|
Tìm kiếm
|
|
|
|
|
|
GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
|
|
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
|
|
|
|
Hướng dẫn mở tài khoản
|
|
Hướng dẫn giao dịch
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giao dịch
|
|
|
|
CTCP Du lịch Golf Việt Nam ( HSX:VNG )
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
16.8
0.1
( 0.6% )
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
13,000,000
|
|
|
Ngày giao dịch đầu tiên
|
12/17/2009
|
|
|
KLCP niêm yết lần đầu
|
13,000,000
|
|
|
|
Định giá
|
P/E (LTM)
|
16.2x
|
|
P/B (MRQ)
|
1.6 x
|
|
P/S (LTM)
|
4.3 x
|
|
Khả năng thanh toán
|
Thanh toán nhanh (MRQ)
|
0.4 x
|
|
Thanh toán hiện hành (MRQ)
|
0.4 x
|
|
Thanh toán tiền mặt (MRQ)
|
0.1 x
|
|
Chỉ số quản lý
|
Số ngày phải thu (LFY)
|
19.1
|
|
Số ngày phải trả(LFY)
|
12.7
|
|
Số ngày hàng tồn kho(LFY)
|
14.3
|
|
|
Lợi nhuận
|
EPS (LTM)
|
1,034
|
|
% Lợi nhuận gộp (LTM)
|
29.9 %
|
|
% Lợi nhuận sau thuế (LTM)
|
26.7 %
|
|
Hiệu quả
|
ROA (LFY)
|
2.9%
|
|
ROE (LFY)
|
4.1%
|
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu
|
10.9 %
|
|
Lợi nhuận gộp
|
-5.5 %
|
|
Lợi nhuận sau thế
|
-8.8 %
|
|
|
MRQ
:
Quý gần nhất
Q2/2010
LTM
:
12 tháng gần nhất
LFY
:
Năm tài chính gần nhất
2009
|
|
Giới thiệu
|
|
Bằng những chiến lược và mục tiêu kinh doanh cụ thể, Công ty VINAGOlLF
đã tạo ra những giá trị và phong cách đặc trưng riêng biệt. Những năm
qua, Công ty đã khẳng định được thương hiệu "Golf hotel" và không ngừng
phát triển. Số lượng phòng khách sạn cao cấp vẫn thiếu.
Trong thời gian
tới, Công ty sẽ tiếp tục đầu tư, nâng cao chất lượng dịch vụ, tạo ra
những sản phẩm dịch vụ tinh tế, chuyên nghiệp để tiếp tục đứng vững
trên thị trường hiện có, đồng thời mở rộng hoạt động của Công ty ra
những thị trường tiềm năng khác như Vũng Tàu, Nha Trang, TP HCM,...
|
Address:
Số 37 đường 3/2, P.8, TP.Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Phone:
+84-(0)64-359.60.07
Fax:
+84-(0)64-359.60.08
Email:
Website:
www.vinagolf.vn
|
|
|
|
|
|
Lịch sử hình thành
|
- Tiền thân của Công ty Cổ phần Du lịch Golf Việt Nam là chi nhánh tại Đà Lạt và
Cần Thơ của Công ty Xây Dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (UDEC).
-
Năm 1990, Công ty Xây Dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
được thành lập với tên gọi là Xí nghiệp Dịch vụ Xây lắp Côn Đảo.
-
Năm 1995,
Xí nghiệp chuyển thành Công ty Đầu tư và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa – Vũng
Tàu theo Quyết định số 388/QĐ.UBT của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
-
Năm
1996, Công ty Đầu tư và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đổi tên thành
Công ty Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
- Năm 1999,
UDEC được xếp loại là doanh nghiệp nhà nước hạng I của tỉnh Bà Rịa
-
Vũng
Tàu. Trải qua nhiều giai đoạn hoạt động và phát triển ngày càng lớn mạnh, đến
nay, UDEC đã khẳng định được uy tín và thương hiệu của mình trên thị trường.
-
Chi nhánh Đà Lạt của Công ty được thành lập tháng 09/1995 theo Quyết định
số 551/QĐ.UBT của UBND tỉnh, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ
khách sạn và quản lý 03 khách sạn tại TP.Đà Lạt: Khách sạn Golf 1, Khách sạn
Golf 21 và Khách sạn Golf 3. Thương hiệu Golf Hotel bắt đầu xuất hiện trên thị
trường khách sạn tại TP.Đà Lạt và đã tạo được ấn tượng tốt đẹp đối với khách
hàng.
