|
Tìm kiếm
|
|
|
|
|
|
GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
|
|
BẢNG GIÁ TRỰC TUYẾN
|
|
|
|
Hướng dẫn mở tài khoản
|
|
Hướng dẫn giao dịch
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giao dịch
|
|
|
|
CTCP Thủy Điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh( HSX:VSH )
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
12.4
0
( 0% )
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
206,241,387
|
|
|
Ngày giao dịch đầu tiên
|
7/18/2006
|
|
|
KLCP niêm yết lần đầu
|
137,494,258
|
|
|
|
Định giá
|
P/E (LTM)
|
7.5x
|
|
P/B (MRQ)
|
1 x
|
|
P/S (LTM)
|
4.9 x
|
|
Khả năng thanh toán
|
Thanh toán nhanh (MRQ)
|
32.9 x
|
|
Thanh toán hiện hành (MRQ)
|
33.4 x
|
|
Thanh toán tiền mặt (MRQ)
|
8.4 x
|
|
Chỉ số quản lý
|
Số ngày phải thu (LFY)
|
84
|
|
Số ngày phải trả(LFY)
|
11.7
|
|
Số ngày hàng tồn kho(LFY)
|
40.6
|
|
|
Lợi nhuận
|
EPS (LTM)
|
1,660.8
|
|
% Lợi nhuận gộp (LTM)
|
56.4 %
|
|
% Lợi nhuận sau thuế (LTM)
|
65.1 %
|
|
Hiệu quả
|
ROA (LFY)
|
12.5%
|
|
ROE (LFY)
|
14.3%
|
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu
|
-3.7 %
|
|
Lợi nhuận gộp
|
-8 %
|
|
Lợi nhuận sau thế
|
-12.7 %
|
|
|
MRQ
:
Quý gần nhất
Q2/2010
LTM
:
12 tháng gần nhất
LFY
:
Năm tài chính gần nhất
2009
|
|
Giới thiệu
|
|
|
Address:
21 Nguyễn Huệ - Tp.Quy Nhơn - T.Bình Định
Phone:
(84.56) 3892792
Fax:
(84.56) 3891975
Email:
nmtdvson@dng.vnn.vn
Website:
http://www.vshpc.evn.com.vn
|
|
|
|
|
|
Lịch sử hình thành
|
- Tiền thân là Nhà máy Thuỷ điện Vĩnh Sơn
trực thuộc CT Điện Lực III. Khởi công xây dựng ngày 15/9/1991, đưa vào sản xuất
và hoà lưới điện quốc gia ngày 04/12/1994. Năm 1999, để nâng cao hiệu quả quản
lý hệ thống điện và tận dụng kinh nghiệm tích luỹ trong quản lý vận hành nhà máy
điện của đội ngũ quản lý của Nhà máy Vĩnh Sơn, Tổng Công ty Điện lực Việt Nam đã
giao nhiệm vụ cho Nhà máy Thuỷ điện Vĩnh Sơn quản lý và vận hành dự án Nhà máy
Thuỷ điện Sông Hinh.
- Từ tháng 7 năm 2000, Nhà máy Thuỷ điện
Vĩnh Sơn được đổi tên thành Nhà máy Thuỷ điện Vĩnh Sơn Sông Hinh với bốn tổ máy
hoạt động cung cấp sản lượng điện hơn 600 triệu kWh vào lưới điện quốc gia hàng
năm.
