | -8,627,137 | -8,627,137 | -8,454,543 |
|
IV. Hàng tồn kho
|
2
| 2,557,182 | 263,637,700 | 227,181,003 | 149,172,437 |
|
1. Hàng tồn kho
|
3
| 2,557,182 | 270,035,685 | 233,578,988 | 153,651,324 |
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
3
| | -6,397,985 | -6,397,985 | -4,478,887 |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
2
| 1,866,230 | 25,631,605 | 19,748,660 | 23,436,854 |
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
3
| | 2,106,074 | 1,742,862 | 2,364,027 |
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ
|
3
| 528,076 | 3,600,442 | 5,584,789 | 1,016,161 |
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
|
3
| 1,291,175 | | | 250,067 |
|
4. Tài sản ngắn hạn khác
|
3
| 46,979 | 19,925,089 | 12,421,009 | 19,806,599 |
|
B- Tài sản dài hạn
|
1
| 2,352,163,601 | 1,936,625,159 | 1,972,631,600 | 1,970,844,458 |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
2
| | | | |
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
|
3
| | | | |
|
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
|
3
| | | | |
|
3. Phải thu dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
II. Tài sản cố định
|
2
| 93,296,909 | 95,186,012 | 89,628,887 | 92,575,141 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
3
| 8,633,953 | 17,113,887 | 17,872,225 | 17,666,132 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 20,646,712 | 41,754,284 | 41,514,864 | 40,787,202 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -12,012,759 | -24,640,397 | -23,642,639 | -23,121,070 |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính
|
3
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
3
| 10,805,833 | 14,188,276 | 14,357,145 | 11,411,068 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 11,822,163 | 15,968,189 | 20,726,278 | 16,621,347 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -1,016,330 | -1,779,913 | -6,369,133 | -5,210,279 |
|
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
3
| 73,857,122 | 63,883,849 | 57,399,517 | 63,497,941 |
|
III. Bất động sản đầu tư
|
2
| 502,585,791 | 512,235,736 | 521,885,877 | 505,294,392 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 664,675,338 | 664,675,338 | 664,675,338 | 638,679,749 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -162,089,547 | -152,439,602 | -142,789,461 | -133,385,357 |
|
- Giá trị BĐS còn lại
|
4
| | | | |
|
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
2
| 1,756,280,902 | 1,323,965,279 | 1,356,918,797 | 1,369,556,284 |
|
1. Đầu tư vào công ty con
|
3
| 420,457,926 | | | 262,176,932 |
|
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
3
| 213,239,592 | 220,120,704 | 218,840,192 | |
|
3. Đầu tư dài hạn khác
|
3
| 1,286,569,757 | 1,277,879,032 | 1,312,113,062 | 1,217,825,883 |
|
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
|
3
| -163,986,373 | -174,034,457 | -174,034,457 | -110,446,531 |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
2
| | 5,238,132 | 4,198,039 | 3,418,641 |
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
3
| | 253,844 | | |
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
3
| | 2,054,743 | 978,945 | 141,636 |
|
3. Tài sản dài hạn khác
|
3
| | 2,929,545 | 3,219,094 | 3,277,005 |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
0
| 2,955,184,996 | 3,534,365,307 | 3,344,695,996 | 3,158,238,751 |
|
NGUỒN VỐN
|
0
| | | | |
|
A- Nợ phải trả
|
1
| 423,620,136 | 1,136,048,868 | 853,416,329 | 762,248,428 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
2
| 329,233,790 | 998,204,698 | 750,913,228 | 657,104,512 |
|
1. Vay và nợ ngắn hạn
|
3
| 33,927,816 | 104,093,951 | 147,315,418 | 71,680,867 |
|
2. Phải trả người bán
|
3
| 621,343 | 81,552,623 | 124,369,548 | 62,557,613 |
|
3. Người mua trả tiền trước
|
3
| 219,564,145 | 503,351,629 | 388,555,602 | 402,391,482 |
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
3