-
Hai năm sau, UDEC thành lập Chi nhánh Cần Thơ theo Quyết định số
297/QĐ.UBT của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, quản lý Khách sạn Golf Cần Thơ tiêu
chuẩn 4 sao có quy mô hiện đại bậc nhất tại TP.Cần Thơ cũng như tại khu vực miền
Tây Nam bộ.
-
Tháng 12/2005, thực hiện chủ trương cổ phần hóa của nhà
nước, UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ra Quyết định số 5336/QĐ.UBND về việc phê
duyệt phương án và chuyển chi nhánh Công ty Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh
Bà Rịa – Vũng Tàu tại Đà Lạt và Cần Thơ thành Công ty Cổ phần Du lịch Golf Việt
Nam (VINAGOLF), chính thức đi vào hoạt động ngày 11/07/2006. Với thế và lực mới,
Công ty sẽ tiếp tục kế thừa, phát huy những giá trị truyền thống để xây dựng
thương hiệu VINAGOLF trở thành thương hiệu mạnh trên thị trường khách sạn Việt
Nam.
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban lãnh đạo
|
|
|
|
Trình
Tự
Kha
|
Tổng giám đốc
|
|
|
Nguyễn
Minh
Hải
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Lại
Thị
Tuyết
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
|
|
Nguyễn
Văn
Tiến
|
Phó Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Hồ
Kiên
Cường
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Phạm
Thị Việt
Hà
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Trình
Tự
Kha
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
|
|
|
|
Trần
Thái
Hòa
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
Nguyễn
Đức
Hiệp
|
Kế toán Trưởng
|
|
|
|
|
Hồ sơ công ty
|
- Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch khách sạn; Kinh doanh dịch vụ ăn uống;
-
Đại lý đổi ngoại tệ (chỉ được phép hoạt động tại Khách sạn Golf Cần Thơ và Khách
sạn Golf 3 Đà Lạt khi được Ngân hàng nhà nước cấp Giấy đăng ký đại lý đổi ngoại
tệ);
-
Kinh doanh lữ hành nội địa, quốc tế; Kinh doanh vũ trường, phòng trà,
massage, karaoke;
- Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng cho người nước
ngoài (chỉ được phép hoạt động tại Khách sạn Golf Cần Thơ);
- Cho thuê văn
phòng;
- Mua bán đồ uống có cồn (rượu, bia); Mua bán thuốc lá điếu sản xuất
trong nước; Mua bán vật liệu xây dựng; Môi giới thương mại; Đại lý mua bán, ký
gửi hàng hóa;
- Vận tải hành khách liên tỉnh, nội tỉnh; Dịch vụ bán vé máy
bay, vé tàu thủy, vé ôtô;
- Dịch vụ cắt tóc, làm đầu;
- Kinh doanh nhà;
Đầu tư kinh doanh công trình đô thị;
- Tư vấn đầu tư;
- Dọn dẹp, tạo mặt
bằng xây dựng (san lấp mặt bằng xây dựng);
- Xây dựng nhà ở; Xây dựng công
trình công nghiệp, công cộng, hạ tầng kỹ thuật (đường, cấp thoát nước, vệ sinh
môi trường, điện dân dụng, điện chiếu sáng);
- Đào tạo, xuất khẩu lao động
(chỉ được phép hoạt động khi có giấy phép của Bộ Lao động – Thương binh và Xã
hội).