- Ngày 04/05/2005, Nhà máy chính thức chuyển
sang hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần với tên mới Công ty Cổ phần Thuỷ
điện Vĩnh Sơn Sông Hinh. Ngày 07/07/2005 công ty được cấp phép niêm yết trên
trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội, sau gần 1 năm giao dịch trên trung tâm
Hà Nội, đến ngày 18/07/2006 cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên trung
tâm giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh, vốn điều lệ của công ty tính đến 11/2006
là 1.250.000.000.000 đồng, tương ứng với 125.000.000 cổ phiếu được giao dịch
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban lãnh đạo
|
|
|
|
Võ
Thành
Trung
|
Tổng giám đốc
|
|
|
Nguyễn
Xuân Việt
Anh
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Trịnh
Phi
Anh
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
Đỗ
Phong
Thu
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
|
Trịnh
Văn
Tuấn
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Đặng
Thị Hồng
Phương
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Đức
Đối
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Nguyễn
Xuân Việt
Anh
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
Võ
Thành
Trung
|
Ủy viên Hội đồng quản trị
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn
Thị Thu
Hà
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
Võ
Thành
Trung
|
Kế toán Trưởng
|
|
|
|
|
Hồ sơ công ty
|
- Sản xuất và kinh doanh điện năng
- Dịch vụ quản lý, vận hành, bảo dưỡng các
nhà máy thuỷ điện
- Tư vấn quản lý dự án và giám sát thi công
các dự án nhà máy thuỷ điện
- Thí nghiệm điện
- Kinh doanh vật tư, thiết bị trong lĩnh vực
thuỷ điện.
- Đầu tư xây dựng dự án điện.
- Kinh doanh bất động sản.
|
Số cổ phần đang lưu hành
|
205.34 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
2,483.25 tỷ
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
2,142.42 tỷ
|
|
|
|
Cơ cấu cổ động
|
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
60.0%
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
19.8%
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
20.2%
|
|
| Họ và tên | Chức vụ | Số cổ phần |
Tỷ lệ sở hữu %
|
| Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN - Đại diện bởi ông Nguyễn Văn Thanh, ông Võ Thành Trung ) | --- | 63,016,948 |
30.55%
|
| Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước ( đại diện bởi ông Nguyễn Việt Thắng - TV HĐQT) | --- | 49,497,930 |
24.00%
|
| AMERSHAM INDUSTRIES LIMITED | --- | 10,004,169 |
4.85%
|
| Deutsche Bank London | --- | 6,243,610 |
3.03%
|
| Công ty CP Chứng khoán Sài Gòn | --- | 6,148,887 |
4.47%
|
| UBS AG London Branch | --- | 4,134,865 |
2.00%
|
| Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam | --- | 1,500,000 |
0.72%
|
| Ngân hàng Quốc tế VIBank ( đại diện bởi ông Trịnh Văn Tuấn - TV HĐQT) | --- | 1,033,133 |
0.75%
|
| Vũ Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000,000 |
0.80%
|
| Nguyễn Đức Đối | Thành viên HĐQT | 648,750 |
0.32%
|
| Võ Thành Trung | Tổng giám đốc | 260,370 |
0.13%
|
| Đỗ PhongThu | Phó Tổng giám đốc | 27,500 |
0.02%
|
| Nguyễn văn Thanh | Chủ tịch HĐQT | 18,513 |
0.01%
|
| Dương Tấn Tưởng | Phó Tổng giám đốc | 18,300 |
0.01%
|
| Trịnh phi Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 |
0.00%
|
| Hoàng Anh Tuấn | Phó Tổng giám đốc | 03 |
0.00%
|
|
|
|
|
TÀI SẢN
|
0
| | | | |
|
A- Tài sản ngắn hạn
|
1
| 1,422,892,167 | 1,239,325,163 | 1,102,270,082 | 1,116,917,588 |
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
2
| 358,338,019 | 236,593,052 | 196,280,817 | 180,013,448 |
|
1. Tiền
|
3
| 11,242,019 | 26,593,052 | 16,280,817 | 30,013,448 |
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
3
| 347,096,000 | 210,000,000 | 180,000,000 | 150,000,000 |
|
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
2