| 28,909,846 | 66,900,515 | 53,119,432 | 43,204,722 |
|
5. Phải trả người lao động
|
3
| | 43,758 | 2,265,398 | 32,214 |
|
6. Chi phí phải trả
|
3
| | 92,395 | 504,956 | 36,211 |
|
7. Phải trả nội bộ
|
3
| | | | |
|
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
3
| 39,264,373 | 238,303,292 | 30,324,564 | 72,287,673 |
|
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
|
3
| | 3,866,535 | 4,458,310 | 4,913,730 |
|
II. Nợ dài hạn
|
2
| 94,386,347 | 137,844,170 | 102,503,101 | 105,143,916 |
|
1. Phải trả dài hạn người bán
|
3
| | 62,696,473 | | |
|
2. Phải trả dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
3. Phải trả dài hạn khác
|
3
| | 52,459,898 | 63,422,905 | 60,730,701 |
|
4. Vay và nợ dài hạn
|
3
| 27,591,914 | 22,666,870 | 23,829,447 | 31,993,965 |
|
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|
3
| 932,774 | | | |
|
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
|
3
| | 20,929 | 15,250,749 | 12,419,250 |
|
7. Dự phòng phải trả dài hạn
|
3
| | | | |
|
III. Nợ khác
|
2
| | | | |
|
1. Chi phí phải trả
|
3
| | | | |
|
2. Tài sản thừa chờ xử lý
|
3
| | | | |
|
B- Vốn chủ sở hữu
|
1
| 2,531,564,859 | 2,367,179,063 | 2,466,548,682 | 2,371,581,975 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
2
| 2,531,564,859 | 2,365,823,296 | 2,465,346,291 | 2,370,378,484 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3
| 1,782,932,880 | 810,431,310 | 810,431,310 | 810,431,310 |
|
2. Thặng dư vốn cổ phần
|
3
| 504,765,945 | 1,315,439,887 | 1,315,439,887 | 1,315,439,887 |
|
3. Vốn khác của chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
4. Cổ phiếu quỹ
|
3
| -28,913 | -28,913 | -28,913 | -28,913 |
|
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|
3
| | | | |
|
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
3
| | 92,600 | 14,933 | |
|
7. Quỹ đầu tư phát triển
|
3
| 62,722,670 | 70,417,784 | 70,417,785 | 70,417,784 |
|
8. Quỹ dự phòng tài chính
|
3
| 46,302,820 | 57,995,447 | 48,528,598 | 46,208,553 |
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
3
| 134,869,456 | 111,475,181 | 220,542,691 | 127,909,863 |
|
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
3
| | | | |
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
|
2
| | 1,355,767 | 1,202,391 | 1,203,491 |
|
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
3
| 1,353,367 | 1,355,767 | 1,202,391 | 1,203,491 |
|
2. Nguồn kinh phí
|
3
| | | | |
|
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
|
0
| 2,955,184,996 | 3,534,365,307 | 3,344,695,996 | 3,158,238,751 |
| 08/17/2010 | REE: BCTC Q2-2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | REE: BCTC Q1-2010 |
Tải về
|
| 04/28/2010 | REE: BCTC năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 02/09/2010 | REE: BCTC Q4-2009 |
Tải về
|
| 11/02/2009 | REE: BCTC TT Q3-2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | REE: BCTC Q3-2009 |
Tải về
|
| 10/04/2009 | REE: BCTCTT SOAT XET Q2-2009 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | REE: BCTC Chi tiet Q2-2009 đã soát xét |
Tải về
|
| 10/01/2009 | REE: BCTC HN Q1-2009 có soát xét |
Tải về
|
| 05/07/2009 | REE-BCKT-HopNhat-08 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | REE : BCTC Q4-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | REE : BCTC Q3-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | REE : BCTC Q2-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | REE : BCTC Q1-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | REE : BCTC Q4-2007 |
Tải về
|
| 03/28/2008 | REE BCTC Q2 2007 |
Tải về
|
| 03/28/2008 | REE BCTC Q3 2007 |
Tải về
|
| 03/27/2008 | REE - BCTC Q1 - 2007 |
Tải về
|
| 03/22/2008 | REE - BCTC Q3 - 2006 |
Tải về
|
| 03/22/2008 | REE - BCTC Q4 - 2006 |
Tải về
|
| 03/21/2008 | REE - BCTC Q2 - 2006 |
Tải về
|
| 02/10/2008 | REE: BCTC_Q4-2005 |
Tải về
|
| 02/08/2008 | REE: BCTC_Q3-2005 |
Tải về
|
|
|
|
| | | |