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
00.00 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
223.76 tỷ
|
|
|
|
Cơ cấu cổ động
|
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
51.0%
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
0.0%
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
49.0%
|
|
| Họ và tên | Chức vụ | Số cổ phần |
Tỷ lệ sở hữu %
|
| Công ty xây dựng và phát triển đô thị tỉnh BR - VT (Đại diện bởi ông Trịnh Hàng, Trình Tự Kha) | --- | 6,630,000 |
51.00%
|
| Tổng công ty tài chính cổ phần dầu khí Việt Nam - PVF (Đại diện bởi bà Nguyễn Thị Huyền - TVHĐQT) | --- | 2,295,100 |
17.65%
|
| Trần Ngọc Tuấn | --- | 709,320 |
5.46%
|
| CTCP Đầu tư – Thương mại SMC | --- | 20,000 |
0.15%
|
| Phạm Thị Việt Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 5,700 |
0.04%
|
| Trình Tự Kha | Thành viên HĐQT | 5,400 |
0.04%
|
| Lê Thanh Tú | Phó Tổng giám đốc | 5,000 |
0.04%
|
| Hồ Kiên Cường | Thành viên HĐQT | 2,500 |
0.02%
|
|
|
|
|
TÀI SẢN
|
0
| | | | |
|
A- Tài sản ngắn hạn
|
1
| 15,272,531 | 14,170,001 | 10,063,897 | 12,681,480 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
2
| 2,840,179 | 3,033,925 | 1,810,399 | 745,364 |
|
1. Tiền
|
3
| 2,840,179 | 3,033,925 | 1,810,399 | 745,364 |
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
3
| | | | |
|
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
2
| | | | |
|
1. Đầu tư ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
2
| 10,115,278 | 8,807,805 | 6,442,248 | 7,229,214 |
|
1. Phải thu khách hàng
|
3
| 2,603,945 | 2,765,851 | 2,784,427 | 3,222,822 |
|
2. Trả trước cho người bán
|
3
| 5,910,678 | 5,429,748 | 3,160,450 | 3,583,723 |
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
5. Các khoản phải thu khác
|
3
| 1,600,654 | 612,206 | 497,371 | 422,668 |
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
IV. Hàng tồn kho
|
2
| 1,275,515 | 768,219 | 638,134 | 594,904 |
|
1. Hàng tồn kho
|
3
| 1,275,515 | 768,219 | 638,134 | 594,904 |
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
3
| | | | |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
2
| 1,041,559 | 1,560,052 | 1,173,116 | 4,111,999 |
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
3
| 283,077 | 837,533 | 349,832 | 330,245 |
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ
|
3
| 308,487 | 277,857 | 233,978 | 662,342 |
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
|
3
| | 1,000 | | |
|
4. Tài sản ngắn hạn khác
|
3
| 449,995 | 443,661 | 589,307 | 3,119,411 |
|
B- Tài sản dài hạn
|
1
| 188,063,982 | 187,168,320 | 187,507,193 | 193,063,477 |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
2
| | | | |
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
|
3
| | | | |
|
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
|
3
| | | | |
|
3. Phải thu dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
II. Tài sản cố định
|
2
| 149,997,086 | 149,742,011 | 149,091,077 | 155,661,235 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
3
| 55,691,297 | 56,449,949 | 56,699,207 | 61,206,169 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 91,469,899 | 91,473,182 | 90,918,677 | 96,932,149 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -35,778,603 | -35,023,233 | -34,219,471 | -35,725,980 |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính
|
3
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
3
| 64,470,379 | 64,605,355 | 64,740,331 | 67,926,117 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 65,887,627 | 65,887,627 | 65,887,627 | 68,938,437 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -1,417,248 | -1,282,272 | -1,147,296 | -1,012,320 |
|
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
3
| 29,835,410 | 28,686,708 | 27,651,540 | 26,528,949 |
|
III. Bất động sản đầu tư
|
2
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
- Giá trị BĐS còn lại
|
4
| | | | |
|
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
2
| 21,390,000 | 20,940,000 | 20,940,000 | 19,950,000 |
|
1. Đầu tư vào công ty con
|
3
| | | | |
|
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
3
| 11,600,000 | 11,150,000 | 11,150,000 | 11,150,000 |
|
3. Đầu tư dài hạn khác
|
3
| 10,460,000 | 10,460,000 | 10,460,000 | 8,960,000 |
|