| 815,685,326 | 805,685,326 | 785,685,326 | 845,685,326 |
|
1. Đầu tư ngắn hạn
|
3
| 815,685,326 | 805,685,326 | 785,685,326 | 845,685,326 |
|
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
2
| 226,236,196 | 176,609,732 | 99,714,915 | 66,413,338 |
|
1. Phải thu khách hàng
|
3
| 152,990,508 | 91,954,055 | 55,498,420 | 17,443,859 |
|
2. Trả trước cho người bán
|
3
| 50,123,772 | 47,901,599 | 24,230,720 | 29,671,763 |
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
5. Các khoản phải thu khác
|
3
| 23,121,917 | 36,754,078 | 19,985,775 | 19,297,716 |
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
IV. Hàng tồn kho
|
2
| 21,683,006 | 19,802,552 | 20,525,974 | 24,386,976 |
|
1. Hàng tồn kho
|
3
| 29,648,695 | 27,768,242 | 28,491,664 | 29,581,281 |
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
3
| -7,965,690 | -7,965,690 | -7,965,690 | -5,194,305 |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
2
| 949,620 | 634,500 | 63,050 | 418,500 |
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
3
| | | 18,550 | |
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ
|
3
| | | | |
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
|
3
| | | | |
|
4. Tài sản ngắn hạn khác
|
3
| 949,620 | 634,500 | 44,500 | 418,500 |
|
B- Tài sản dài hạn
|
1
| 1,356,828,813 | 1,391,616,316 | 1,421,776,974 | 1,431,891,627 |
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
2
| | | | |
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
|
3
| | | | |
|
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
|
3
| | | | |
|
3. Phải thu dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
4. Phải thu dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
|
3
| | | | |
|
II. Tài sản cố định
|
2
| 1,342,635,962 | 1,376,168,898 | 1,406,167,435 | 1,420,624,342 |
|
1. Tài sản cố định hữu hình
|
3
| 1,201,963,647 | 1,240,046,730 | 1,279,345,161 | 1,309,889,403 |
|
- Nguyên giá
|
4
| 2,904,373,919 | 2,904,290,291 | 2,905,610,150 | 2,898,122,753 |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| -1,702,410,271 | -1,664,243,561 | -1,626,264,989 | -1,588,233,350 |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính
|
3
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
3. Tài sản cố định vô hình
|
3
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
3
| 140,672,315 | 136,122,168 | 126,822,274 | 110,734,939 |
|
III. Bất động sản đầu tư
|
2
| | | | |
|
- Nguyên giá
|
4
| | | | |
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế
|
4
| | | | |
|
- Giá trị BĐS còn lại
|
4
| | | | |
|
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
2
| 12,201,429 | 13,537,610 | 13,537,610 | 9,968,708 |
|
1. Đầu tư vào công ty con
|
3
| 2,388,471 | | | |
|
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
3
| 9,812,957 | 13,537,610 | 13,537,610 | 9,968,708 |
|
3. Đầu tư dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
|
3
| | | | |
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
2
| 1,991,422 | 1,909,808 | 2,071,929 | 1,298,576 |
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
3
| | -81,614 | 80,507 | |
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
3
| 1,991,422 | 1,991,422 | 1,991,422 | 1,298,576 |
|
3. Tài sản dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
|
0
| 2,779,720,980 | 2,630,941,479 | 2,524,047,056 | 2,548,809,215 |
|
NGUỒN VỐN
|
0
| | | | |
|
A- Nợ phải trả
|
1
| 343,988,802 | 293,031,155 | 310,215,210 | 279,325,641 |
|
I. Nợ ngắn hạn
|
2
| 42,649,301 | 43,775,814 | 60,956,989 | 25,764,767 |
|
1. Vay và nợ ngắn hạn
|
3
| 15,459,116 | 15,459,116 | 30,918,252 | |
|
2. Phải trả người bán
|
3
| 4,652,907 | 3,691,092 | 5,885,618 | 13,420,297 |
|
3. Người mua trả tiền trước
|
3
| | | | 155,000 |
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
3