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
|
3
| -670,000 | -670,000 | -670,000 | -160,000 |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
2
| 16,676,896 | 16,486,309 | 17,476,116 | 17,452,241 |
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
3
| 16,614,509 | 16,423,922 | 17,231,729 | 17,207,854 |
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
3
| | | | |
|
3. Tài sản dài hạn khác
|
3
| 62,387 | 62,387 | 244,387 | 244,387 |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
0
| 203,336,513 | 201,338,321 | 197,571,090 | 205,744,957 |
|
NGUỒN VỐN
|
0
| | | | |
|
A- Nợ phải trả
|
1
| 64,573,349 | 63,851,258 | 55,665,143 | 73,815,877 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
2
| 37,134,467 | 36,456,975 | 16,706,060 | 28,574,940 |
|
1. Vay và nợ ngắn hạn
|
3
| 8,152,911 | 9,931,800 | | 8,221,800 |
|
2. Phải trả người bán
|
3
| 1,402,613 | 1,396,292 | 1,365,152 | 1,105,360 |
|
3. Người mua trả tiền trước
|
3
| 600,628 | 410,439 | 409,546 | 1,287,652 |
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
3
| 2,625,859 | 2,704,664 | 2,315,827 | 301,731 |
|
5. Phải trả người lao động
|
3
| 782,212 | 453,302 | 202,877 | 165,179 |
|
6. Chi phí phải trả
|
3
| 495,331 | -102,101 | 511,145 | 4,617,683 |
|
7. Phải trả nội bộ
|
3
| | | | |
|
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
3
| 23,074,911 | 21,662,579 | 11,901,513 | 12,875,536 |
|
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
II. Nợ dài hạn
|
2
| 27,438,883 | 27,394,283 | 38,959,083 | 45,240,938 |
|
1. Phải trả dài hạn người bán
|
3
| | | | |
|
2. Phải trả dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
3. Phải trả dài hạn khác
|
3
| 1,014,883 | 970,283 | 943,283 | 1,021,938 |
|
4. Vay và nợ dài hạn
|
3
| 26,424,000 | 26,424,000 | 38,015,800 | 44,219,000 |
|
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|
3
| | | | |
|
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
|
3
| | | | |
|
7. Dự phòng phải trả dài hạn
|
3
| | | | |
|
III. Nợ khác
|
2
| | | | |
|
1. Chi phí phải trả
|
3
| | | | |
|
2. Tài sản thừa chờ xử lý
|
3
| | | | |
|
B- Vốn chủ sở hữu
|
1
| 138,763,164 | 137,487,063 | 141,905,948 | 131,929,079 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
2
| 139,324,908 | 137,993,408 | 142,802,116 | 132,593,934 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3
| 130,000,000 | 130,000,000 | 130,000,000 | 130,000,000 |
|
2. Thặng dư vốn cổ phần
|
3
| 910,000 | 910,000 | 910,000 | 910,000 |
|
3. Vốn khác của chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
4. Cổ phiếu quỹ
|
3
| | | | |
|
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|
3
| | | | |
|
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
3
| | | 1,406 | |
|
7. Quỹ đầu tư phát triển
|
3
| 5,486,076 | 5,463,576 | 4,991,830 | 5,146,939 |
|
8. Quỹ dự phòng tài chính
|
3
| 873,412 | 873,412 | 585,596 | 585,596 |
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
|
3
| | | | 362,886 |
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
3
| 2,055,421 | 746,420 | 6,313,285 | -4,411,487 |
|
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
3
| | | | |
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
|
2
| -561,744 | -506,344 | -896,169 | -664,854 |
|
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
3
| -561,744 | -506,344 | -896,169 | -664,854 |
|
2. Nguồn kinh phí
|
3
| | | | |
|
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
|
0
| 203,336,513 | 201,338,321 | 197,571,090 | 205,744,957 |
| 07/26/2010 | VNG_Báo cáo tài chính quý 2 năm 2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | VNG_Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 |
Tải về
|
| 04/28/2010 | VNG_Báo cáo tài chính năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 02/08/2010 | VNG_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 05/11/2009 | VNG_BCTC_10thang_2009.PDF |
Tải về
|
| 05/10/2009 | VNG_Báo cáo tài chính quý 2 năm 2009 |
Tải về
|
| 05/09/2009 | VNG_Báo cáo tài chính năm 2008(đã kiểm toán) |
Tải về
|
| 05/07/2009 | VNG_Báo cáo tài chính năm 2007(đã kiểm toán) |
Tải về
|
|
|
|
|
|
|
09/06/2010
|
|
0.1
(0.6%)
|
| 16.5 | 16.9 | 16.5 | 16.8 | 16,100 |
|
09/01/2010
|
|
-0.3
(-1.8%)
|
| 17.4 | 17.4 | 16.5 | 16.7 | 27,930 |
|
08/31/2010
|
| | | | | | | |