| 18,455,787 | 17,869,899 | 19,457,068 | 9,647,001 |
|
5. Phải trả người lao động
|
3
| 2,590,723 | 1,239,783 | 3,181,923 | 1,669,609 |
|
6. Chi phí phải trả
|
3
| 1,312,403 | 234,050 | 1,199,418 | 775,406 |
|
7. Phải trả nội bộ
|
3
| | | | |
|
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
3
| | | | |
|
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
3
| 178,365 | 5,281,874 | 314,711 | 97,452 |
|
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
|
3
| | | | |
|
II. Nợ dài hạn
|
2
| 301,339,501 | 249,255,341 | 249,258,221 | 253,560,875 |
|
1. Phải trả dài hạn người bán
|
3
| | | | |
|
2. Phải trả dài hạn nội bộ
|
3
| | | | |
|
3. Phải trả dài hạn khác
|
3
| | | | |
|
4. Vay và nợ dài hạn
|
3
| 301,162,753 | 249,066,753 | 249,066,753 | 253,385,897 |
|
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|
3
| | | | |
|
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
|
3
| 176,747 | 188,588 | 191,468 | 174,977 |
|
7. Dự phòng phải trả dài hạn
|
3
| | | | |
|
III. Nợ khác
|
2
| | | | |
|
1. Chi phí phải trả
|
3
| | | | |
|
2. Tài sản thừa chờ xử lý
|
3
| | | | |
|
B- Vốn chủ sở hữu
|
1
| 2,435,732,178 | 2,337,910,324 | 2,213,831,845 | 2,269,483,574 |
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
2
| 2,435,541,323 | 2,336,159,545 | 2,210,333,208 | 2,268,380,746 |
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
3
| 2,062,412,460 | 2,060,023,989 | 2,062,412,460 | 1,374,942,580 |
|
2. Thặng dư vốn cổ phần
|
3
| | | | 370,660,568 |
|
3. Vốn khác của chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
4. Cổ phiếu quỹ
|
3
| | | | |
|
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|
3
| | | | |
|
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
3
| | | | |
|
7. Quỹ đầu tư phát triển
|
3
| 21,500,000 | 21,500,000 | 21,500,000 | 71,500,000 |
|
8. Quỹ dự phòng tài chính
|
3
| 14,380,000 | 14,380,000 | 14,380,000 | 14,380,000 |
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
|
3
| | | | |
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
3
| 335,248,863 | 240,255,556 | 112,040,748 | 436,897,598 |
|
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
3
| | | | |
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
|
2
| 2,190,856 | 1,750,779 | 3,498,637 | 1,102,828 |
|
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
3
| 967,567 | 426,727 | 2,122,126 | 606,103 |
|
2. Nguồn kinh phí
|
3
| | | | |
|
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
|
3
| 1,223,289 | 1,324,052 | 1,376,512 | 496,725 |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
|
0
| 2,779,720,980 | 2,630,941,479 | 2,524,047,056 | 2,548,809,215 |
| 08/17/2010 | VSH: BCTC Q2-2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | VSH: BCTC Q1-2010 |
Tải về
|
| 02/08/2010 | VSH: BCTC Q4-2009 |
Tải về
|
| 12/12/2009 | VSH: BCTC Q3-2009 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | VSH: BCTC Q2-2009 |
Tải về
|
| 10/01/2009 | VSH: BCTC Q1-2009 |
Tải về
|
| 05/07/2009 | VSH-BCKT-TomTat-08 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | VSH : BCTC Q4-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | VSH : BCTC Q3-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | VSH : BCTC Q2-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | VSH : BCTC Q1-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | VSH : BCTC Q4-2007 |
Tải về
|
| 03/28/2008 | VSH - BCTC Q3 - 2007 |
Tải về
|
| 03/27/2008 | VSH - BCTC Q2 - 2007 |
Tải về
|
| 03/22/2008 | VSH - BCTC Q4 - 2006 |
Tải về
|
| 03/22/2008 | VSH - BCTC Q1 - 2007 |
Tải về
|
| 03/21/2008 | VSH - BCTC Q3 - 2006 |
Tải về
|
| 03/20/2008 | VSH - BCTC Q2 - 2006 |
Tải về
|
| 03/19/2008 | VSH - BCTC Q1 - 2006 |
Tải về
|
| 03/18/2008 | VSH - BCTC 2005 |
Tải về
|
| 03/17/2008 | VSH - BCTC 2004 |
Tải về
|
| 03/16/2008 | VSH - B?n cáo b?ch |
Tải về
|
|
|
|
| | | |